Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình Nhà trạm thông tin Binh đoàn 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình Nhà trạm thông tin Binh đoàn 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:15:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,283,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LĂP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,174 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 7,872 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 17,019 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,095 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,948 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 7,642 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,061 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,473 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,167 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 18,688 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,512 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,053 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,394 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,687 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,244 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,298 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,254 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,48 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,807 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,099 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,297 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,888 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,468 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 86,085 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 9,114 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 6,262 | m3 |
| 37 | Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 5,939 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 28,728 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 22,32 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 242,244 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,198 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,775 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 120,488 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 191,905 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 164,451 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 268,733 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.117,958 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,775 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,18 | m |
| 51 | Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 346,64 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 40,42 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,444 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,09 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 2,374 | m2 |
| 56 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 14,087 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 271,966 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 7,151 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 2,747 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V | 1,655 | 100m3 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 538,003 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.660,909 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 79,035 | m2 |
| 67 | SX xà gồ thép C100x50x5x2 | Theo chương V | 227,9 | m |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,722 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.40mm | Theo chương V | 2,043 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 2,052 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 28,237 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 32,868 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 2,421 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 11,686 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 6,931 | m3 |
| 77 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo chương V | 17,372 | m2 |
| 78 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo chương V | 35,1 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Theo chương V | 36,56 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ INOX 304 hộp 20x40 dày 1.2mm | Theo chương V | 29,64 | m2 |
| 81 | SX vách kính khung nhôm kính trắng an toàn 6,38mm | Theo chương V | 19,03 | |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 19,03 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 89,032 | m2 cấu kiện |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 29,64 | m2 |
| 85 | Gia công chân bồn nước | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 86 | Lắp dựng chân bồn nước | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,02 | m2 |
| 88 | SXLD cửa thép lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lưới mắt cáo quấn ống D76 | Theo chương V | 28,875 | m2 |
| 90 | SXLD LOGO thông tin ALUMIN | Theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | SX thép hình V50x50x5 | Theo chương V | 23,55 | kg |
| 92 | Bu long D12x50 | Theo chương V | 60 | cái |
| 93 | SXLD cầu thang INOX 304 | Theo chương V | 10,046 | m |
| 94 | SXLD trụ cái INOX 304 | Theo chương V | 1 | trụ |
| 95 | Thép D18 | Theo chương V | 30,8 | kg |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 8,163 | m3 |
| 98 | Bê tông đá 4X6, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,929 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 4,764 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,096 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,981 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,64 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,392 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,88 | m2 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| B | ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 1,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D76 | Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt van , đường kính van 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 34/21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42/90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa INAX | Theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá móc đồ | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 12W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần vuông 17x17x4 12W | Theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trang trí cầu thang T2058 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 63 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Mặt nạ các loại | Theo chương V | 98 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường | Theo chương V | 98 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây | Theo chương V | 16 | hộp |
| 58 | Đô min nô các loại | Theo chương V | 16 | thanh |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối tiếp địa bằng nhựa 150x150 | Theo chương V | 16 | hộp |
| 60 | thanh đồng 25x3x90 | Theo chương V | 16 | thanh |
| 61 | Lắp đặt các aMCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 650 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 270 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 141 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x 25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 74 | Kẹp ngưng cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 380 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm 600x400x150 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 1-3modul | Theo chương V | 8 | tủ |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 8 | máy |
| 79 | Gía đỡ máy | Theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Ông đồng D6.4 + D10 loại dày | Theo chương V | 16 | m |
| 81 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 32 | m |
| 83 | Lắp đặt tiếp địa CR-6 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp tủ đếm sét + cắt lọc sét lan truyền | Theo chương V | 1 | tủ |
| 85 | Băng keo | Theo chương V | 6 | cuộn |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cáp 50x2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dây | Theo chương V | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn | Theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 62 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo chương V | 125 | m |
| C | MẠNG LAN + INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan (Zắc RJ 45) | Theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet (Zắc RJ 45) | Theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V | 2 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính (UTP CAT 6E) | Theo chương V | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 146 | m |
| D | CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 190 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mm | Theo chương V | 36 | m |
| 4 | Kẹp đỡ dây đi trên mái | Theo chương V | 110 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chương V | 3 | bao |
| 8 | Mối hàn nhiệt | Theo chương V | 14 | mối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,956 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Theo chương V | 8,169 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,351 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 64,351 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 239 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chương V | 25,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 55,7 | m3 |
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 173,976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 0,61 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 27,711 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 45,914 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 57,757 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn năng lượng mặt trời 150 lít | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp trục ngang 2HP 1Pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps (nối máy tính) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 9000MTU/ SamSumg INVERTER | Theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi