Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659680-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210649128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:43:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,939,606,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,038,792,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi tám triệu bảy trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5581E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.357.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.357.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi >= 110 CV*
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV*
- Số lượng tối thiểu 3
7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung >=25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >=25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 6
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 6
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 6
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 6
21-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 6
22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 50
23-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 6000
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 4000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Tuyền
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch Phát triển Đô thị Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.038.792.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,038100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V56,078m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,511m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,817m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,966100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,682m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,749m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m3
12Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V227,8m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V64,983m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,211m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,978100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,993tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,658tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108tấn
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V91,331m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V206,017m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V234,942m3
36Cung cấp lắp đặt sàn gạch bộng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V835,9m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,433100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,766100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,231100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,419tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,105tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,513tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,305tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V30tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V25,408tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,945m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,684m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,322m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,693m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,727100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,948100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,709tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,538tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,325m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,542m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,598m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,808m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,296m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,796m3
73Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,484m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V805,902m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,2m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520,225m2
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V875,933m2
79Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,02m2
80Trát giằng lan can, lam bê tông, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.612,78m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,42m2
82Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.880,945m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.331,04m2
85Trát chân tường xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,374m2
86Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,826m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.654,701m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V875,933m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6.485,385m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.621,346m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.276,047m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.361,318m2
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,15m2
94Quét 3 lớp dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V650,555m2
95Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,15m2
96Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,345m2
97Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,905m2
98Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,745m2
99Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,81m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V980,485m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V372,154m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V534,471m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 18 vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,177m2
104Lát đá Granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,191m2
105Lát đá Granite dày 20 lên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,189m2
106Lát đá Granite dày 20 trên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,585m2
107Cắt jon bản bật cầu thang, tam cấp chồng trượcMô tả kỹ thuật theo chương V640,27m
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,86m
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544m
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V450,776m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 chống thấm Sika Latex.Mô tả kỹ thuật theo chương V541,076m2
112Quét dung dịch chống thấm Sika Proof mái, tường, sê nô, ô văng. Quét 3 lớp 0,6kg/m2 /lớpMô tả kỹ thuật theo chương V450,776m2
113Thi công trần thạch cao khung nỗi chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,155m2
114Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,38m2
115Cung cấp tay vịn cầu thang bằng ống Inox Sux 304 D60 dày 1,4mm trụ chống D42 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V408,679m
116Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V96,248m2
117Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, dày >=2mm, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V282,712m2
118Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 dày >=1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,596m2
119Cung cấp cửa đi Inox SUS 304 Khung ngoại bằng L50x50x5, khung cánh bằng hộp 40x80x1,5 Pano bọc 2 mặt và kèm theo past khóa và tay nắm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
120Cung cấp cửa sắt kéo (không lá) theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
121Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V543,368m2
123Cung cấp hoa sắt cửa sổ có khung viền bằng sắt hộp 20x20x1,4 xong chống bằng sắt hộp 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V347,396m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V347,396m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,396m2
126Cung cấp lắp đặt thanh nhôm chữ T che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V95,3m
127Cung cấp lắp đặt máng tiểu bằng tấm Inox 304 dập định hình theo thiết kế dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
128Cung cấp, lắp đặt hệ máng rửa tay bằng khung bao nằng hộp Inox SUS 304 kích thước 30x30x1,4, khoản cách 90cm một chân và mán bọc ton Inox SUS 304 dày 1,4mm dập định hình.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
129Cung cấp lắp đặt hệ tấm ngăn Compact HPL dày 12mm làm vách ngăn nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,04m2
130Cung cấp lắp đặt hệ vì kèo, lito siêu nhẹ DURATRUSS theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V527,16m2
131Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368100m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
135Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74210m3
136Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
137Lắp đặt MCCB 3P-80A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
144Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
150Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
156Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
157Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
161Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt MCB 3P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173Lắp đặt MCCB 3P-63A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
180Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
192Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
193Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
197Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
204Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
208Lắp đặt MCCB 3P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt MCB 3P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul lắp chìm điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V21tủ
213Lắp đặt MCCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
214Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
215Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
216Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
217Lắp đặt MCCB 3P-50A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
221Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
224Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
225Lắp đặt MCB 1P-20A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-20WMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
228Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
229Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
230Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3HMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
231Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm Ắc qui 3HMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt quạt hút trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HpMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
234Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
235Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
236Lắp đặt quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
237Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
238Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
239Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
240Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
241Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
242Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
243Lắp công tắc Dimmer mặt đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
244Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V207hộp
245Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V7.163m
246Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3.385m
247Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
248Lắp đặt dây đơn, 1C 10mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V208m
249Lắp đặt dây đơn, 1C 16mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V130m
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V664m
251Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.022m
252Lắp đặt máng cáp bằng thép 100x75x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V279m
253Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
254Cung cấp lắp đặt ModelMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
255Cung cấp lắp đặt Tổng đài PABX 4 trung kế 16 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
256Cung cấp lắp đặt bộ tính cước cuội gọiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
257Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 12 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
258Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 36 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
259Cung cấp lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
260Cung cấp lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
261Lắp đặt ổ cắm mạng đơn +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
262Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
263Lắp đặt dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.203m
264Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
265Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
266Lắp đặt máng cáp + phụ kiện bằng thép 100x75x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V267m
267Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
268Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
269Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
270Lắp đặt vòi nước lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
271Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
273Lắp đặt van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
274Lắp đặt van PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
275Lắp đặt van PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
276Lắp đặt van PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
277Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
279Lắp đặt co 45 PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
280Lắp đặt co 45 PPR DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
281Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
282Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
283Lắp đặt co 90 PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
284Lắp đặt co 90 PPR DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
285Lắp đặt co 90 PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
286Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
287Lắp đặt tê PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt tê PPR DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
289Lắp đặt tê PPR DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
290Lắp đặt tê giảm PPR DN50/DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
291Lắp đặt tê giảm PPR DN32/DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
292Lắp đặt tê giảm PPR DN25/DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
293Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,67100m
294Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
297Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, ….Mô tả kỹ thuật theo chương V1
298Lắp đặt phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
299Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
300Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
301Lắp đặt ống thông tắt sàn DN120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
303Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
304Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
305Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
306Lắp đặt co 45 uPVC DN125 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
307Lắp đặt tê uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
308Lắp đặt tê uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
309Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
310Lắp đặt tê uPVC DN125 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
311Lắp đặt co 90 uPVC DN15 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
312Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
313Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
314Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
315Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
316Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
317Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, ….Mô tả kỹ thuật theo chương V1
318Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
319Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
320Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
321Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
322Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
323Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
324Lắp đặt tê giảm uPVC DN125/DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
325Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,624100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,536m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,879m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,514m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,818m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,506m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,394100m3
10Cung cấp đất tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V439,4m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V122,66m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,631m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V125,076m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,749100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,281100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,463tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,595tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,709tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,332tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,844m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,301m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,743m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V158,697m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V226,253m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,115m3
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,816100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,572100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,414100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,903tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,411tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,414tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,761tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,214tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V28,242tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,561tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,974m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,306m3
