Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:00:00 đến ngày 2021-06-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,156,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng và tiếp địa | |||
| B | Móng trụ M12 chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 30 | trọn bộ | |
| C | Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m M12PĐ | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 21 | trọn bộ | |
| D | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 31 | trọn bộ | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | A Cấp | 31 | cái |
| 3 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 31 | bộ | |
| E | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 6 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 6 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 9 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 2 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 2 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 3 | m3 |
| G | Tiếp Địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 58,24 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc | 52 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50 | 26 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | 78 | cái | |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 13 | trọn bộ | |
| 6 | Rải kéo dây tiếp địa | 58,24 | kg | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 52 | cọc | |
| H | Tiếp Địa trụ cáp ngầm | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc | 8 | bộ | |
| 2 | Sắt Þ10: 20m | 24,68 | kg | |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 1m | A Cấp | 0,39 | kg |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2: 6m | A Cấp | 2,688 | kg |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2+ chụp | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 14 | cái | |
| 9 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 6 | bộ | |
| 10 | Ống PVC D21x1,6mm | 10 | m | |
| 11 | Đai inox dài 1m + khóa đai | 8 | bộ | |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 24,68 | kg | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 8 | cọc | |
| 14 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 2 | trọn bộ | |
| I | Phần trụ | |||
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m F540 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A Cấp | 98 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 98 | trụ | |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Bộ xà đơn composite 110x80x5 dài 2,4m: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| M | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A Cấp | 39 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A Cấp | 39 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 78 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 39 | bộ | |
| 5 | Lắp bộ xà đơn lệch 2/3- 2.0m trụ đỡ thẳng - 25.36kg | 39 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A Cấp | 86 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A Cấp | 86 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 129 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 86 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 86 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 43 | bộ | |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A Cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A Cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 6 | bộ | |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K lắp trụ ghép | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A Cấp | 16 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A Cấp | 32 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 8 | bộ | |
| Q | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 38 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | A Cấp | 38 | cái |
| 3 | Kẹp chằng 3 boulon 5/8" (B46x7x136) | 304 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A Cấp | 570 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 76 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 38 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 38 | bộ | |
| R | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | A Cấp | 11 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 88 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A Cấp | 143 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | 11 | bộ | |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | 22 | cái | |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 11 | cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 11 | bộ | |
| S | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | 38 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 38 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 38 | trọn bộ | |
| T | Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | 11 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 11 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 11 | trọn bộ | |
| U | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| V | Phần trung thế cải tạo | |||
| W | Phần dây cáp cấp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | A Cấp | 702,3 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 | A Cấp | 10.798,7 | mét |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 3,51 | km | |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 10,587 | km | |
| X | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | A Cấp | 81 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 81 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | A Cấp | 2,0829 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 81 | sứ | |
| Y | Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A Cấp | 419 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A Cấp | 419 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 419 | sứ | |
| Z | Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà: CĐT Ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A Cấp | 66 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 66 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 66 | bộ | |
| AA | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | 57 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 57 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 57 | cái | |
| AB | Giáp buộc sứ | |||
| 1 | giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 123 | cái | |
| 2 | giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 | 13 | cái | |
| 3 | giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 | 276 | cái | |
| AC | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 52 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+ chụp | 15 | cái | |
| 5 | Bass LI bắt FCO, LA | 6 | bộ | |
| 6 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 7 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 10 | cuộn | |
| AD | Phần thiết bị đường dây 3P XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 6 | cái |
| 2 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 6 | cái |
| AE | Phần cáp ngầm | |||
| AF | Mương cáp 1 lộ băng đường đất | |||
| 1 | Cát san lấp | 0,2 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu | 72 | viên | |
| 3 | Tấm ni lông màu cảnh báo | 1 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 dày 2,2mm | 24,24 | mét | |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 72 | viên | |
| 6 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 1 | m2 | |
| 7 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 0,2 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm | 24,24 | mét | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤1m, đất cấp 3: 0,48m3/m; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,85: 0,19m3/m | 1 | trọn bộ | |
| AG | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2 | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 | A Cấp | 48,5 | mét |
| 2 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 48 | mét | |
| AH | Cáp CV50mm2 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV50 | A Cấp | 48,5 | mét |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 48 | mét | |
| AI | Cáp C/XLPE25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm2 | 12 | mét | |
| AJ | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | A Cấp | 2 | cái |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | 2 | cái | |
| AK | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| AL | Ống sắt tráng kẽm D114 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | 12 | mét | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 12 | mét | |
| AM | Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê ốp ống D114 | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 4 | bộ | |
| AN | Vật tư phụ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+ chụp | 6 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+ chụp | 6 | cái | |
| 3 | Bass LI bắt FCO, LA | 6 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 5 | Bảng báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| AO | Phần Trạm biến áp 3x50kVA | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P Armophous -50kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 9 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 9 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 600V-200/320A-35KA | A Cấp | 3 | cái |
| AQ | giá treo MBA | |||
| 1 | giá chùm treo MBA 3x50 theo bản vẽ | A Cấp | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 111 | kg | |
| AR | Xà composite 110x80x5 dài 2,4m đỡ FCO,LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 27 | kg | |
| AS | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 36,96 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 18 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ 25mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 3 | cái | |
| 6 | Giếng tiếp địa | 60 | mét | |
| 7 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 3 | trọn bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 15 | cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 165 | mét | |
| AT | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của công ty ĐLDN) | A Cấp | 3 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 6 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| AU | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 36 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 36 | mét | |
| AV | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | A Cấp | 81 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 30 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp | 18 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 3 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 6 | cái | |
| 7 | Co 135 độ PVC D114 | 6 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D114 | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 81 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 30 | mét | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| AW | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | A Cấp | 9 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+ chụp | 18 | cái | |
| AX | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 10K | 9 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 9 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 9 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 9 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO vào LA | 9 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 3 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế Templex Plus (9mx18mm) | 6 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 3 | lon | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 12 | chai | |
| AY | Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 13 | vị trí | |
| BA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm điện áp | 3 | hệ thống | |
| BB | Phần Thi công Hotline | |||
| 1 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 2 | 01 bộ | |
| 2 | Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha | 2 | 03 kẹp quai | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.094E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.530.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi