Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659984-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210607971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:41:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Đập đất
1 Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 86,57 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4.926 cái
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 190,7627 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 19,0763 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 190,7627 tấn
6 Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,1 m3
7 Bê tông dầm giữa + dầm ngang mái lát, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,97 m3
8 Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 59,22 m3
9 Bê tông gờ chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,63 m3
10 Bê tông đổ bù tấm lát + tấm lục lăng M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,05 m3
11 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,48 m3
12 Bê tông khóa mái đá lát, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,83 m3
13 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,4 m3
14 Ván khuôn thép, cấu kiện ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,5268 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đập Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4142 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,966 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,69 m2
18 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,422 100m3
19 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,0172 100m2
20 Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,5 10m
21 Gỗ chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,022 m3
22 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 16,49 Kg
23 Rải đá dăm 1x2 - Lót cấu kiện mái thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 62,46 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật ART15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,8985 100m2
25 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5684 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7167 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5777 100m3
28 Đá xếp chèn chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 85,56 m3
29 Xếp đá khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 54,99 m3
30 Xếp đá khan mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 57,15 m3
31 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1124 100m3
32 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1124 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1124 100m3/1km
34 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,1124 100m3
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 41,5 1m3
36 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 22,4682 100m3
37 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 22,8832 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 22,8832 100m3/1km
39 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 22,8832 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1413 100m3
41 Đắp đất đập bằng máy, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 31,0389 100m3
42 Đất mua về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4.036,9005 m3
43 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 403,6901 10m³/1km
44 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 403,6901 10m³/1km
45 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 403,6901 10m³/1km
46 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0301 100m2
47 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 290m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0301 100m2
48 Thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3087 tấn
49 Thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1534 tấn
50 Thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,5519 tấn
51 Đào san đất bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 104,385 100m3
52 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 104,385 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 104,385 100m3/1km
54 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 104,385 100m3
55 Đắp đất đường thi công bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 - Tận dụng đất đào tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,1686 100m3
56 Đắp đất đá thải nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9504 100m3
57 Mua đất đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 220,3952 m3
58 Thép tấm chống lầy phục vụ nạo vét hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 317,925 kg
59 Phá đường thi công bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,1686 100m3
60 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,1686 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,1686 100m3/1km
62 Phá đường thi công bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9504 100m3
63 Vận chuyển đất ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9504 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9504 100m3/1km
65 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,119 100m3
66 Ca máy bơm nước 20Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 25 ca
67 San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 ca
68 Đá mạt lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 30 m3
69 San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu đá mạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3 100m3
70 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,4 100m3
71 Phá đê quây bằng máy - Cấp đất II (vận chuyển đã tính trong đất đào đập đập) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,4 100m3
72 Đóng +nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,39 100m
73 Đà tre D6-8cm, dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 510 m
74 Thép buộc 2 - 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 86,76 kg
75 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 368 m2
76 Ca máy bơm nước 20Cv Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 ca
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,5 100m
78 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 bụi
B Hạng mục: Tràn xả lũ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 107,355 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 91,87 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 32,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 50,02 m3
6 Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,03 m3
7 Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 45,6 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,98 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,73 m3
10 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,2834 100m2
11 Ván khuôn gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1511 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,8565 100m2
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 76,2 m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 126,93 m2
15 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,7948 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,77 100m
17 Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,094 100m2
18 Rải đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,15 m3
19 Rải đá dăm 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,65 m3
20 Đá hộc xếp chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,87 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,0555 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2647 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,5136 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1789 tấn
25 Mua đất sét luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,72 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,72 m3
27 Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,3104 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,3104 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,3104 100m3/1km
30 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,3104 100m3
31 Phá dỡ bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 39,57 m3
32 Phá dỡ đá xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 42 m3
33 Vận chuyển bê tông+ đá phá dỡ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8157 100m3
34 Vận chuyển bê tông + đá phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8157 100m3/1km
35 San bê tông +đá phá dỡ bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8157 100m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,72 1m3
37 Đào móng công trình, bằng máy , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,3677 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,3736 100m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0713 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0713 100m3/1km
41 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0713 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,8568 100m3
43 Đất mua về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 776,4704 m3
44 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 77,647 10m³/1km
45 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 77,647 10m³/1km
46 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 77,647 10m³/1km
47 Sơn cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,37 m2
C Hạng mục: Cống lấy nước
1 Bê tông trần nhà van cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,19 m3
2 Bê tông sàn nhà van cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,04 m3
3 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,42 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13,26 m3
5 Bê tông trụ đỡ ống thép, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,82 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 1cấu kiện
7 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,41 m3
8 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,44 m3
9 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 19,32 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,55 m3
11 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14,9 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 37,88 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 37,88 m2
14 Ván khuôn thép trần, sàn nhà van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2213 100m2
15 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4589 100m2
16 Ván khuôn thép trụ đỡ ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1575 100m2
17 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0402 100m2
18 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0356 100m2
19 Ván khuôn thép bậc lên xuống: Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1942 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,8 m2
21 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,9 m
22 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,55 m3
23 SX lắp đặt hoa sắt của sổ, thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,96 m2
24 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1867 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 90,66 m2
26 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 80,02 m3
27 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,23 m3
28 Đá hộc xếp chèn chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,61 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 27,4 1m3
30 Đá dăm lót 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 34,43 m3
31 Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2881 100m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3667 100m3
33 Đào bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,15 m3
34 Đào móng trụ đỡ ống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,96 1m3
35 Đắp đất trụ đỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1467 100m3
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0953 tấn
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,371 tấn
38 Cót thép trụ đỡ ống thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2327 tấn
39 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1218 tấn
40 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1058 tấn
41 Cốt thép tấm đan, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,127 tấn
42 SX lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,047 tấn
43 Bu lông đuôi cá D18-L25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
44 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,35 1 đoạn ống
45 Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 mối nối
46 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,465 100m
47 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11 cặp bích
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
49 Quai nhê thép dẹt 100x5x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
50 Bu lông M14x350mm kèm đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6 cái
51 Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
52 Nối dài ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 m
53 Gia công cửa sắt (cửa đi + cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1667 tấn
54 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,44 m2
55 Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,88 1m2
56 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
57 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,85 m3
58 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,85 m3
D Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Đào móng đường ống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 251,77 1m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 70,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 216,77 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,84 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
7 Đầu nối bich HDPE D315 dày 18,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 cái
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,07 m3
10 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,21 m3
11 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,05 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0039 100m2
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,089 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0126 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,33 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,5 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,56 m2
18 Cốt thép bê tông tấm nắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0073 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cái
20 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,136 100m2
21 Đai ôm ống D315mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,84 100m
E Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH
1 Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,7937 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,7937 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,7937 100m3/1km
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,7937 100m3
5 Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 69,6 m3
6 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,696 100m3
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,696 100m3/1km
8 San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,696 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,34 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,1338 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,3658 100m3
12 Đất mua về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 965,7218 m3
13 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 96,5722 10m³/1km
14 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 96,5722 10m³/1km
15 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 96,5722 10m³/1km
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,4531 100m3
17 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,4819 100m2
18 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 161,46 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,586 100m2
20 Cắt khe co giản sâu 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 14 10m
21 Gỗ khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,06 m3
22 Nhựa đường khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 77,6 đơn vị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426773E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.485354E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục đập, tràn, cống và đường ống, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.465.827.000 VND ( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự) + Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.397.481.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->