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,526100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,847m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,389m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,175m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,663m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,752m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,552m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,938m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V367,301m3
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V696,126m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.134,074m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,301m2
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532,785m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,514m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,98m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,904m2
77Trát lanh tô, dầm giằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,896m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6m2
79Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,536m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.557,797m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.329,788m2
82Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,785m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,575m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.284,012m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,003m2
86Sơn gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,35m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.417,228m2
88Sơn gai cột, dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V553,15m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.263,647m2
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,58m2
91Quét dung dịch Sika Latex chống thấm 3 lớp sàn vệ sinh, hành lang …Mô tả kỹ thuật theo chương V730,586m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V895,943m2
93Quét dung dịch SIKA PROOF (Quét 03 lớp 0,6kg/m2/lớp) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V895,943m2
94Láng nền sàn bằng vữa chống thấm SIKA LATEX, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V895,943m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.334,367m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V113,22m2
97Công tác ốp đá chẽ kích thước 20x60x1,2cm vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m2
98Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,322m2
99Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.588,672m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.588,672m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
102Công tác ốp đá granit dày 2cm vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V131,611m2
103Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,18m2
104Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,286m2
105Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V648,7m2
106Lát đá Granite dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,857m2
107Lát đá Granite dày 2cm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,34m2
108Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,439m2
109Cắt jon bản bật cầu thang, tam cấp chồng trượcMô tả kỹ thuật theo chương V500,2m
110Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V470,79m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,15m
112Kẻ tạo Jon trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V377,6m
113Gia công hệ khung dàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
115Cung cấp tấm gỗ ván MDF kích thước 1220x2440x18mm làm sàn sân khấu:Mô tả kỹ thuật theo chương V52,033m2
116Cung cấp lắp đặt thảm sợi nỉ dày 2,5mm làm sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V52,033m2
117Cung cấp cửa đi bằng sắt. Có khung ngoại bằng sắt L40x80x1,5, khung bao sắt hộp 40x80x1,5 và Pano bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,2 hàng karo vuông kèm theo khóa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
118Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày >= 2mm, kính trong cường lực dày 5mm, kèm theo khóa và tay nắm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V101,952m2
119Cung cấp cửa đi Inox SUS 304 Khung ngoại bằng L50x50x5, khung cánh bằng hộp 40x80x1,5 Pano bọc 2 mặt và kèm theo past khóa và tay nắm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V26,206m2
120Cung cấp cửa lưới chống công trùng sợi Inox SUS 304 mảnh KT 0,8x0,8mm. Khung bao nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V125,405m2
121Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày >=1mm và kính trong cường lực dày 5mm theo cấu tạo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
122Cung cấp hoa sắt cửa sổ có khung viền bằng sắt hộp 20x20x1,4 xong chống bằng sắt hộp 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,88m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V341,003m2
126Cung cấp lam gió Lam nhôm SAMETEL SLC85 gắn lên khung nhôm hộp 40x80x1,8.Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
128Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,881m2
129Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,881m2
130Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox 304, tay Ø60 dày 1,4mm và thanh chống inox 304 Ø42 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V190,3m
131Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 Ø60 dày 1,4mm và thanh chống inox 304 Ø42 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,72m
132Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,544m2
133Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
134Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
135Thi công trần cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (dươi mái bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,603m2
136Thi công trần cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (dưới mai tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,66m2
137Thi công trần xi măng FRIMA khung nổi chống nước quy cách 600x1200x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V415,8m2
138Cung cấp, lắp đặt hệ máng rửa tay bằng khung bao nằng hộp Inox SUS 304 kích thước 30x30x1,4, khoản cách 90cm một chân và mán bọc ton Inox SUS 304 dày 1,4mm dập định hình.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
139Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn rác Inox SUS 304 lót sàn kích thước 340x1800x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
140Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn rác Inox SUS 304 lót sàn kích thước 140x2000x25.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m
141Cung cấp, lắp đặt máng thu nước Inox SUS 304 lót sàn kích thước 140x200x25Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m
142Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485tấn
143Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,393tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy giới hạng chịu lửa > 90 phútMô tả kỹ thuật theo chương V560,386m2
145Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,485tấn
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,393tấn
147Lợp mái che tường bằng Tole 3 lớp sóng vuông dày 4,5 zem, giữ có lớp PU cách nhiệt.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93100m2
148Cung cấp lắp đặt tấm ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL chiệu nước dày 12mm, cùng phụ kiện lắp đặt và cửa kèm theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V126,869m2
149Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93810m3
150Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,199100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,93100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V36,93100m2
153Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
154Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt MCCB 3P-100A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt tủ điện DB-2F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
168Lắp đặt MCCB 3P-100A, 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
175Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt MCCB 3P-100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt MCB 2P-20A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
182Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt tủ điện 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt tủ điện võ kim loại 13 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
191Lắp đặt MCCB 3P-100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt ELCB 3P-50A-10KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt ELCB 3P-100A-10KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt MCB 1P-50A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt tủ điện DB-TM2 (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
198Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt tủ điện DB-TM2 (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
202Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
206Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt tủ điện BD-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
213Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
216Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
218Lắp đặt ELCB 3P-100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
220Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
225Lắp đặt ELCB 3P-100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt các loại đèn cao áp bóng LED-150WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
227Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-20WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
228Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V166bộ
229Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
230Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3HMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
231Lắp đặt công nghiệp gắn tường 120WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt quạt hút công nghiệp 180WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
234Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
236Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
238Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
240Lắp đặt công tắc mặt đôi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp công tắc Dimmer mặt đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
242Lắp công tắc Dimmer mặt baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V180hộp
244Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.240m
245Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V532m
246Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V916m
247Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V104m
248Lắp đặt dây đơn, 1C 10mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V84m
249Lắp đặt dây đơn, 1C 16mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V54m
250Lắp đặt dây đơn, 1C 35mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V176m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
252Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.471m
253Lắp đặt máng cáp điện 100x75x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
254Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
255Lắp đặt ổ cắm điện mạng + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
257Lắp đặt dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
258Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V18m
259Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
260Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
261Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
262Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
263Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
264Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
265Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh + kết hợp vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
266Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi +bộ xả + xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
267Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
268Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
269Lắp đặt vòi rửa nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
270Lắp đặt vòi rửa nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
271Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
272Lắp đặt van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
273Lắp đặt van PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
274Lắp đặt van PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
275Lắp đặt van PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
276Lắp đặt van PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
277Lắp đặt van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
279Lắp đặt co 45 PPR DN40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
280Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
281Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
282Lắp đặt co 90 PPR DN40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
283Lắp đặt co 90 PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt tê giảm PPR DN50/DN40 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
285Lắp đặt tê giảm PPR DN40/DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
286Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,69100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
288Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
289Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
290Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 DN32 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
291Cung cấp vật tư phụ như ty treo, cùm ống,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
292Lắp đặt phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
293Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
294Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
295Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
296Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
297Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
298Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
299Lắp đặt co 45 PPR DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
300Lắp đặt co 45 PPR DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
301Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
302Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
303Lắp đặt nối trơn uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
304Lắp đặt nối trơn uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
305Lắp đặt nối trơn uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
306Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
307Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
308Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
309Lắp đặt tê PPR DN80 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
310Lắp đặt tê PPR DN100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN50 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
312Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
313Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
314Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN80 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
315Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN100 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
316Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, ….Mô tả kỹ thuật theo chương V1
317Lắp đặt cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
318Lắp đặt cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
319Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
320Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
321Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322Lắp đặt nối trơn uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
323Lắp đặt nối trơn uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
324Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
325Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
326Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
C HÀNH LANG NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,841m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,701m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,757m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,742m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,752m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,955m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,779tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,888m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V43,482m2
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,339m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,94m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5m
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Mô tả kỹ thuật theo chương V168,339m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,04m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V643,379m2
43Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,3m2
44Quét dung dịch chống thấm Sika Proof mái, tường, sê nô, ô văng. Quét 3 lớp 0,6kg/m2 /lớpMô tả kỹ thuật theo chương V26,41m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m2
46Láng nền sàn bằng vữa chống thấm SIKA LATEX, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m2
47Cung cấp Lan can Ram dốc bằng Inox 304 gồm ống ngan là D49 dày 1,4mm và D32 dày 1,4mm và song đứng D20 dày 1,2mm khoảng cánh 200 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
48Cung cấp tạy nắm lan can Inox SUS304 Þ49 dày 1,4mm thanh chống Þ32 dày 1,4 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V70,14m
49Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,544m2
50Cung cấp lắp đặt hệ vì kèo, lito siêu nhẹ DURATRUSS theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V89,424m2
51Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m2
52Thi công khe lúng theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6m
53Cung cấp bản đồng dày 4mm bịt khe lún theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Cung cấp lắp đặt tấm nhôm hình chữ T che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,127100m2
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,015m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,556m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,456m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,615m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,114m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V82,348m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,834tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,207tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,607100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
30Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
31Lát nền bậc cấp gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
32Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
33Cắt ron chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V96m
34Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,262m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V369,262m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,262m2
37Cung cấp lan can Inox 304 tròn Þ49, Þ42 và Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
38Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V181,2m2
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D80, bằng pp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m
40Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,844m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,592m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,592m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,122m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
19Gia công xà gồ thép 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
20Gia công hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
24Lắp dựng dầm tường, dầm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
25Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
26Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,602100m2
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,474m2
31Bu lông M20x650Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
32Lắp đặt cầu chắn rác DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
36Gia công, lắp dựng máng nước rộng 310mm, cao 400mm, dày 1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
F CỘT CỜ
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,135m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,791m3
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,935m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
15Cắt ron chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14m
16Trụ cờ Inox cao 8,5: Þ90 dài 6m, Þ60 dài 2,5m, thanh ngang 40x60 dài 0,4m, thanh ngang L30x30.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
20Đất mùn trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,293m3
21Bu long thép Þ10 dài 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bu long chân cột phi 20 dài 400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
G NHÀ CHỨA RÁC VÀ NHÀ CHE BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,605m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
23Gia công xà gồ thép 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
24Gia công khung cửa bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
27Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,85m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,005m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch Thạch Anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
33Lát nền gạch Thạch Anh nhám 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,85m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,503m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,503m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,61m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,164m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,851m2
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
43Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,853m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,413m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,751m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,191m2
53Gia công xà gồ thép 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
54Gia công khung cửa bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
55Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
57Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,897m2
60Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
61Lắp đặt cầu chắn rác DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt phễu thu sàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Gia công và lắp đặt máng xối rộng 200, cao 200 dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
68Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt MCB 3P-10A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt MCB 3P-100A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt MCB 3P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
94Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
H CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
4Tháo dỡ trụ cờ Inox Þ90-Þ60, chiều dài 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
7Cắt Jiont sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1410m
8Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,615m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,628m2
11Diện tích cửa đi và cửa sổ kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( bằng 40% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,446m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( bằng 40% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,926m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,926m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,724m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,43m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
38Công tác ốp gạch gốm norco 230x70 vào trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
42Cung cấp cửa phụ khung sắt hộp 50x50x1,4 và 20x20x1,4 (theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,41m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ, giằng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V434,995m2
47Diện tích cửa chính và cửa phụMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
48Diện tích hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V66,375m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,463m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V520,96m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,998m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.737,396m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V86,958m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,958m2
I SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
3Cung cấp đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.678,163m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,359100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V40,127100m2
J NHÀ VỆ SINH BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,461m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,006m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
23Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
24Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,499
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,649m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918m3
27Ốp gạch Norco 230x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
28Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,515m2
29Lát nền gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,292m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,727m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,292m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,727m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,568m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,392m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,295m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,684m2
42Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
43Quét dung dịch Sika Proof chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
44Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗ van xịt bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh + kết hợp vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
54Lắp đặt phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
64Lắp đặt cầu chắn rác DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
68Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Lắp đặt MCCB 3P-32A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V66m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
83Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
84Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
K CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,006m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
4Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
5Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
6Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,022m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,687m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
18Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
19Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
20Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,095m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V81,687m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,737m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,873m2
27Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,977m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,42m2
32Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
33Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
34Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,022m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,494m3
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,627m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
47Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,53m2
48Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,627m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,677m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,873m2
56Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
57Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,852m2
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
65Cung cấp cửa sổ khung nhôm 50x100x1,5, song nhôm12x12x1,2, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
72Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,455m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
75Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,445m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,975m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,915m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,445m2
82Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,656m3
84Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
85Cung cấp vách kính trắng mờ 5mm, khung nhôm hệ 1000 + cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V39,816m2
86Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,816m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
88Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,59m2
95Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
96Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m2
97Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,022m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
103Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,494m3
106Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,627m2
107Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
110Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,53m2
111Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
112Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m2
113Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,627m2
114Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,503m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,37m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,677m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,873m2
119Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
120Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
121Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337m3
122Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
123Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
125Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
127Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
129Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m2
130Công tác ốp gạch Thạch Anh 400x400 vào bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
131Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
134Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
135Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,39m2
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
138Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
139Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
140Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
141Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
143Giá đỡ Lavabô bằng Inox hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
144Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
145Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,39m2
146Công tác ốp gạch gạch ceramic 250x400 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
148Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,83m2
149Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
150Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
152Giá đỡ Lavabô bằng Inox hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
153Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,515m2
154Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
157Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,83m2
158Công tác ốp gạch gạch ceramic 250x400 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
159Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
160Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox Þ49Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
161Cung cấp rào chân lan can bằng Inox Þ49 & Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
162Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
163Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox Þ49Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
164Cung cấp rào chân lan can bằng Inox Þ49 & Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
165Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
166Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.669,631m2
167Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4.399,252m2
168Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.539,388m2
169Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,852m2
170Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.759,701m2
171Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V353,934m2
172Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.061,801m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.053,756m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.554,466m2
175Cửa đi và cửa sổ khung sắt, kínhMô tả kỹ thuật theo chương V623,974m2
176Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V323,51m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,51m2
178Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,852100m2
179Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
181Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
182Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
183Lắp đặt vòi rửa sàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
184Lắp đặt vòi uống nước DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
185Lắp đặt van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt van PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt co 45 PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
189Lắp đặt co nhựa 45 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
192Lắp đặt co 90 PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
195Lắp đặt tê PPR DN25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt nối giảm nhựa PPR DN25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt nối trơn uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
200Lắp nút bịt nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
203Lắp đặt phễu thu sàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
204Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt co 90 uPVC DN15 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
210Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
213Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
217Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
218Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
219Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
223Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Lắp đặt MCB 1P-20A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
227Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
228Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
230Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
231Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
234Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
238Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
239Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
240Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3HMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
241Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm Ắc qui 3HMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
242Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Lắp đặt quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
244Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HpMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
245Lắp đặt ống đồng máy lạnh (Þ6,4/12,7) bọc gen cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
246Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
247Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
248Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
249Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp công tắc Dimmer mặt đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V633m
252Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.390m
253Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V600m
254Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
255Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
257Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V693m
258Lắp đặt ổ cắm mạng đơn +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
259Lắp đặt dây cáp Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
260Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80m
261Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
262Lắp đặt máng cáp + phụ kiện bằng thép 100x75x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ CÁP MẠNG
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,682m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
6Gạch không nung (4x8x18) làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V9.250viên
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
16Gia công thép quanh đan hố ga L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
17Lắp dựng thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
18Lắp đặt đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
20Lắp đặt cáp quang 4FO-SMMô tả kỹ thuật theo chương V242m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
22Khoan giếng tiếp địa D60m, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V3Giếng
23Kéo rải cáp đồng trần S=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
24Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
25Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
26Hóa chất giảm điện trở (bao 11,5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bao
27Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
28Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
29Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
30Hóa chất giảm điện trở (bao 11,5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bao
31Hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V806m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
34Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
35Khoan giếng tiếp địa D60m, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V4Giếng
M TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,629100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,516m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,284m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,386m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V48,716m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,364m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
12Cung cấp nắp thăm bằng gang kích thước cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt nắp thăm bằng gang, kích thước cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cửa
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,198tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,923100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
33Gia công xà gồ thép 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
34Gia công hệ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
35Gia công cửa sắt khung L50x50x5, tôn phẳng 1,4mm, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
39Lắp dựng dầm tường, dầm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,112m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,886m3
43Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
48Láng nển dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,11m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,58m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,44m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,44m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,474m2
56Bu lông M20x650Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
57Thi công gioăng mạch ngừng Water stopMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,17m2
59Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,912m2
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,096m2
62Quét dung dịch Sika latex chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V414,222m2
63Lắp đặt cầu chắn rác DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
67Gia công, lắp dựng máng nước rộng 185mm, cao 210mm, dày 1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
68Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
69Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VACMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42m
80Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V15m
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
N BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,738m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,216m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,088m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,883m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,469tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
27Gia công khung bao tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
28Tay nắm nắp thăm bulong M20x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Thi công gioăng mạch ngừng Water stopMô tả kỹ thuật theo chương V37m
30Nối ống bể hiện hữu và bể mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
31Thang lên xuống bể bằng Inox SUS 304, thanh đứng (50x50x1,8), thanh ngang (30x30x1,8) khoảng cách 340mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
32Láng bể nước PCCC dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
33Trát tường bể PCCC, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112m2
34Quét Sika latex chống thấm thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V155,5m2
O SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,516m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,929m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,9m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V157,74m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,44m2
9Đất hữu cơ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V202,929m3
10Cây Sao, cao > 3m, đường kính gốc>100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
11Cây Phượng, cao > 4m, đường kính gốc>100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
12Trồng cỏ Nhật và cây hoa bụiMô tả kỹ thuật theo chương V663,63m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
14Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138m2
15San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V116,156m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V58,078m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,655m3
19Cắt khe joint nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8100m
20San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V246,466m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V123,233m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,263m3
24Cắt khe joint nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V167,45m3
26Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m3
27Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m3/km
28Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V9,85100m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V197m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,95m3
P HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,281100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,887m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
5Lắp đặt máy bơm nước (Q=6m3/h, H=25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
6Lắp đặt tủ điện BD-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển bơm, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt lúp bê DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc mực nước 2 nấcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cung cấp lắp đặt mồi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt co 90 PPR DN50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cổng DN50 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cổng DN32 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Lắp đặt vòi tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Lắp đặt cáp điện 2,5mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V64m
29Lắp đặt cáp điện 3Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V196m
32Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,049100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,212m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V58,898m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
40Gia công thép quanh đan hố ga và mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
41Lắp dựng thép quanh đan hố ga và mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,682tấn
42Gia công đan bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m2
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,148100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
48Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
49Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400 (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,25đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,25mối nối
51Đan thép mương B300 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
52Đan thép mương B240 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,42m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V284,856m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,565m2
57Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V111,366m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,229100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
64Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
66Gia công thép quanh đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
67Lắp dựng thép L50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m2
73Lắp đặt ống nhựa HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
76Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,684100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
81Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,888m3
82Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
84Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,044m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978tấn
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
88Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m2
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V58,404100m2
90Thi công mạch ngừng Water stopMô tả kỹ thuật theo chương V73,8m
91Lắp đặt tê nhựa uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp nút bịt nhựa uPVC DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
97Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
98Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
101Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,677m3
104Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
105Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
107Lắp đặt tê nhựa uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
109Lắp nút bịt nhựa uPVC DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
113Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
115Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
119Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
121Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
123Lắp đặt cút 90 nhựa uPVC DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45,277m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
6Gạch không nung (4x8x18) làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V12.550viên
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
16Gia công thép quanh đan hố ga L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
17Lắp dựng thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
18Lắp đặt đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa HDPE DN85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
22Lắp đặt cáp điện 70mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V448m
23Lắp đặt cáp điện 50mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V396m
24Lắp đặt cáp điện 25mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V316m
25Lắp đặt cáp điện 16mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V136m
26Lắp đặt cáp điện 10mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V560m
27Lắp đặt cáp điện 6mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V252m
28Lắp đặt cáp điện E 35mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V112m
29Lắp đặt cáp điện E 25mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V99m
30Lắp đặt cáp điện E 16mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V113m
31Lắp đặt cáp điện E 10mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V140m
32Lắp đặt cáp điện E 6mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V63m
33Đào mương đặt ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,298m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113100m3
38Gạch không nung (4x8x18) làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V17.950viên
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,325m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
43Bu lông mạ kẽm M20x1000 (4 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần S=11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
48Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
49Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2.154m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18100m
52Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Lắp đặt đèn Led 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
R HỆ THỐNG PCCC VÀ BÁO CHÁY
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,966m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
15Bơm PCCC động cơ điện 3/380/50Hz (Q=81m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Bơm PCCC động cơ Diezed (Q=81m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Bơm bù áp (Q=6m3/h, H=70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt van điện từ, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van điện từ, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Y lọc gang, đường kính Y DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt Y lọc gang, đường kính Y DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp cụm van phao đóng mở bằng cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van motor, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bình tích áp 100 lít kèm vanMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
33Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van bướm, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
35Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van cổng, đường kính van DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Test flow meterMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tủ chữa cháy DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tủ
42Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Tủ chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
44Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời DN125-2x65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt chờ tiếp nước 2 đầu PCCC DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
50Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt tê thép giảm tráng kẽm DN80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt tê sắt giảm tráng kẽm DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
56Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
57Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,91100m
58Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
59Lắp đặt cáp điều khiển 1,5mm2 (Cu/PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Lắp đặt cáp điện 25mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Lắp đặt cáp điện 16mm2 CVV/DATAMô tả kỹ thuật theo chương V12m
62Lắp đặt cáp điện E16mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4m
63Lắp đặt cáp điện E6mm2 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5m
67Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt đầu báo khói thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
69Lắp đặt đầu báo nhiệt thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
70Lắp đặt đầu báo gas thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt công tắc khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
72Lắp đặt chuông báo cháy có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
73Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
74Lắp đặt cáp báo cháy 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/FrMô tả kỹ thuật theo chương V2.675m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2.675m
S THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Máy điều hòa không khí (loại: 2Hp - 2block)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thang máy 03 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thang máy 02 điểm dừngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bồn nước nóng NLMT 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Máy bơm nước Q=6m3/h; H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Máy bơm PCCC động cơ điện Q=81m3/h; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Máy bơm PCCC động cơ Diesel Q=81m3/h; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Máy bơm bù áp động cơ điện Q=6m3/h; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bình tích áp 100 lít + vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V34bình
11Bình bột ABC MFZ8 loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V34bình
12Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
13Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
14Cuộn dây chữa cháy 20m+khớp nối+ lăng phun DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Máy điều hòa không khí (loại: 2Hp - 2block)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Máy phát điện dự phòng 15KvAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Công nghệ xử lý nước thải Q=100m3/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
18Bộ chữ inox tên trường theo Điều lệ trường tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Bản vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Bảng tên các tầng và tất cả các phòng bằng mi caMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Thùng rác chứa rác composite 70 lít hình các con thúMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
22Thùng thu gom rác composite (DxRxC=1,42x0,78x1,22) có bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5581E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.357.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.357.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).43
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước)32
3 Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 . Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền).32
7 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
8 Phụ trách PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.32
9 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III32
10 công nhân 30 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*4
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*4
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*3
4 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *3
5 Máy thủy bình* Máy thủy bình*3
6 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*3
7 Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)*2
8 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*2
9 Xe lu bánh lốp >=16 tấn* Xe lu bánh lốp >=16 tấn*1
10 Xe lu rung >=25 tấn* Xe lu rung >=25 tấn*1
11 Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) *2
12 Máy nén khí Máy nén khí3
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông6
14 Máy hàn Máy hàn6
15 Máy cắt sắt Máy cắt sắt6
16 Máy uốn sắt Máy uốn sắt6
17 Máy cắt gạch Máy cắt gạch6
18 Máy khoan Máy khoan6
19 Đầm dùi Đầm dùi6
20 Đầm bàn Đầm bàn6
21 Đầm cóc Đầm cóc6
22 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)50
23 Coffa (m2) Coffa (m2)6000
24 Cây chống Cây chống4000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->