Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình Nhà trạm thông tin Binh đoàn 15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658935-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng công trình Nhà trạm thông tin Binh đoàn 15
Số hiệu KHLCNT 20210624282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:15:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,283,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LĂP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,997 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 7,174 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 7,872 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 17,019 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,095 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,948 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 7,642 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 0,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,061 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,473 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,19 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 12,167 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 18,688 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,512 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,053 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,076 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,033 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,394 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,687 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 0,139 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,244 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,111 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 0,298 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,254 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 1,48 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,807 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,013 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,099 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V 0,297 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 2,888 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,338 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,468 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 86,085 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 9,114 m3
36 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 6,262 m3
37 Xây trụ thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 5,939 m3
38 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V 0,576 m3
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 28,728 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 22,32 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 242,244 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,198 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,775 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 120,488 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 191,905 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 164,451 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 268,733 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.117,958 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 29,775 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 103,18 m
51 Đắp gờ phào, vữa XM mác 75 Theo chương V 346,64 m
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 40,42 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,444 m2
54 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,09 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 2,374 m2
56 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 14,087 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 271,966 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 7,151 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 2,747 100m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V 1,655 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,655 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 1,655 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V 1,655 100m3
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 538,003 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.660,909 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 79,035 m2
67 SX xà gồ thép C100x50x5x2 Theo chương V 227,9 m
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,722 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.40mm Theo chương V 2,043 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 2,052 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,376 100m2
72 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 28,237 m3
73 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 32,868 m3
74 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 2,421 100m2
75 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 11,686 tấn
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V 6,931 m3
77 SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo chương V 17,372 m2
78 SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo chương V 35,1 m2
79 SX cửa sổ 2 cánh, khung nhôm kính an toàn 6.38mm Theo chương V 36,56 m2
80 Sản xuất cửa sổ INOX 304 hộp 20x40 dày 1.2mm Theo chương V 29,64 m2
81 SX vách kính khung nhôm kính trắng an toàn 6,38mm Theo chương V 19,03
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 19,03 m2
83 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 89,032 m2 cấu kiện
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 29,64 m2
85 Gia công chân bồn nước Theo chương V 0,062 tấn
86 Lắp dựng chân bồn nước Theo chương V 0,062 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 23,02 m2
88 SXLD cửa thép lên mái Theo chương V 1 cái
89 Lưới mắt cáo quấn ống D76 Theo chương V 28,875 m2
90 SXLD LOGO thông tin ALUMIN Theo chương V 1 bộ
91 SX thép hình V50x50x5 Theo chương V 23,55 kg
92 Bu long D12x50 Theo chương V 60 cái
93 SXLD cầu thang INOX 304 Theo chương V 10,046 m
94 SXLD trụ cái INOX 304 Theo chương V 1 trụ
95 Thép D18 Theo chương V 30,8 kg
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,15 100m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 8,163 m3
98 Bê tông đá 4X6, vữa XM M50 Theo chương V 0,88 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,929 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 4,764 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,096 m3
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,981 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,075 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,003 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,016 tấn
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,64 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,392 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,88 m2
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 6 cấu kiện
B ĐIỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V 1,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo chương V 14 cái
4 Cầu chắn rác D76 Theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt van , đường kính van 34mm Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van PP-R, đường kính van Theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,16 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,14 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,14 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 34/21mm Theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42/90mm Theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/21mm Theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa INAX Theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt giá móc đồ Theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt giá treo khăn Theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo chương V 29 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trụ 12W Theo chương V 5 bộ
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần vuông 17x17x4 12W Theo chương V 12 bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED trang trí cầu thang T2058 Theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 15 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 13 cái
51 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 63 cái
53 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 9 cái
55 Mặt nạ các loại Theo chương V 98 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đế âm tường Theo chương V 98 hộp
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối rẽ dây Theo chương V 16 hộp
58 Đô min nô các loại Theo chương V 16 thanh
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối tiếp địa bằng nhựa 150x150 Theo chương V 16 hộp
60 thanh đồng 25x3x90 Theo chương V 16 thanh
61 Lắp đặt các aMCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt các MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt các CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo chương V 9 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 650 m
68 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 600 m
69 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 270 m
70 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V 50 m
71 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 141 m
72 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 60 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột voặn xoắn LV-ABC 2x 25mm2 Theo chương V 30 m
74 Kẹp ngưng cáp Theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 380 m
76 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm 600x400x150 Theo chương V 1 tủ
77 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 1-3modul Theo chương V 8 tủ
78 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 8 máy
79 Gía đỡ máy Theo chương V 8 bộ
80 Ông đồng D6.4 + D10 loại dày Theo chương V 16 m
81 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm Theo chương V 0,16 100m
82 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 32 m
83 Lắp đặt tiếp địa CR-6 Theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp tủ đếm sét + cắt lọc sét lan truyền Theo chương V 1 tủ
85 Băng keo Theo chương V 6 cuộn
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,036 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,036 100m3
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cáp 50x2 Theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp nối dây Theo chương V 6 hộp
90 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn Theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 62 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2x0.5mm2 Theo chương V 125 m
C MẠNG LAN + INTERNET
1 Lắp đặt ổ cắm mạng lan (Zắc RJ 45) Theo chương V 27 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet (Zắc RJ 45) Theo chương V 27 cái
3 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo chương V 2 1 trung tâm
4 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính (UTP CAT 6E) Theo chương V 460 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 146 m
D CHỐNG SÉT CẢM ỨNG
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 10 cọc
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V 190 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mm Theo chương V 36 m
4 Kẹp đỡ dây đi trên mái Theo chương V 110 cái
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,12 100m3
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V 2 hộp
7 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 3 bao
8 Mối hàn nhiệt Theo chương V 14 mối
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,3 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,12 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 2,956 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Theo chương V 8,169 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 64,351 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 64,351 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V 239 m2
6 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo chương V 25,44 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 55,7 m3
F THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 173,976 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 0,61 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 27,711 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 45,914 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 57,757 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo chương V 0,595 100m3
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,45 100m3
8 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 1,45 100m3
G THIẾT BỊ
1 Dàn năng lượng mặt trời 150 lít Theo chương V 1 cái
2 Máy bơm tăng áp trục ngang 2HP 1Pha Theo chương V 1 cái
3 Switch TP-Link TL-SG1048 48 port 10/100/1000Mbps (nối máy tính) Theo chương V 2 bộ
4 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 9000MTU/ SamSumg INVERTER Theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->