Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655566-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210654165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:59:00 đến ngày 2021-06-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,878,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
C Phá dỡ cống, vỉa hè hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào Theo yêu cầu chương V 1,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào Theo yêu cầu chương V 34,21 m3
3 Đào xúc phế thải bằng máy đào Theo yêu cầu chương V 0,3602 100m3
4 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 3,674 10m3/1km
D Xây hoàn trả tường rào
1 Đào móng tường rào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 7,9992 m3
2 Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 7,9992 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,9997 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chương V 0,1818 100m2
5 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,2074 tấn
6 Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 11,7975 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 152,614 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu vàng Theo yêu cầu chương V 152,614 m2
E Xây tường chắn
1 Đào móng tường rào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 3,432 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 3,432 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,287 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chương V 0,078 100m2
5 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,089 tấn
6 Xây tường rào bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 26 m3
F Hoàn trả cống B800
1 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,0043 100m3
2 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,858 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 0,011 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cm Theo yêu cầu chương V 2,904 m3
5 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 8,8 m2
6 Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,649 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,066 100m2
8 Cốt thép mũ mố, D Theo yêu cầu chương V 0,0583 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Theo yêu cầu chương V 0,0748 100m2
10 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,08 tấn
11 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,048 tấn
12 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,32 m3
13 Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V 11 1cấu kiện
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 11,7311 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ,đất cấp II Theo yêu cầu chương V 102,9056 10m3/1km
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V 20,3054 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 18,8366 100m3
5 VC đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 242,9928 10m3/1km
H HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
I Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi , đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,4189 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,3733 100m3
3 Xáo xới lu lèn K98 Theo yêu cầu chương V 0,3047 100m3
J Mặt đường làm mới
1 Lót nilon 2 lớp Theo yêu cầu chương V 5,87 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,2775 100m2
3 Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 2x4 (tính cả bù vênh) Theo yêu cầu chương V 68,5567 m3
4 Thi công khe giãn Theo yêu cầu chương V 4 m
5 Thép khe giãn D20 Theo yêu cầu chương V 0,016 tấn
6 Ống nhựa PVC D30 Theo yêu cầu chương V 0,0104 100m
7 Gỗ đệm Theo yêu cầu chương V 0,016 m3
8 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 4,8001 kg
9 Cắt khe co Theo yêu cầu chương V 4 10m
10 Nhựa đường chèn khe Theo yêu cầu chương V 25,2 kg
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
L Cống dọc B600 vỉa hè
1 Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,7668 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,9103 100m3
3 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,1017 100m3
4 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 20,349 m3
5 Ván khuôn thép móng hố thu Theo yêu cầu chương V 0,357 100m2
6 Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 62,832 m3
7 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 285,6 m2
8 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 12,138 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 1,5708 100m2
10 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Theo yêu cầu chương V 0,8658 100m2
11 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,7459 tấn
12 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 1,0053 tấn
13 Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 13,32 m3
14 Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V 333 1cấu kiện
M Hố ga cống B600 vỉa hè
1 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,0014 100m3
2 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 0,2772 m3
3 Ván khuôn thép móng hố thu Theo yêu cầu chương V 0,0159 100m2
4 Xây tường gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,0771 m3
5 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,896 m2
6 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,1088 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,007 100m2
8 Ván khuôn đổ bê tông bản Theo yêu cầu chương V 0,0384 100m2
9 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,03 tấn
10 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,0814 tấn
11 Thép bản mạ kẽm gia cố mép bản, mũ mố Theo yêu cầu chương V 369,36 kg
12 Lắp đặt khung thép gia cường mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,1668 tấn
13 Bê tông bản M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,576 m3
14 Lắp đặt bản 100kg Theo yêu cầu chương V 12 1cấu kiện
N Cống B1000 dưới lòng đường
1 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,0158 100m3
2 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 2,376 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, dày 33cm Theo yêu cầu chương V 12,177 m3
4 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 36,9 m2
5 Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,359 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,126 100m2
7 Cốt thép mũ mố, D Theo yêu cầu chương V 0,1195 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông bản đậy Theo yêu cầu chương V 0,0864 100m2
9 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,1263 tấn
10 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,2043 tấn
11 Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,52 m3
12 Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300, dày 5cm Theo yêu cầu chương V 0,747 m3
13 Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V 9 1cấu kiện
O Cắt nước
1 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0469 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,014 100m3
3 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,0023 100m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 0,008 100m2
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 0,468 m3
6 Ván khuôn thành cống Theo yêu cầu chương V 0,1381 100m2
7 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 0,0337 tấn
8 Cốt thép D>10mm Theo yêu cầu chương V 0,0988 tấn
9 Bê tông cắt nước M250, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 2,092 m3
10 Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,128 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,016 100m2
12 Cốt thép mũ mố, D Theo yêu cầu chương V 0,0081 tấn
13 Thép hình I100mm Theo yêu cầu chương V 0,1215 tấn
14 Thép vuông đặc D16 Theo yêu cầu chương V 0,184 tấn
15 Lắp đặt cắt nước Theo yêu cầu chương V 0,3055 tấn
P Cống D300 ngang đường
1 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,1665 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 0,1335 100m3
3 Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,36 m3
4 Ván khuôn bê tông đế cống Theo yêu cầu chương V 0,0437 100m2
5 Cốt thép đế cống, D Theo yêu cầu chương V 0,0206 tấn
6 Cốt thép đế cống, D Theo yêu cầu chương V 0,0333 tấn
7 Lắp đặt đế cống 76,5kg Theo yêu cầu chương V 12 cái
8 Lắp đặt ống cống dưới đường dài 2,5m, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V 6 1 đoạn ống
9 Ống cống bê tông D300 lòng đường, L=2,5m Theo yêu cầu chương V 6 ống
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
R Cống tròn D300
1 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,7522 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 1,3768 100m3
3 Bê tông đế cống, đá 2x4, vữa mác 200 Theo yêu cầu chương V 4,32 m3
4 Ván khuôn bê tông đế cống Theo yêu cầu chương V 0,5247 100m2
5 Cốt thép đế cống, D Theo yêu cầu chương V 0,247 tấn
6 Cốt thép đế cống, D Theo yêu cầu chương V 0,399 tấn
7 Lắp đặt đế cống D300 Theo yêu cầu chương V 144 cái
8 Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo yêu cầu chương V 72 1 đoạn ống
9 Ống cống bê tông D300 vỉa hè, L=2,5m Theo yêu cầu chương V 72 đoạn
10 Đệm đá mạt Theo yêu cầu chương V 0,0088 100m3
11 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu chương V 1,7652 m3
12 Ván khuôn bê tông móng hố ga Theo yêu cầu chương V 0,0648 100m2
13 Xây hố ga gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,8927 m3
14 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,2456 m2
15 Bê tông mũ mố M200 đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 1,4592 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố Theo yêu cầu chương V 0,1824 100m2
17 Cốt thép mũ mố, D Theo yêu cầu chương V 0,0763 tấn
18 Ván khuôn đổ bê tông bản Theo yêu cầu chương V 0,0918 100m2
19 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,0513 tấn
20 Cốt thép bản D Theo yêu cầu chương V 0,0729 tấn
21 Bê tông bản M200 đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,5606 m3
22 Lắp đặt bản Theo yêu cầu chương V 30 1cấu kiện
S HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
T Vạch sơn
1 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 4mm Theo yêu cầu chương V 4 m2
U Biển báo
1 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 55 cm, tôn 2mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
2 Cột đỡ biển báo D90mm, L=2,8m Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Đào móng cột, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,3 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,25 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V 0,0006 100m3
V HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào Theo yêu cầu chương V 51,3932 m3
2 Đào đất cấp III bằng máy Theo yêu cầu chương V 9,1758 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,9895 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V 0,1853 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,3141 100m3
6 Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè Theo yêu cầu chương V 24,3861 m3
7 Lát vỉa hè hoán trả Theo yêu cầu chương V 243,8614 m2
8 Đổ bê tông đáy hố ga Theo yêu cầu chương V 0,718 m3
9 Xây hố ga Theo yêu cầu chương V 2,2666 m3
10 Trát thành hố ga Theo yêu cầu chương V 20,6048 m2
11 Láng đáy hố ga Theo yêu cầu chương V 2,545 m2
12 Bê tông mũ mố hố ga Theo yêu cầu chương V 0,3508 m3
13 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo yêu cầu chương V 0,0438 100m2
14 Bê tông tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,3423 m3
15 Ván khuôn tâm đan Theo yêu cầu chương V 0,0205 100m2
16 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,0286 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu chương V 7 cấu kiện
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu chương V 0,08 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu chương V 0,08 tấn
20 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D88.9 Theo yêu cầu chương V 0,579 100m
21 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D 114 Theo yêu cầu chương V 0,025 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu chương V 2,133 100m
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn 63*110mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Lắp đặt mang sông 1 đầu bích nhựa HDPE, đường kính mang sông 63mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút thép D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Lắp đặt đầu bịt xả nhựa HDPE, 1 đầu bích D63 Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn, nhựa HDPE, đường kính côn48x63mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 50mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 50mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
33 Lắp đặt đầu lọc rác D 50mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V 0,0025 100m
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Lắp đặt mối nối nhanh D63 Theo yêu cầu chương V 2 cái
37 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu chương V 2,113 100m
39 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo yêu cầu chương V 2,113 100m
W HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
X PHẦN ĐẤU NỐI CẤP NGUỒN TRUNG THẾ
Y PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
Z PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 35kV
1 Côliê đỡ cáp ngầm lên cột - 1ĐC Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
2 Xà đỡ chống sét van + đầu cáp Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
3 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Theo yêu cầu chương V 3 Bộ
4 Sứ đỡ 35kV + ty sứ Theo yêu cầu chương V 7 Bộ
5 Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa Theo yêu cầu chương V 7 Sợi
6 Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
7 Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
8 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x70mm2 Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
9 Đầu cốt đúc đỏ ECO - M70 Theo yêu cầu chương V 6 Cái
AA PHẦN CÁP NGẦM 35KV CẤP NGUỒN TBA DỰ ÁN
AB PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x70mm2 Theo yêu cầu chương V 305,02 m
2 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 42kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo yêu cầu chương V 305,02 m
4 Ống thép tráng kẽm DN200 Theo yêu cầu chương V 16 m
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Theo yêu cầu chương V 14 Cái
AC RÃNH CÁP NGẦM
1 Cắt đường bê tông Asphal Theo yêu cầu chương V 32 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,96 m3
3 Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng Theo yêu cầu chương V 185,74 m3
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Theo yêu cầu chương V 177,566 md
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,9 Theo yêu cầu chương V 71,2216 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy, K =0,95 Theo yêu cầu chương V 3,8169 m3
7 Tấm đan bê tông bảo vệ cáp Theo yêu cầu chương V 280 tấm
8 Băng báo hiệu cáp ngầm b = 400 Theo yêu cầu chương V 108,05 m2
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,9 Theo yêu cầu chương V 84,7345 m3
10 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy, K =0,95 Theo yêu cầu chương V 3,2 m3
11 Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal Theo yêu cầu chương V 8 m2
12 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 90,5915 m3
13 Lát hoàn trả gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x45 mm Theo yêu cầu chương V 185,74 m2
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 560 kVA-35(22)22/0,4kV
AE PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Theo yêu cầu chương V 1 Máy
2 Tủ RMU-40,5kV 3 ngăn ( 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s ; 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộng ) Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
3 Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và tủ RMU 3 ngăn ; 3 Aptomat nhánh và phụ kiện (không bao gồm tủ RMU) Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
4 Bình chữa cháy khí Co2 MT 5kg BCC-19119 Theo yêu cầu chương V 1 bình
5 Ủng cách điện Theo yêu cầu chương V 1 đôi
6 Găng tay cách điện 35kV Theo yêu cầu chương V 1 đôi
7 Khóa bi Việt Tiệp Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV Theo yêu cầu chương V 1 Máy
9 Lắp đặt tủ điện cao thế Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, 0,4 kV Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
AF PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp trung thế 35kV: CU/XLPE/PVC 1x50mm2 Theo yêu cầu chương V 15 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x120mm2 Theo yêu cầu chương V 42 m
3 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
4 Đầu cốt đồng dài M thường ECO - M120 Theo yêu cầu chương V 8 cái
5 Bu lông M10x40 Theo yêu cầu chương V 8 bộ
6 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Theo yêu cầu chương V 2 Bộ
7 Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
8 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x 50mm2 kèm bộ tách 3 pha Theo yêu cầu chương V 2 Bộ
9 Lắp dựng Trụ đỡ MBA Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
10 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo yêu cầu chương V 9,66 m3
11 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V 18,57 m2
12 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo yêu cầu chương V 3,1328 m3
13 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 1,84 m3
14 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 88,2 kg
15 Cốt thép D Theo yêu cầu chương V 125,4 kg
16 Bu lông M28x1050x6 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
17 Ốp gạch thẻ chân móng trạm Theo yêu cầu chương V 4,02 m2
18 Đắp đất móng, đất cấp 3 Theo yêu cầu chương V 3,095 m3
19 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km Theo yêu cầu chương V 6,565 m3
20 Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 20,52 m3
21 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 Theo yêu cầu chương V 20,52 m3
22 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Theo yêu cầu chương V 1 HT
23 Biển cấm và biển tên trạm Theo yêu cầu chương V 1 Biển
AG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AH PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Theo yêu cầu chương V 4 tủ
2 Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha Theo yêu cầu chương V 4 tủ
AI PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 Theo yêu cầu chương V 30,6 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 Theo yêu cầu chương V 15,3 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2 Theo yêu cầu chương V 94,86 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo yêu cầu chương V 124,76 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp sau công tơ 3F) Theo yêu cầu chương V 540 m
6 Tiếp địa tủ hạ thế (L63x63x6, L = 2m) Theo yêu cầu chương V 4 bộ
7 Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) Theo yêu cầu chương V 2 bộ
8 Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp Theo yêu cầu chương V 12 đầu
9 Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp Theo yêu cầu chương V 4 đầu
10 Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp Theo yêu cầu chương V 12 đầu
11 Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp Theo yêu cầu chương V 28 đầu
12 Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp Theo yêu cầu chương V 8 đầu
13 Bảng tên tủ điện và biển cấm Theo yêu cầu chương V 4 cái
AJ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Theo yêu cầu chương V 66,69 m3
2 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 Theo yêu cầu chương V 14,4 m3
3 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Theo yêu cầu chương V 2.025 viên
4 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Theo yêu cầu chương V 63 m2
5 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 Theo yêu cầu chương V 26,9121 m3
6 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 39,7779 m3
7 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Theo yêu cầu chương V 0,936 m3
8 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V 9,5 m2
9 Ống nhựa D105/80 Theo yêu cầu chương V 12 m
10 Ống nhựa D50/40 Theo yêu cầu chương V 28 m
11 Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,3231 m3
12 Khung móng tủ điện M16x500x450x650 Theo yêu cầu chương V 4 bộ
13 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Theo yêu cầu chương V 3,5 m2
14 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ Theo yêu cầu chương V 0,936 m3
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.818015E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.163603E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2018, 2019, 2020) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.715.074.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->