Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660047-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210650677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:08:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,863,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,0m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phu trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh lốp≥6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công182,42m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%CG)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công34,3629100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (10%TC)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công381,809m3
4Đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1,51m3
5Vét bùn lỏng, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công8,9277100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công22,5581100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công25,2764100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công25,2764100m3
9Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,8743100m3
10Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,6948100m3
11Đầm đất khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công13,4196100m3
12Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công3,3549100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công31,856100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công17,5502100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công11,183100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công10,5819100m3
17Rải nilong chống mất nướcE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công83,7943100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công7,2765100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1.727,13m3
20Gỗ chèn khe dày 2,5cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1,23m3
21Nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọcE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1.723,47kg
22Cắt khe dọc, khe co, khe giãnE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công308,94710m
23Biển báo tam giác KT: 70x70x70cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công3biển
24Cột đỡ biển báo L=3,1mE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công3cột
25Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,375m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,375m3
27Di chuyển và trồng lại cột biển báoE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công11 cột
28Lắp đặt lại biển báo hiện trạng KT: 25x70cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt lại biển báo hiện trạng KT: 70x70x70cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1100m2
31Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công100m2
32Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công8,72m3
33Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1,74m3
34Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2,94m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,7848100m2
36Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6,98m3
37Ván khuôn móng cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,6976100m2
38Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công45,78m2
39Dán màng phản quang đầu cọcE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công4,91m2
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công47,6m3
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công19,54m3
42Tháo dỡ cống tròn D60 (k=0,6)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công22đoạn
43Tháo dỡ cống hộp KT: 60x60 và cống hộp KT: 100x100 (k=0,6)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công291 đoạn ống
44Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công3,15100m3
45Máy bơm nước 20CVE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công12ca
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công3mối nối
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công41 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công91 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công111 đoạn ống
50Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công23mối nối
51Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công261 đoạn ống
52Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công11mối nối
53Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công121 đoạn ống
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công34,49m3
55Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công21,21m3
56Ván khuôn móng, thân cửa raE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2,014100m2
57Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công13,96m3
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công69,7869100m
59Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công4,2347100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1,1782100m3
61Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6,284100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6,284100m3
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công27cái
64Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công10cái
65Lắp đặt móng cống hộpE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công26cái
66Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công11,28m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,4376100m2
68Cốt thép móng cống DE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,6249tấn
69Sản xuất thép hệ dàn vanE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,2551tấn
70Sơn chống rỉE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công5,58m2
71Máy nâng V1E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1bộ
72Nhân công 4/7 lắp đặt và vận hành thử dàn vanE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2công
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công21cọc
2Sơn màu trắng, đỏE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6bộ
12Biển báo hình tròn D70cm (tính 30%giá trị)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công6cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoE-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công180công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế bản vẽ thi công2,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,0m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
4 Cán bộ phu trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cần cẩu bánh xích≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Cần cẩu bánh lốp≥6T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Ô tô tự đổ ≤5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->