Gói thầu: Gói thầu số 3:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640922-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210570292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ưu đãi và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:58:00 đến ngày 2021-06-28 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 738,429,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng trụ M12 chôn trực tiếp
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 37 trọn bộ
C Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m M12PĐ
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 13 trọn bộ
D Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 18 trọn bộ
2 Đà cản BTCT 1,2m A Cấp 18 cái
3 Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn 18 bộ
E Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 8 trọn bộ
2 Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật 8 trọn bộ
3 Bê tông M200 Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) 12 m3
F Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 2 trọn bộ
2 Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật 2 trọn bộ
3 Bê tông M200 Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) 3 m3
G Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 1 trọn bộ
2 Đà cản BTCT 1,2m A Cấp 1 cái
3 Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn 1 bộ
H Tiếp Địa lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 61,6 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc 56 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50 28 cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 84 cái
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 14 trọn bộ
6 Rải kéo dây tiếp địa 61,6 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 56 cọc
I Phần trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m F540
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực A Cấp 87 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 87 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực A Cấp 1 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 1 trụ
L Phần xà, néo
M Bộ xà đơn composite 110x80x5 dài 2,4m: XCOM-24Đ
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m A Cấp 3 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m A Cấp 6 cây
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 3 bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) A Cấp 36 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn A Cấp 36 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 72 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 36 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2/3- 2.0m trụ đỡ thẳng - 25.36kg 36 bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) A Cấp 16 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn A Cấp 16 cây
3 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) 8 bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) A Cấp 58 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn A Cấp 58 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 116 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 58 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 58 bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) A Cấp 34 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn A Cấp 34 cây
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 34 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 34 bộ
5 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 51 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 17 bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) A Cấp 44 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn A Cấp 88 cây
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 44 bộ
4 Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 88 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 88 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 22 bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K lắp trụ ghép
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) A Cấp 20 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn A Cấp 40 cây
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
4 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 10 bộ
T Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
2 Sứ chằng lớn A Cấp 16 cái
3 Kẹp chằng 3 boulon 5/8" (B46x7x136) 128 cái
4 Cáp thép 5/8" A Cấp 240 mét
5 Yếm cáp dày 2mm 32 cái
6 Máng che dây chằng dày 0,8mm 16 cái
7 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 16 bộ
U Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
2 Sứ chằng lớn A Cấp 1 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon 50x50 8 cái
4 Cáp thép 5/8" A Cấp 13 mét
5 Bộ chống chằng hẹp Þ60/56x1500+2BL12x40+BL16x250/80 1 bộ
6 Yếm cáp dày 2mm 2 cái
7 Máng che dây chằng dày 0,8mm 1 cái
8 Lắp bộ dây néo cột chiều cao 1 bộ
V Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ22x2400 16 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 16 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 16 trọn bộ
W Bộ móng neo xòe cho chằng lệch: NXL
1 Ty neo Þ22x2400 1 cái
2 Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) 1 cái
3 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 1 trọn bộ
X Phần dây sứ và phụ kiện
Y Phần trung thế cải tạo
Z Phần dây cáp cấp mới
1 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 A Cấp 13.151,9 mét
2 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 A Cấp 21 mét
3 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 12,89 km
AA Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu
1 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 3,67 km
2 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 0,56 km
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1 Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ A Cấp 48 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 48 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 A Cấp 1,3029 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 48 sứ
AC Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm) 19 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 19 bộ
AD Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 432 cái
2 Chân sứ đứng D20 A Cấp 432 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 432 sứ
AE Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà: CĐT Ply-X
1 Sứ treo polymer A Cấp 105 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 210 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 105 bộ
AF Chuỗi sứ treo polymer kép lắp vào xà: CĐT Ply-X2
1 Sứ treo polymer A Cấp 6 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 6 cái
3 Khánh tam giác 6 cái
4 Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 3 bộ
AG Khánh bắt sứ kép, LTD bổ sung
1 Khánh tam giác 1 cái
AH Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 108 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 108 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 108 cái
AI Giáp buộc sứ
1 giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 286 cái
2 giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 10 cái
3 giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 136 cái
AJ Đầu cosse
1 Đầu cosse ép Cu trung thế 25mm2+ chụp 15 cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp 12 cái
AK Phần vật tư phụ
1 Kẹp quai 2/0 9 cái
2 Kẹp hotline 2/0 9 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 74 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 12 cái
5 Bass LI bắt FCO, LA 9 bộ
6 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 9 cái
7 Chụp cách điện kẹp quai 9 cái
8 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 21 cuộn
9 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 A Cấp 4,9943 kg
AL Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu
1 Tháo sứ đỉnh trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 72 sứ
2 Tháo chuỗi sứ 2 bát néo đơn dây dẫn, chiều cao 19 bộ
AM Phần trung thế 3 pha xây dựng mới
AN Phần dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 A Cấp 146,5414 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 A Cấp 2.258,28 mét
3 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,733 km
4 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 2,214 km
AO Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1 Uclevis(4mm)+ sứ ống chỉ A Cấp 17 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 17 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 A Cấp 0,44 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 17 sứ
AP Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm) 9 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 9 bộ
AQ Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 90 cái
2 Chân sứ đứng D20 A Cấp 90 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 90 sứ
AR Chuỗi sứ treo polymer lắp vào xà: CĐT Ply-X
1 Sứ treo polymer A Cấp 27 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 27 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 27 bộ
AS Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 27 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 27 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 27 cái
AT Giáp buộc sứ
1 giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 32 cái
2 giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 12 cái
3 giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 46 cái
AU Vật tư phụ
1 Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 14 cái
2 Ống co nhiệt D30 10 mét
AV Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo
1 FCO 27kV-100A-12kA A Cấp 9 bộ
2 Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV 1 bộ
AW Phần Trạm biến áp 3x50kVA
AX Phần thiết bị
1 Máy biến áp 1P Armophous -50kVA-12,7/0,22-0,44kV A Cấp 6 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV 6 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA A Cấp 6 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 6 bộ
5 LA 18kV-10kA A Cấp 6 cái
6 Lắp đặt chống sét van 6 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-200/320A-35KA A Cấp 2 cái
AY giá treo MBA
1 giá chùm treo MBA 3x50 theo bản vẽ A Cấp 2 bộ
2 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Lắp giá đỡ trong TBA 74 kg
AZ Xà composite 110x80x5 dài 2,4m đỡ FCO,LA
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m A Cấp 2 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m A Cấp 4 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Lắp xà thép trong TBA 16,8 kg
BA Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 24,64 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc 12 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 4 cái
4 Ốc siết cáp cỡ 25mm2 16 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp 2 cái
6 Giếng tiếp địa 40 mét
7 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 2 trọn bộ
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 10 cọc
9 Rải dây tiếp địa trong TBA 110 mét
BB Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của công ty ĐLDN) A Cấp 2 tủ
2 Bakelit 500x400 dày 10mm 4 cái
3 Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn 4 bộ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 2 tủ
BC Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 A Cấp 24 mét
2 Kẹp quai 2/0 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 6 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24 mét
BD Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV150 A Cấp 54 mét
2 Cáp đồng bọc CV25 A Cấp 20 mét
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp 12 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 2 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm : 1 ống xuống 10 mét
6 Co 90 độ PVC D114 4 cái
7 Co 135 độ PVC D114 4 cái
8 Cổ dê ốp ống D114 6 bộ
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54 mét
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 20 mét
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 10 mét
BE Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4mm2 A Cấp 6 mét
2 Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+ chụp 12 cái
BF Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 6 sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 6 cái
3 Chụp cách điện LA 6 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 6 cái
6 Bass LL bắt FCO vào LA 6 bộ
7 Bảng tên trạm 2 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 2 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế Templex Plus (9mx18mm) 4 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 2 lon
11 Keo silicon bịt miệng ống 8 chai
BG Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh
BH Phần đường dây trung thế
1 Tiếp địa cột bê tông 2 vị trí
BI Phần trạm biến áp
1 Tiếp địa trạm điện áp 2 hệ thống
BJ Phần Thi công Hotline
1 Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối 4 01 bộ
2 Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha 4 03 kẹp quai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.108E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.551.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->