Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660224-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210660141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:10:00 đến ngày 2021-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,318,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,2x1x0,8 m (trụ ghép 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 215 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,72 m3
3 Đá 1x2 B cấp 0,44 m3
4 Nước B cấp 0,152 m3
5 Khuôn thép móng bêtông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 1 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,81 m3
B Móng bêtông 1x1x0,6 m (trụ đơn 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 286 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,96 m3
3 Đá 1x2 B cấp 0,58 m3
4 Nước B cấp 0,202 m3
5 Khuôn thép móng bêtông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,08 m3
C Bộ tiếp địa trụ 12m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 2 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 1 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 2 cái
4 Dây đai INOX A cấp 3 mét
5 Khóa đai thép A cấp 6 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 4 mét
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 1 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 2 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
D Trụ BTLT 12m ghép đôi
1 Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 2 trụ
2 Bu lông VRS 16X450 A cấp 1 cái
3 Bu lông VRS 16x600 A cấp 1 cái
4 Bu lông VRS 22x850 + lông đền A cấp 1 bộ
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
6 Sơn đen A cấp 0,035 Kg
7 Sơn trắng B cấp 0,075 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
9 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
E Trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT DUL 12m- 540 kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 2 trụ
2 Sơn đen B cấp 0,07 Kg
3 Sơn trắng B cấp 0,15 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,03 Kg
5 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
F Bộ Đà 24K
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 4 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 4 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
G Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh kép
1 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp 4 cái
2 Boulon 16x250 A cấp 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
H Bộ giá đỡ chân sứ đỉnh đơn
1 Khung chân sứ đỉnh V63x63x6-500 A cấp 2 cái
2 Boulon 16x250 A cấp 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
I Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo 24kV polymer A cấp 6 cái
2 Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV 50mm2 A cấp 6 cái
3 Cáp Nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8 mm2 -24kV A cấp 301 mét
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 28,47 Kg
5 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 2 cái
6 Giáp buộc cáp nhôm bọc sứ đơn ACX 50mm2 A cấp 2 cái
7 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 50mm2-24kV A cấp 2 cái
8 Sứ đứng 24KV + ty sứ A cấp 6 bộ
9 FCO 27KV - 100A POLYMER A cấp 2 bộ
10 Dây chì 20K A cấp 2 cái
11 Khung đỡ 1 sứ A cấp 2 cái
12 Sứ ống chỉ A cấp 4 cái
13 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 4 cái
14 Bu lông mắt 16x250 A cấp 4 cái
15 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
16 Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,4382 km
17 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
18 Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
19 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
20 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
J Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện sử dụng lại
1 Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Thu hồi vật tư 0,184 km
2 Tháo Sứ đỉnh Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
K Trụ BTLT 7,5m thu hồi
1 Trụ BTLT DUL 7,5m- 200 kgf, không tiếp địa, K=2 Thu hồi vật tư 2 trụ
2 Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 2 Cột
L Bộ đà FCO,LA trạm giàn
1 Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (3 ốp) A cấp 2 cái
2 Bu lông 16x150 A cấp 6 cái
3 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
4 Bu lông VRS 16x300 A cấp 2 cái
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 bộ
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
M Bộ đà MBA trạm giàn
1 Đà sắt mạ kẽm U160-3000mm A cấp 2 cái
2 Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8m A cấp 2 cái
3 Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5m A cấp 4 cái
4 Bu lông 16x200 A cấp 4 cái
5 Bu lông 16x350 A cấp 2 cái
6 Bu lông VRS 16x350 A cấp 6 cái
7 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 18 cái
8 Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
N Bộ đà thùng điện kế trạm giàn
1 Đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (không ốp) A cấp 2 cái
2 Bu lông 16x350 A cấp 4 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
O Bộ giá chùm trạm 3x25KVA
1 Giá treo MBT 3x25kVA A cấp 1 cái
2 Bu lông 16x50 A cấp 6 cái
3 Bu lông 16x300 A cấp 2 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 8 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
P Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 2 cái
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 4 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 12 cái
4 Bu lông 16x100 A cấp 4 cái
5 Bu lông 16x300 A cấp 4 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 20 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
Q Bộ Đà 24K
1 Đà sắt V 75x75x8-2400MM (4 ốp) A cấp 4 cái
2 Thanh chống đà sắt dẹp 60x6-920MM A cấp 8 cái
3 Bu lông 16x50 A cấp 8 cái
4 Bu lông 16x300 A cấp 4 cái
5 Bu lông VRS 16x300 A cấp 4 cái
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 20 bộ
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
R Giá lắp FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) A cấp 5 cái
2 Bu lông 12x50 A cấp 10 cái
3 Boulon 16x250 A cấp 10 cái
4 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
S Bộ dây trung áp trạm giàn
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 21 mét
2 Nối ép WR 259 A cấp 6 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị A cấp 21 mét
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
T Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 36 mét
2 Nối ép WR 259 A cấp 18 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị A cấp 36 mét
4 Lắp kẹp cáp các loại A cấp 18 cái
U Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 A cấp 20 cái
2 Nối ép WR 259 A cấp 10 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị A cấp 20 cái
4 Lắp kẹp WR A cấp 10 cái
V Bộ dây hạ áp 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 40 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 8 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 8 m
6 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 chai
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 50 m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 50 m
10 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
W Bộ dây hạ áp 3x50 KVA
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 60 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 20 mét
4 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 12 cái
5 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 4 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 16 m
8 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 2 chai
9 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 40 m
12 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 60 m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 100 m
14 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
X Bộ dây hạ áp 160 KVA
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 21 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 A cấp 7 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 7 mét
4 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 6 cái
5 Đầu Cosse ép đồng 70mm2 A cấp 2 cái
6 Bulon 12x40 A cấp 4 cái
7 Ống nhựa xoắn HPDE ĐK 85/65 A cấp 5 m
8 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
9 Băng keo chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 chai
10 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
11 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 21 m
12 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 14 m
13 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 35 m
14 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 5 m
Y Bộ dây hạ áp 2x50KVA
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 A cấp 20 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Đầu cosse ép đồng 120mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 A cấp 12 m
6 Băng kep chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 1 chai
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 20 m
9 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 10 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 30 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 12 m
Z Bộ dây hạ áp 1x50KVA
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 A cấp 100 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 A cấp 50 mét
3 Đầu cosse ép đồng 95mm2 A cấp 10 cái
4 Baêng keo caùch ñieän haï theá A cấp 5 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50 A cấp 40 m
6 Băng keo chịu nước PVC 80mmx10m A cấp 5 chai
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
8 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 100 m
9 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 50 m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế 150 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 40 m
AA Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 25 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 15 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 10 cái
4 Đầu cosse ép đồng 25mm2 A cấp 5 cái
5 Dây đai INOX A cấp 15 mét
6 Khóa đai thép A cấp 30 cái
7 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 20 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 1,25 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 15 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 110 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 1,25 m3
AB Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 18 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 9 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 6 cái
4 Đầu cosse ép đồng 25mm2 A cấp 3 cái
5 Dây đai INOX A cấp 9 mét
6 Khóa đai thép A cấp 18 cái
7 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 12 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 9 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 81 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
AC Bộ tiếp địa trạm giàn
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 6,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 4 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 2 cái
4 Đầu cosse ép đồng 25mm2 A cấp 1 cái
5 Dây đai INOX A cấp 3 mét
6 Khóa đai thép A cấp 6 cái
7 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 4 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 4 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 29 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 m3
AD Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 7 cái
2 Bảng gỗ Trạm A cấp 14 cái
3 Bu lông 16x350 A cấp 14 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 28 cái
5 Vis 4x40 A cấp 28 caùi
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 14 cái
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha A cấp 7 cái
AE Bảng tên trạm
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 10 cái
2 Bu lông 16x300 A cấp 10 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm A cấp 10 bộ
AF MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA
1 Bu lông 16x300 A cấp 10 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 5 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 10 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 5 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 5 bộ
6 Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) A cấp 5 Bộ
7 Dây chì (FUSE LINK) 6A A cấp 5 cái
8 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 5 cái
9 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 5 cái
10 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 5 cái
11 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A A cấp 5 cái
12 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) TSĐL 10 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 5 cái
14 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 5 Máy
AG MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (Cả Hô 2)
1 Bu lông 16x300 A cấp 4 cái
2 Naép che ñaàu söù maùy bieán theá A cấp 1 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 4 cái
4 Dây chì (FUSE LINK) 8A A cấp 1 cái
5 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 2 cái
6 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A A cấp 1 cái
7 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) TSĐL 2 cái
8 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 1 cái
9 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
13 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
AH MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA
1 Dây chì (FUSE LINK) 3A A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
4 Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) A cấp 3 Bộ
5 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 1 mét
6 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 1 mét
7 Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen A cấp 1 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
9 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 3 cái
10 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 3 cái
11 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 3 cái
12 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 125A A cấp 1 cái
13 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) TSĐL 3 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 1 cái
15 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
AI MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA
1 Dây chì (FUSE LINK) 6A A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
4 Chi tiết lắp sứ đỡ FCO (đà U100x50x4,5 dài 2 tất và L50x50x5 dài 2 tất) A cấp 3 Bộ
5 Sứ đứng 24KV + ty sứ A cấp 3 bộ
6 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 1 mét
7 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 1 mét
8 Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen A cấp 1 mét
9 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
10 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 3 cái
11 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 3 cái
12 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 3 cái
13 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 1 cái
14 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) TSĐL 3 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 1 cái
16 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
17 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
19 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
21 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AJ MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (Cầu Zero B)
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
2 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 1 mét
3 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 1 mét
4 Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen A cấp 1 mét
5 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 1 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) SDL A cấp 2 cái
7 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA SDL A cấp 1 cái
8 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 2 cái
9 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A SDL A cấp 1 cái
10 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) SDL TSĐL 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) TSĐL 1 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử SDL TSĐL 1 cái
13 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
16 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AK MBA & Thiết bị trạm 160KVA
1 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
2 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
3 Sứ đứng 24KV + ty sứ A cấp 3 bộ
4 Dây chì (FUSE LINK) 6A A cấp 3 cái
5 Cáp VVC 3x4 vàng, trắng, đen A cấp 1 mét
6 Cáp VVC 3x4 xanh, trắng, đen A cấp 1 mét
7 Cáp VVC 3x4 đỏ, trắng, đen A cấp 1 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
9 MBA 3 pha 22/0,4kV 160kVA (siêu giảm tổn thất) A cấp 1 cái
10 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA A cấp 3 cái
11 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 250A A cấp 1 cái
12 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain A cấp 3 cái
13 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) TSĐL 3 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 1 cái
15 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
16 Lắp nắp che đầu sứ cao Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
17 Lắp máy biến thế 3 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
18 Laép tuû buø haï aùp Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
20 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
21 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AL Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( Thu hồi)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Thu hồi vật tư 9 mét
2 Tháo giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 9 mét
AM Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( Thu hồi)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Thu hồi vật tư 1 cái
2 Bu lông 12x50 Thu hồi vật tư 2 cái
3 Boulon 16x250 Thu hồi vật tư 2 cái
4 Tháo giá đỡ Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
AN Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA ( Thu hồi)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Thu hồi vật tư 18 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 Thu hồi vật tư 9 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 18 mét
4 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 9 mét
AO Bộ dây hạ áp 2x50KVA ( Thu hồi)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Thu hồi vật tư 18 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 Thu hồi vật tư 9 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 27 mét
AP Bộ dây hạ áp 75+37,5KVA ( Thu hồi)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 Thu hồi vật tư 18 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Thu hồi vật tư 18 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 Thu hồi vật tư 9 mét
4 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 27 mét
AQ Bộ dây hạ áp 1x50KVA ( Thu hồi)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Thu hồi vật tư 4 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 10mm2 Thu hồi vật tư 4 mét
3 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 6 mét
AR Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( Thu hồi )
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m Thu hồi vật tư 1 cái
2 Bảng gỗ Trạm Thu hồi vật tư 2 cái
3 Bu lông 16x350 Thu hồi vật tư 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 Thu hồi vật tư 4 cái
5 Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AS MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA ( Thu hồi )
1 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA (siêu giảm tổn thất) Thu hồi vật tư 2 cái
2 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 150A Thu hồi vật tư 1 cái
3 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) TSĐL 2 cái
4 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 1 cái
5 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
6 Tháo máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
7 Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AT MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA ( Thu hồi )
1 Bu lông 16x300 Thu hồi vật tư 2 cái
2 MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVA (siêu giảm tổn thất) Thu hồi vật tư 1 cái
3 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA Thu hồi vật tư 1 cái
4 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain Thu hồi vật tư 1 cái
5 Aptomat 3pha 600V 225A Thu hồi vật tư 1 cái
6 Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) Thu hồi vật tư 2 cái
7 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử Thu hồi vật tư 1 cái
8 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Tháo máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
11 Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
AU MBA & Thiết bị trạm 75+37,5KVA ( Thu hồi )
1 Bu lông 16x300 Thu hồi vật tư 4 cái
2 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 75kVA (siêu giảm tổn thất) Thu hồi vật tư 1 cái
3 MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVA (siêu giảm tổn thất) Thu hồi vật tư 1 cái
4 Chống sét van (LA) 18KV - 10KA Thu hồi vật tư 1 cái
5 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV - 100A porcelain Thu hồi vật tư 1 cái
6 Áp-tô-mát 3 pha 600V - 150A Thu hồi vật tư 1 cái
7 áp-tô-mát 3 pha 600V - 100A Thu hồi vật tư 1 cái
8 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) TSĐL 2 cái
9 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) TSĐL 2 cái
10 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử TSĐL 2 cái
11 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Tháo máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
14 Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Tháo máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
AV Móng bê tông 0,6x0,6x0,6m (Trụ 8,5m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 300 Kg
2 Cát vàng B cấp 1,02 m3
3 Đá 1x2 B cấp 0,6 m3
4 Nước B cấp 0,216 m3
5 Khuôn thép móng bêtông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 6 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 6 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 6 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,14 m3
AW Móng bê tông 0,6x1,0x0,6m (Trụ 8,5m ghép)
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 1.920 Kg
2 Cát vàng B cấp 6,48 m3
3 Đá 1x2 B cấp 3,84 m3
4 Nước B cấp 1,344 m3
5 Khuôn thép móng bêtông B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 24 móng
6 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 24 móng
7 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 24 móng
8 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 7,2 m3
AX Móng M8a
1 Đà cản 1,2m A cấp 82 cái
2 Bu lông VRS 22x600 + lông đền A cấp 82 bộ
3 Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 82 móng
4 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 82 móng
5 Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế 82 cái
AY Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 27 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa A cấp 18 bộ
3 Nối ép WR 259 A cấp 18 cái
4 Dây đai INOX A cấp 54 mét
5 Khóa đai thép A cấp 108 cái
6 Ống nhựa tròn ĐK 21 A cấp 72 mét
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 18 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 27 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 54 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 4,5 m3
AZ Trụ BTLT 8,5m (dựng thủ công)
1 Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 85 trụ
2 Sơn đen B cấp 2,975 Kg
3 Sơn trắng B cấp 6,375 Kg
4 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 85 Cột
BA Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (dựng thủ công)
1 Trụ BTLT DUL 8,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 A cấp 48 trụ
2 Bu lông VRS 16x400 A cấp 24 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 22x500 A cấp 24 cái
4 Bu lông VRS 22x600 + lông đền A cấp 24 bộ
5 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 96 cái
6 Sơn đen B cấp 0,84 Kg
7 Sơn trắng B cấp 1,8 Kg
8 Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế 48 Cột
BB Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện
1 Hộp phân phối (loại A) 6MCB 63A A cấp 308 bộ
2 Bu lông 16x200 A cấp 616 cái
3 Nối ép WR 815 A cấp 308 cái
4 Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) A cấp 924 cái
5 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 A cấp 1.232 mét
6 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 616 cái
7 Lắp kẹp B cấp 1.232 cái
8 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 308 bộ
BC Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 A cấp 344 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 A cấp 312 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 6.222 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 A cấp 2.204 mét
5 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 A cấp 908 mét
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 232,83 Kg
7 Cáp duplex đồng 2x6mm2 A cấp 880 mét
8 Cáp CVV 3x16+1x10mm2-0,6/1kV (1,7m/hộp) A cấp 524 mét
9 Cáp CVV 2x16mm2-0,6/1kV (1,7m/hộp) A cấp 17 mét
10 Sứ ống chỉ A cấp 145 cái
11 Khung đỡ 1 sứ A cấp 145 cái
12 Khung đỡ 3 sứ A cấp 1 bộ
13 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2 A cấp 5 cái
14 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x120 mm2 A cấp 7 cái
15 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 A cấp 8 cái
16 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 A cấp 4 cái
17 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 A cấp 107 cái
18 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm2 A cấp 150 cái
19 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 A cấp 55 cái
20 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50 mm2 A cấp 35 cái
21 Kẹp Boulon U 35-50 A cấp 24 cái
22 Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2 A cấp 8 cái
23 Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 A cấp 3 cái
24 Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 A cấp 7 cái
25 Đầu Cosse ép đồng nhôm 120mm2 A cấp 22 cái
26 Boulon 16x250 A cấp 101 cái
27 Bu lông 16x300 A cấp 13 cái
28 Bù lon mạ kẽm 16x400 A cấp 26 cái
29 Bu lông móc 16x250 A cấp 193 cái
30 Bu lông móc 16x300 A cấp 137 cái
31 Bu lông móc MK 16x400 A cấp 40 cái
32 Bu lông móc 16x550 A cấp 14 cái
33 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 15 cuộn
34 Ống nối dây AC70 A cấp 10 cái
35 Kẹp (WR 419) nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95mm2 A cấp 106 cái
36 Nối ép WR 815 A cấp 74 cái
37 Nối ép WR 259 A cấp 12 cái
38 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 A cấp 638 cái
39 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120 Theo bản vẽ thiết kế 0,3372 km
40 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 Theo bản vẽ thiết kế 0,3059 km
41 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 6,1 km
42 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50 Theo bản vẽ thiết kế 2,161 km
43 Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,171 km
44 Rãi căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,865 km
45 Rãi căng Dây Duplex đồng 2x6mm2 (nối nhánh rẽ) Theo bản vẽ thiết kế 0,88 km
46 Tháo nhánh rẽ khách hàng sử dụng điện Theo bản vẽ thiết kế 755 vị trí
47 Lắp nhánh rẽ khách hàng sử dụng điện Theo bản vẽ thiết kế 755 vị trí
48 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
49 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
50 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
51 Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
52 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 146 bộ
BD Trụ BTLT 7,5m (thu hồi)
1 Trụ BTLT DUL 7,5m- 200kgf, không tiếp địa, K=2 Thu hồi vật tư 23 trụ
2 Nhổ trụ cao Thu hồi vật tư 23 Cột
BE Sứ, dây dẫn & phụ kiện (thu hồi)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 Thu hồi vật tư 690,105 Kg
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Thu hồi vật tư 6.763 mét
3 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 Thu hồi vật tư 1.194 mét
4 Khung đỡ 4 sứ Thu hồi vật tư 11 bộ
5 Khung đỡ 3 sứ Thu hồi vật tư 87 bộ
6 Boulon 16x250 Thu hồi vật tư 188 cái
7 Bu lông 16x300 Thu hồi vật tư 6 cái
8 Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT Thu hồi vật tư 11 bộ
9 Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Thu hồi vật tư 87 bộ
10 Thu hồi dây nhôm AV 50 Thu hồi vật tư 6,763 km
11 Thu hồi dây nhôm AV 70 Thu hồi vật tư 1,194 km
12 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50 Thu hồi vật tư 3,539 km
BF Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BG Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->