Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:10:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,318,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bêtông 1,2x1x0,8 m (trụ ghép 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 215 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,72 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,44 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,152 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bêtông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 1 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| B | Móng bêtông 1x1x0,6 m (trụ đơn 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 286 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,96 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,58 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,202 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bêtông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| C | Bộ tiếp địa trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 2 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 3 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 4 | mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| D | Trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x850 + lông đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn đen | A cấp | 0,035 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 0,075 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| E | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 0,07 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 0,15 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| F | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| G | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| H | Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn | |||
| 1 | Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| I | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo 24kV polymer | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 50mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cáp Nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8 mm2 -24kV | A cấp | 301 | mét |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 28,47 | Kg |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Giáp buộc cáp nhôm bọc sứ đơn ACX 50mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp | 6 | bộ |
| 9 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 2 | bộ |
| 10 | Dây chì 20K | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 2 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Bu lông mắt 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 15 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4382 | km |
| 17 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| J | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Thu hồi vật tư | 0,184 | km |
| 2 | Tháo Sứ đỉnh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Trụ BTLT 7,5m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 200 kgf, không tiếp địa, K=2 | Thu hồi vật tư | 2 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| L | Bộ đà FCO,LA trạm giàn | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (3 ốp) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bu lông 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| M | Bộ đà MBA trạm giàn | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5m | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 16x200 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Bu lông VRS 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (không ốp) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bu lông 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| O | Bộ giá chùm trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Giá treo MBT 3x25kVA | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| P | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x100 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp cổ dê, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| Q | Bộ Đà 24K | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bu lông VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 20 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| R | Giá lắp FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Bu lông 12x50 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| S | Bộ dây trung áp trạm giàn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | A cấp | 21 | mét |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| T | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 18 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | A cấp | 36 | mét |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | A cấp | 18 | cái |
| U | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Nối ép WR 259 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Lắp kẹp WR | A cấp | 10 | cái |
| V | Bộ dây hạ áp 3x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 8 | m |
| 6 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | chai |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| W | Bộ dây hạ áp 3x50 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 16 | m |
| 8 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 2 | chai |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| X | Bộ dây hạ áp 160 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 21 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | A cấp | 7 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 7 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Bulon 12x40 | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 | A cấp | 5 | m |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 9 | Băng keo chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | chai |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| Y | Bộ dây hạ áp 2x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 | A cấp | 12 | m |
| 6 | Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 1 | chai |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| Z | Bộ dây hạ áp 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | A cấp | 100 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | A cấp | 50 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Baêng keo caùch ñieän haï theá | A cấp | 5 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 | A cấp | 40 | m |
| 6 | Băng keo chịu nước PVC 80mmx10m | A cấp | 5 | chai |
| 7 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| AA | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 25 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 15 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Dây đai INOX | A cấp | 15 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 20 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| AB | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 18 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 9 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Dây đai INOX | A cấp | 9 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 18 | cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 12 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| AC | Bộ tiếp địa trạm giàn | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 6,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Dây đai INOX | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai thép | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 4 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| AD | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Bảng gỗ Trạm | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 28 | cái |
| 5 | Vis 4x40 | A cấp | 28 | caùi |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | A cấp | 7 | cái |
| AE | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | A cấp | 10 | bộ |
| AF | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 10 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 5 | bộ |
| 6 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) | A cấp | 5 | Bộ |
| 7 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp | 5 | cái |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 5 | cái |
| 10 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 5 | cái |
| 11 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A | A cấp | 5 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | TSĐL | 10 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 5 | cái |
| 14 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Máy |
| AG | MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (Cả Hô 2) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Naép che ñaàu söù maùy bieán theá | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Dây chì (FUSE LINK) 8A | A cấp | 1 | cái |
| 5 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | TSĐL | 2 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 1 | cái |
| 9 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 13 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AH | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA | |||
| 1 | Dây chì (FUSE LINK) 3A | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) | A cấp | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 9 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | TSĐL | 3 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 1 | cái |
| 15 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| AI | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) | A cấp | 3 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 9 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 10 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | TSĐL | 3 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 1 | cái |
| 16 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 17 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AJ | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (Cầu Zero B) | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 1 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) SDL | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA SDL | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A SDL | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) SDL | TSĐL | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | TSĐL | 1 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SDL | TSĐL | 1 | cái |
| 13 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | MBA & Thiết bị trạm 160KVA | |||
| 1 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | A cấp | 3 | bộ |
| 4 | Dây chì (FUSE LINK) 6A | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 9 | MBA 3 pha 22/0,4kV 160kVA (siêu giảm tổn thất) | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | TSĐL | 3 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 1 | cái |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 16 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 18 | Laép tuû buø haï aùp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AL | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( Thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 | Thu hồi vật tư | 9 | mét |
| 2 | Tháo giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mét |
| AM | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( Thu hồi) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Bu lông 12x50 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 4 | Tháo giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AN | Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA ( Thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 9 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | mét |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | mét |
| AO | Bộ dây hạ áp 2x50KVA ( Thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 9 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | mét |
| AP | Bộ dây hạ áp 75+37,5KVA ( Thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 | Thu hồi vật tư | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 9 | mét |
| 4 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | mét |
| AQ | Bộ dây hạ áp 1x50KVA ( Thu hồi) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 4 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 | Thu hồi vật tư | 4 | mét |
| 3 | Tháo dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| AR | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( Thu hồi ) | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ Trạm | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x350 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AS | MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA ( Thu hồi ) | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA (siêu giảm tổn thất) | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 150A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | TSĐL | 2 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 1 | cái |
| 5 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 6 | Tháo máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AT | MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA ( Thu hồi ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3pha 600V 225A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | Thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 8 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| AU | MBA & Thiết bị trạm 75+37,5KVA ( Thu hồi ) | |||
| 1 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 75kVA (siêu giảm tổn thất) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 3 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA (siêu giảm tổn thất) | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van (LA) 18KV - 10KA | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 6 | Áp-tô-mát 3 pha 600V - 150A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 7 | áp-tô-mát 3 pha 600V - 100A | Thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | TSĐL | 2 | cái |
| 9 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | TSĐL | 2 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | TSĐL | 2 | cái |
| 11 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo máy biến dòng điện 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo Aptomat và khởi động từ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| AV | Móng bê tông 0,6x0,6x0,6m (Trụ 8,5m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 300 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,02 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,6 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 0,216 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bêtông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | m3 |
| AW | Móng bê tông 0,6x1,0x0,6m (Trụ 8,5m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 1.920 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 6,48 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,84 | m3 |
| 4 | Nước | B cấp | 1,344 | m3 |
| 5 | Khuôn thép móng bêtông | B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 6 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 7 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 24 | móng |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| AX | Móng M8a | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | A cấp | 82 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 + lông đền | A cấp | 82 | bộ |
| 3 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 82 | móng |
| 4 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 82 | móng |
| 5 | Lắp neo bê tông trong lượng đến | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| AY | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 27 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | A cấp | 18 | bộ |
| 3 | Nối ép WR 259 | A cấp | 18 | cái |
| 4 | Dây đai INOX | A cấp | 54 | mét |
| 5 | Khóa đai thép | A cấp | 108 | cái |
| 6 | Ống nhựa tròn ĐK 21 | A cấp | 72 | mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| AZ | Trụ BTLT 8,5m (dựng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 85 | trụ |
| 2 | Sơn đen | B cấp | 2,975 | Kg |
| 3 | Sơn trắng | B cấp | 6,375 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | Cột |
| BA | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (dựng thủ công) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | A cấp | 48 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x400 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 | A cấp | 24 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 22x600 + lông đền | A cấp | 24 | bộ |
| 5 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 96 | cái |
| 6 | Sơn đen | B cấp | 0,84 | Kg |
| 7 | Sơn trắng | B cấp | 1,8 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | Cột |
| BB | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện | |||
| 1 | Hộp phân phối (loại A) 6MCB 63A | A cấp | 308 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x200 | A cấp | 616 | cái |
| 3 | Nối ép WR 815 | A cấp | 308 | cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 924 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | A cấp | 1.232 | mét |
| 6 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 616 | cái |
| 7 | Lắp kẹp | B cấp | 1.232 | cái |
| 8 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 308 | bộ |
| BC | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | A cấp | 344 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 312 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 6.222 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | A cấp | 2.204 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 | A cấp | 908 | mét |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 232,83 | Kg |
| 7 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | A cấp | 880 | mét |
| 8 | Cáp CVV 3x16+1x10mm2-0,6/1kV (1,7m/hộp) | A cấp | 524 | mét |
| 9 | Cáp CVV 2x16mm2-0,6/1kV (1,7m/hộp) | A cấp | 17 | mét |
| 10 | Sứ ống chỉ | A cấp | 145 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ | A cấp | 145 | cái |
| 12 | Khung đỡ 3 sứ | A cấp | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 | A cấp | 5 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x120 mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | A cấp | 107 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 | A cấp | 150 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | A cấp | 55 | cái |
| 20 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50 mm2 | A cấp | 35 | cái |
| 21 | Kẹp Boulon U 35-50 | A cấp | 24 | cái |
| 22 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 23 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 24 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | A cấp | 7 | cái |
| 25 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 | A cấp | 22 | cái |
| 26 | Boulon 16x250 | A cấp | 101 | cái |
| 27 | Bu lông 16x300 | A cấp | 13 | cái |
| 28 | Bù lon mạ kẽm 16x400 | A cấp | 26 | cái |
| 29 | Bu lông móc 16x250 | A cấp | 193 | cái |
| 30 | Bu lông móc 16x300 | A cấp | 137 | cái |
| 31 | Bu lông móc MK 16x400 | A cấp | 40 | cái |
| 32 | Bu lông móc 16x550 | A cấp | 14 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 15 | cuộn |
| 34 | Ống nối dây AC70 | A cấp | 10 | cái |
| 35 | Kẹp (WR 419) nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95mm2 | A cấp | 106 | cái |
| 36 | Nối ép WR 815 | A cấp | 74 | cái |
| 37 | Nối ép WR 259 | A cấp | 12 | cái |
| 38 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | A cấp | 638 | cái |
| 39 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3372 | km |
| 40 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3059 | km |
| 41 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,1 | km |
| 42 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,161 | km |
| 43 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,171 | km |
| 44 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,865 | km |
| 45 | Rãi căng Dây Duplex đồng 2x6mm2 (nối nhánh rẽ) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,88 | km |
| 46 | Tháo nhánh rẽ khách hàng sử dụng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 755 | vị trí |
| 47 | Lắp nhánh rẽ khách hàng sử dụng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 755 | vị trí |
| 48 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 52 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 146 | bộ |
| BD | Trụ BTLT 7,5m (thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 7,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 | Thu hồi vật tư | 23 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao | Thu hồi vật tư | 23 | Cột |
| BE | Sứ, dây dẫn & phụ kiện (thu hồi) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Thu hồi vật tư | 690,105 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 6.763 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 | Thu hồi vật tư | 1.194 | mét |
| 4 | Khung đỡ 4 sứ | Thu hồi vật tư | 11 | bộ |
| 5 | Khung đỡ 3 sứ | Thu hồi vật tư | 87 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 | Thu hồi vật tư | 188 | cái |
| 7 | Bu lông 16x300 | Thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 8 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Thu hồi vật tư | 11 | bộ |
| 9 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Thu hồi vật tư | 87 | bộ |
| 10 | Thu hồi dây nhôm AV 50 | Thu hồi vật tư | 6,763 | km |
| 11 | Thu hồi dây nhôm AV 70 | Thu hồi vật tư | 1,194 | km |
| 12 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 | Thu hồi vật tư | 3,539 | km |
| BF | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. |
|||
| BG | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi