Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:43:00 đến ngày 2021-07-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,939,606,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,038,792,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi tám triệu bảy trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5581E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.357.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.357.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi >= 110 CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110 CV* |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung >=25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >=25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 20-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 23-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 24-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Thanh Tuyền 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Đối với thiết bị “Thang máy”: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Hoặc Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trên. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT. - Đối với các hạng mục PCCC: + Phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ về phòng cháy và chữa cháy quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy; Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014; Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 5/12/2018. + Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đảm nhận một số hạng mục phụ thay cho các tài liệu chứng minh có liên quan, nhà thầu phụ phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh theo quy định. Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải chứng minh đã từng thực hiện thi công các hạng mục PCCC (phải cung cấp tài liệu chứng minh trong E-HSDT). * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.038.792.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,078 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,511 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,817 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,966 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,682 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,749 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,8 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,983 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,211 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,331 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,017 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,942 | m3 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt sàn gạch bộng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,9 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,433 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,231 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,419 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,105 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,513 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,408 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,945 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,684 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,322 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,693 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,727 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,325 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,542 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,598 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,808 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,296 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,484 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,902 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,2 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,225 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,933 | m2 |
| 79 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,02 | m2 |
| 80 | Trát giằng lan can, lam bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.612,78 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,42 | m2 |
| 82 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880,945 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,04 | m2 |
| 85 | Trát chân tường xung quanh nhà bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,374 | m2 |
| 86 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,826 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654,701 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,933 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.485,385 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.621,346 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.276,047 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.361,318 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,15 | m2 |
| 94 | Quét 3 lớp dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,555 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,15 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,345 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,905 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,745 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,81 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,485 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,154 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,471 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 18 vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,177 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,191 | m2 |
| 105 | Lát đá Granite dày 20 lên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,189 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite dày 20 trên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,585 | m2 |
| 107 | Cắt jon bản bật cầu thang, tam cấp chồng trược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,27 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,86 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | m |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,776 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 chống thấm Sika Latex. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,076 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm Sika Proof mái, tường, sê nô, ô văng. Quét 3 lớp 0,6kg/m2 /lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,776 | m2 |
| 113 | Thi công trần thạch cao khung nỗi chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,155 | m2 |
| 114 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m2 |
| 115 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng ống Inox Sux 304 D60 dày 1,4mm trụ chống D42 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,679 | m |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,248 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, dày >=2mm, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,712 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 888 dày >=1mm sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,596 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi Inox SUS 304 Khung ngoại bằng L50x50x5, khung cánh bằng hộp 40x80x1,5 Pano bọc 2 mặt và kèm theo past khóa và tay nắm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa sắt kéo (không lá) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,368 | m2 |
| 123 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ có khung viền bằng sắt hộp 20x20x1,4 xong chống bằng sắt hộp 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,396 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,396 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,396 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt thanh nhôm chữ T che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m |
| 127 | Cung cấp lắp đặt máng tiểu bằng tấm Inox 304 dập định hình theo thiết kế dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt hệ máng rửa tay bằng khung bao nằng hộp Inox SUS 304 kích thước 30x30x1,4, khoản cách 90cm một chân và mán bọc ton Inox SUS 304 dày 1,4mm dập định hình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 129 | Cung cấp lắp đặt hệ tấm ngăn Compact HPL dày 12mm làm vách ngăn nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,04 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt hệ vì kèo, lito siêu nhẹ DURATRUSS theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,16 | m2 |
| 131 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | 10m3 |
| 136 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 3P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt MCCB 3P-63A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 197 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt MCCB 3P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul lắp chìm điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tủ |
| 213 | Lắp đặt MCCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 216 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 217 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 228 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 229 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm Ắc qui 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 234 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 235 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp công tắc Dimmer mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | hộp |
| 245 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.163 | m |
| 246 | Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.385 | m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, 1C 10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, 1C 16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022 | m |
| 252 | Lắp đặt máng cáp bằng thép 100x75x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 253 | Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | Cung cấp lắp đặt Model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Cung cấp lắp đặt Tổng đài PABX 4 trung kế 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 256 | Cung cấp lắp đặt bộ tính cước cuội gọi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 257 | Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 12 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 258 | Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 36 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 260 | Cung cấp lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 261 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 262 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 263 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 266 | Lắp đặt máng cáp + phụ kiện bằng thép 100x75x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 269 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 273 | Lắp đặt van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 276 | Lắp đặt van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 277 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 279 | Lắp đặt co 45 PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 280 | Lắp đặt co 45 PPR DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 281 | Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 283 | Lắp đặt co 90 PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt co 90 PPR DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt co 90 PPR D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê PPR DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê giảm PPR DN50/DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32/DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25/DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 297 | Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 298 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 299 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 303 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 304 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 305 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt co 45 uPVC DN125 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê uPVC DN125 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt co 90 uPVC DN15 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 317 | Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 318 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 322 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN125/DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 325 | Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,536 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,879 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,514 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,66 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,631 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,076 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,709 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,844 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,743 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,697 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,253 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,115 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,572 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,414 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,411 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,414 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,761 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,242 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,974 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,306 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,175 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,663 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,552 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,938 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,301 | m3 |
| 70 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,126 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,074 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,301 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,785 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,514 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,98 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,904 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, dầm giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,896 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6 | m2 |
| 79 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,536 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.557,797 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,788 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,785 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,575 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.284,012 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,003 | m2 |
| 86 | Sơn gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,35 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.417,228 | m2 |
| 88 | Sơn gai cột, dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,15 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.263,647 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,58 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch Sika Latex chống thấm 3 lớp sàn vệ sinh, hành lang … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,586 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,943 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch SIKA PROOF (Quét 03 lớp 0,6kg/m2/lớp) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,943 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn bằng vữa chống thấm SIKA LATEX, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,943 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,367 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,22 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá chẽ kích thước 20x60x1,2cm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,322 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,672 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,672 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit dày 2cm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,611 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,286 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,7 | m2 |
| 106 | Lát đá Granite dày 2cm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,857 | m2 |
| 107 | Lát đá Granite dày 2cm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | m2 |
| 108 | Lát đá Granite dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,439 | m2 |
| 109 | Cắt jon bản bật cầu thang, tam cấp chồng trược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,2 | m |
| 110 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,79 | m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,15 | m |
| 112 | Kẻ tạo Jon trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m |
| 113 | Gia công hệ khung dàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 115 | Cung cấp tấm gỗ ván MDF kích thước 1220x2440x18mm làm sàn sân khấu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,033 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt thảm sợi nỉ dày 2,5mm làm sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,033 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi bằng sắt. Có khung ngoại bằng sắt L40x80x1,5, khung bao sắt hộp 40x80x1,5 và Pano bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,2 hàng karo vuông kèm theo khóa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày >= 2mm, kính trong cường lực dày 5mm, kèm theo khóa và tay nắm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,952 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi Inox SUS 304 Khung ngoại bằng L50x50x5, khung cánh bằng hộp 40x80x1,5 Pano bọc 2 mặt và kèm theo past khóa và tay nắm theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,206 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa lưới chống công trùng sợi Inox SUS 304 mảnh KT 0,8x0,8mm. Khung bao nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,405 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày >=1mm và kính trong cường lực dày 5mm theo cấu tạo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 122 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ có khung viền bằng sắt hộp 20x20x1,4 xong chống bằng sắt hộp 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,88 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,003 | m2 |
| 126 | Cung cấp lam gió Lam nhôm SAMETEL SLC85 gắn lên khung nhôm hộp 40x80x1,8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 128 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,881 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,881 | m2 |
| 130 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng inox 304, tay Ø60 dày 1,4mm và thanh chống inox 304 Ø42 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3 | m |
| 131 | Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 Ø60 dày 1,4mm và thanh chống inox 304 Ø42 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,72 | m |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304, tay vịn Ø60 dày 1,4mm, thanh chống đứng hộp 20x40x1,4mm, song ngang hộp 20x40x1,4mm, song đứng hộp 20x20x1,2mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 135 | Thi công trần cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (dươi mái bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,603 | m2 |
| 136 | Thi công trần cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (dưới mai tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 137 | Thi công trần xi măng FRIMA khung nổi chống nước quy cách 600x1200x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt hệ máng rửa tay bằng khung bao nằng hộp Inox SUS 304 kích thước 30x30x1,4, khoản cách 90cm một chân và mán bọc ton Inox SUS 304 dày 1,4mm dập định hình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn rác Inox SUS 304 lót sàn kích thước 340x1800x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt vĩ ngăn rác Inox SUS 304 lót sàn kích thước 140x2000x25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt máng thu nước Inox SUS 304 lót sàn kích thước 140x200x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m |
| 142 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | tấn |
| 143 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy giới hạng chịu lửa > 90 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,386 | m2 |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | tấn |
| 147 | Lợp mái che tường bằng Tole 3 lớp sóng vuông dày 4,5 zem, giữ có lớp PU cách nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | 100m2 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt tấm ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL chiệu nước dày 12mm, cùng phụ kiện lắp đặt và cửa kèm theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,869 | m2 |
| 149 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | 10m3 |
| 150 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,199 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 154 | Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện DB-2F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 13 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt ELCB 3P-50A-10KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ELCB 3P-100A-10KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1P-50A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt tủ điện DB-TM2 (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tủ điện DB-TM2 (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 206 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt MCB 3P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ điện BD-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ELCB 3P-100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 220 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ELCB 3P-100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt các loại đèn cao áp bóng LED-150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 228 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 229 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 231 | Lắp đặt công nghiệp gắn tường 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp công tắc Dimmer mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp công tắc Dimmer mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 244 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | m |
| 245 | Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | m |
| 246 | Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn, 1C 10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, 1C 16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 250 | Lắp đặt dây đơn, 1C 35mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471 | m |
| 253 | Lắp đặt máng cáp điện 100x75x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 254 | Cung cấp lắp đặt SWITCH QUANG 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm điện mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 257 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 261 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗi van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 263 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh + kết hợp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi +bộ xả + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 272 | Lắp đặt van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 273 | Lắp đặt van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt van PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 279 | Lắp đặt co 45 PPR DN40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 282 | Lắp đặt co 90 PPR DN40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt co 90 PPR D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê giảm PPR DN50/DN40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê giảm PPR DN40/DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 DN32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 291 | Cung cấp vật tư phụ như ty treo, cùm ống,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 292 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 293 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 297 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 298 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt co 45 PPR DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 300 | Lắp đặt co 45 PPR DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN80/DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt nối trơn uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt nối trơn uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt nối trơn uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê PPR DN80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê PPR DN100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN50 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN80 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN100 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 316 | Phụ kiện lắp đặt như bulon, ốc vít, ty treo, …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 317 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 319 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 320 | Lắp đặt tê uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 321 | Lắp đặt tê giảm uPVC DN100/DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt nối trơn uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt nối trơn uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6 DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 326 | Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,841 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,701 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,742 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,752 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,482 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,339 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,94 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,339 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,04 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,379 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch thạch anh chống trượt KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm Sika Proof mái, tường, sê nô, ô văng. Quét 3 lớp 0,6kg/m2 /lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn bằng vữa chống thấm SIKA LATEX, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 47 | Cung cấp Lan can Ram dốc bằng Inox 304 gồm ống ngan là D49 dày 1,4mm và D32 dày 1,4mm và song đứng D20 dày 1,2mm khoảng cánh 200 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 48 | Cung cấp tạy nắm lan can Inox SUS304 Þ49 dày 1,4mm thanh chống Þ32 dày 1,4 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,14 | m |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,544 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt hệ vì kèo, lito siêu nhẹ DURATRUSS theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,424 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 52 | Thi công khe lúng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Cung cấp bản đồng dày 4mm bịt khe lún theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm hình chữ T che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,127 | 100m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,015 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,556 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,615 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,348 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,207 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,607 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2 | m2 |
| 30 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 31 | Lát nền bậc cấp gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 33 | Cắt ron chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 34 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,262 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,262 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,262 | m2 |
| 37 | Cung cấp lan can Inox 304 tròn Þ49, Þ42 và Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D80, bằng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,592 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,592 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 20 | Gia công hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 25 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 26 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,474 | m2 |
| 31 | Bu lông M20x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Gia công, lắp dựng máng nước rộng 310mm, cao 400mm, dày 1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | m3 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m2 |
| 15 | Cắt ron chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 16 | Trụ cờ Inox cao 8,5: Þ90 dài 6m, Þ60 dài 2,5m, thanh ngang 40x60 dài 0,4m, thanh ngang L30x30. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 20 | Đất mùn trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| 21 | Bu long thép Þ10 dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Bu long chân cột phi 20 dài 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | NHÀ CHỨA RÁC VÀ NHÀ CHE BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | Gia công khung cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,005 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Thạch Anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Thạch Anh nhám 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,503 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,503 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,164 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,851 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,751 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 54 | Gia công khung cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 57 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,897 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Gia công và lắp đặt máng xối rộng 200, cao 200 dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt MCB 3P-10A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt MCB 3P-100A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| H | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trụ cờ Inox Þ90-Þ60, chiều dài 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 7 | Cắt Jiont sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 10m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,615 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,628 | m2 |
| 11 | Diện tích cửa đi và cửa sổ kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( bằng 40% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( bằng 40% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,724 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch gốm norco 230x70 vào trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa phụ khung sắt hộp 50x50x1,4 và 20x20x1,4 (theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,41 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ, giằng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,995 | m2 |
| 47 | Diện tích cửa chính và cửa phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 48 | Diện tích hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,375 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,463 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,998 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,396 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,958 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,958 | m2 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,163 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,359 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,127 | 100m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm (bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | m3 |
| 27 | Ốp gạch Norco 230x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,292 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,292 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,295 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,684 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch Sika Proof chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, lỗ van xịt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh + kết hợp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 45 nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện DB-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt RCBO - 1P+N-20A-30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 84 | Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,687 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,095 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,687 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,737 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m3 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,627 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,627 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,677 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 50x100x1,5, song nhôm12x12x1,2, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,455 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,445 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 85 | Cung cấp vách kính trắng mờ 5mm, khung nhôm hệ 1000 + cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,816 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 88 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x80x1,5, kính dày 5mm, song sắt hộp 12x12 phần dưới tôn dày 1mm (ổ khóa + tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 30x30x1, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m3 |
| 106 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,627 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x600 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,53 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 112 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,627 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,503 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,677 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 120 | Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 122 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 127 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 129 | Lát nền gạch Thạch Anh 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch Thạch Anh 400x400 vào bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 134 | Cung cấp và lắp dựng máng thu nước bằng Inox; khung bao 20x20x1,4; cao 900; bọc tấm Inox 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 135 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 143 | Giá đỡ Lavabô bằng Inox hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 144 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch gạch ceramic 250x400 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,83 | m2 |
| 149 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 152 | Giá đỡ Lavabô bằng Inox hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 153 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m2 |
| 154 | Cung cấp cửa đi khung Inox L50x50x5, hộp Inox 80x30x1,8, kính trắng mờ 5mm, phần dưới tấm Inox dày 1mm (ổ khóa+ tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,83 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch gạch ceramic 250x400 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 159 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 160 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 161 | Cung cấp rào chân lan can bằng Inox Þ49 & Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 163 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng Inox Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 164 | Cung cấp rào chân lan can bằng Inox Þ49 & Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.669,631 | m2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.399,252 | m2 |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.539,388 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,852 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.759,701 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,934 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,801 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.053,756 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.554,466 | m2 |
| 175 | Cửa đi và cửa sổ khung sắt, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,974 | m2 |
| 176 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,51 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,51 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,852 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện và bộ xã xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi nước lạnh Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa sàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi uống nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 185 | Lắp đặt van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt co 45 PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa 45 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt co 90 PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR DN25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê giảm PPR DN25/20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR DN25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối trơn uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 203 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống thông tắt sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 45 uPVC DN50 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt co 45 uPVC DN80 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt co 45 uPVC DN100 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt co 90 uPVC DN15 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê uPVC DN50 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê uPVC DN80 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê uPVC DN100 dày bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN15 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 217 | Phụ kiện lắp đắt như ốc vít, cùm cố định ống, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 218 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 219 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 223 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt RCBO- 1P+N-20A-30mA, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 228 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 231 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại 9 Modul điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 234 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn Downlight bóng đèn LED-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 239 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 1 bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn sự cố kèm Ắc qui 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm Ắc qui 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 245 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh (Þ6,4/12,7) bọc gen cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 246 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp công tắc Dimmer mặt đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn, 1C 6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 258 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 259 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 260 | Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn bằng ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 262 | Lắp đặt máng cáp + phụ kiện bằng thép 100x75x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ CÁP MẠNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,682 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung (4x8x18) làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.250 | viên |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Gia công thép quanh đan hố ga L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp quang 4FO-SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Khoan giếng tiếp địa D60m, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Giếng |
| 23 | Kéo rải cáp đồng trần S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 27 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 30 | Hóa chất giảm điện trở (bao 11,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| 31 | Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 35 | Khoan giếng tiếp địa D60m, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Giếng |
| M | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,516 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,284 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,716 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,364 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 12 | Cung cấp nắp thăm bằng gang kích thước cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp thăm bằng gang, kích thước cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,923 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 34 | Gia công hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt khung L50x50x5, tôn phẳng 1,4mm, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | m3 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 48 | Láng nển dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,11 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,44 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,44 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,474 | m2 |
| 56 | Bu lông M20x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 57 | Thi công gioăng mạch ngừng Water stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,17 | m2 |
| 59 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,912 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,096 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,222 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Gia công, lắp dựng máng nước rộng 185mm, cao 210mm, dày 1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện DB-XLNT (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 2) điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuyễn mạch volt (7 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ Volt 0-500 VAC .class.1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn báo led đỏ - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn báo led vàng - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn báo led xanh dương - 220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cầu chì điều khiển có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn có chóa tán quang 2 bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,738 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,216 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Gia công khung bao tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Tay nắm nắp thăm bulong M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thi công gioăng mạch ngừng Water stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 30 | Nối ống bể hiện hữu và bể mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 31 | Thang lên xuống bể bằng Inox SUS 304, thanh đứng (50x50x1,8), thanh ngang (30x30x1,8) khoảng cách 340mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 32 | Láng bể nước PCCC dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 33 | Trát tường bể PCCC, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 34 | Quét Sika latex chống thấm thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5 | m2 |
| O | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,929 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,74 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,44 | m2 |
| 9 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,929 | m3 |
| 10 | Cây Sao, cao > 3m, đường kính gốc>100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 11 | Cây Phượng, cao > 4m, đường kính gốc>100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 12 | Trồng cỏ Nhật và cây hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,63 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,156 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,078 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,655 | m3 |
| 19 | Cắt khe joint nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,466 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,233 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,263 | m3 |
| 24 | Cắt khe joint nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3/km |
| 28 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,95 | m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,887 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=6m3/h, H=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện BD-1F-DN (vỏ tủ sơn tỉnh điện, IP 42, from 1) điều khiển bơm, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt lúp bê DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc mực nước 2 nấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt co 45 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 45 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 PPR DN50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR DN20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cổng DN50 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cổng DN32 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 3Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 32 | Đào mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,049 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,212 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,898 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 40 | Gia công thép quanh đan hố ga và mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép quanh đan hố ga và mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 42 | Gia công đan bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | mối nối |
| 51 | Đan thép mương B300 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 52 | Đan thép mương B240 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,42 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,856 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,565 | m2 |
| 57 | Đào mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,366 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 66 | Gia công thép quanh đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép L50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,044 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,404 | 100m2 |
| 90 | Thi công mạch ngừng Water stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa uPVC DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút 90 nhựa uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,277 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung (4x8x18) làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.550 | viên |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 16 | Gia công thép quanh đan hố ga L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 70mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 50mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện 25mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 16mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện 10mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 6mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện E 35mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện E 25mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện E 16mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện E 10mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện E 6mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 33 | Đào mương đặt ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,298 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 38 | Gạch không nung (4x8x18) làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.950 | viên |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Bu lông mạ kẽm M20x1000 (4 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.154 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100m |
| 52 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| R | HỆ THỐNG PCCC VÀ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Bơm PCCC động cơ điện 3/380/50Hz (Q=81m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Bơm PCCC động cơ Diezed (Q=81m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Bơm bù áp (Q=6m3/h, H=70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt van điện từ, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van điện từ, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc gang, đường kính Y DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc gang, đường kính Y DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp cụm van phao đóng mở bằng cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van motor, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bình tích áp 100 lít kèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng, đường kính van DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Test flow meter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ chữa cháy DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tủ |
| 42 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời DN125-2x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chờ tiếp nước 2 đầu PCCC DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 sắt tráng kẽm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép giảm tráng kẽm DN80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê sắt giảm tráng kẽm DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cáp điều khiển 1,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp điện 25mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện 16mm2 CVV/DATA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện E16mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện E6mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đầu báo khói thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đầu báo gas thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp báo cháy 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/Fr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.675 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.675 | m |
| S | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí (loại: 2Hp - 2block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thang máy 03 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy 02 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bồn nước nóng NLMT 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Máy bơm PCCC động cơ điện Q=81m3/h; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm PCCC động cơ Diesel Q=81m3/h; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=6m3/h; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bình tích áp 100 lít + van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 11 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bình |
| 12 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 13 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 14 | Cuộn dây chữa cháy 20m+khớp nối+ lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Máy điều hòa không khí (loại: 2Hp - 2block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Máy phát điện dự phòng 15KvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công nghệ xử lý nước thải Q=100m3/ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 18 | Bộ chữ inox tên trường theo Điều lệ trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Bản vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng tên các tầng và tất cả các phòng bằng mi ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thùng rác chứa rác composite 70 lít hình các con thú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 22 | Thùng thu gom rác composite (DxRxC=1,42x0,78x1,22) có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5581E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.357.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).5.1. Đối với nhà thầu độc lập:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp II (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.5.2. Đối với nhà thầu liên danh: - Tổng năng lực các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập; Năng lực từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận. Từng thành viên liên danh phải chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (về bản chất và độ phức tạp) đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh).- Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các thành viên liên danh bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô tương tự phần công việc do mình đảm nhận (thể hiện trong thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 36.357.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; sân đường nội bộ; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC – chống sét). | 4 | 3 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có kết cấu móng, cột, đà, sàn BTCT, sàn gạch bọng; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống điện). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | . Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi/ kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (có sân đường nội bộ, san nền). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa/địa chính/xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/cấp thoát nước. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 10 | công nhân | 30 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng (xe đào, xe tải, xe ủi, xe cẩu, xe lu, …) liên quan đến công trình (trong đó có ít nhất: 10 người nghề nề; 03 người hàn hoặc cơ khí, 01 người vận hành máy đào, 01 người vận hành máy ủi, 01 người vận hành xe cẩu, 01 người vận hành xe lu, 01 người vận hành xe tải, 02 người vận hành máy trộn BT).- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 4 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 4 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | 3 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 3 |
| 5 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 3 |
| 6 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 3 |
| 7 | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | Vận thăng (sức nâng >= 0,8T)* | 2 |
| 8 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 2 |
| 9 | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | Xe lu bánh lốp >=16 tấn* | 1 |
| 10 | Xe lu rung >=25 tấn* | Xe lu rung >=25 tấn* | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chở bồn, dung tích >= 5m3) * | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 6 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 15 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 6 |
| 16 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 6 |
| 17 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 6 |
| 18 | Máy khoan | Máy khoan | 6 |
| 19 | Đầm dùi | Đầm dùi | 6 |
| 20 | Đầm bàn | Đầm bàn | 6 |
| 21 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
| 22 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | 50 |
| 23 | Coffa (m2) | Coffa (m2) | 6000 |
| 24 | Cây chống | Cây chống | 4000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi