Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:41:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Đập đất | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 86,57 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4.926 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 190,7627 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 19,0763 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 190,7627 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,1 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm giữa + dầm ngang mái lát, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,97 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 59,22 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,63 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bù tấm lát + tấm lục lăng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,05 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,48 | m3 |
| 12 | Bê tông khóa mái đá lát, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,83 | m3 |
| 13 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cấu kiện ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,5268 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,69 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,0172 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe 1x5 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,5 | 10m |
| 21 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,022 | m3 |
| 22 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 16,49 | Kg |
| 23 | Rải đá dăm 1x2 - Lót cấu kiện mái thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 62,46 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,8985 | 100m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5684 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,7167 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5777 | 100m3 |
| 28 | Đá xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 85,56 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 54,99 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 57,15 | m3 |
| 31 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1124 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1124 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1124 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,1124 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 41,5 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,4682 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,8832 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,8832 | 100m3/1km |
| 39 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 22,8832 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đập bằng máy, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 31,0389 | 100m3 |
| 42 | Đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4.036,9005 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 403,6901 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 403,6901 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 403,6901 | 10m³/1km |
| 46 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0301 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 290m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0301 | 100m2 |
| 48 | Thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3087 | tấn |
| 49 | Thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1534 | tấn |
| 50 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,5519 | tấn |
| 51 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 104,385 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 104,385 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 104,385 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 104,385 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất đường thi công bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 - Tận dụng đất đào tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,1686 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất đá thải nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9504 | 100m3 |
| 57 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 220,3952 | m3 |
| 58 | Thép tấm chống lầy phục vụ nạo vét hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 317,925 | kg |
| 59 | Phá đường thi công bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,1686 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,1686 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,1686 | 100m3/1km |
| 62 | Phá đường thi công bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9504 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9504 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,9504 | 100m3/1km |
| 65 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 9,119 | 100m3 |
| 66 | Ca máy bơm nước 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 25 | ca |
| 67 | San ủi khu lán trại và bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | ca |
| 68 | Đá mạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 30 | m3 |
| 69 | San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,85 (vật liệu đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 71 | Phá đê quây bằng máy - Cấp đất II (vận chuyển đã tính trong đất đào đập đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 72 | Đóng +nhổ cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,39 | 100m |
| 73 | Đà tre D6-8cm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 510 | m |
| 74 | Thép buộc 2 - 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 86,76 | kg |
| 75 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 368 | m2 |
| 76 | Ca máy bơm nước 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | ca |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,5 | 100m |
| 78 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | bụi |
| B | Hạng mục: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 17,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 107,355 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 91,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 32,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 50,02 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,03 | m3 |
| 7 | Bê tông lõi tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 45,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 24,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,2834 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1511 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,8565 | 100m2 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 76,2 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 126,93 | m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,7948 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,77 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 18 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,15 | m3 |
| 19 | Rải đá dăm 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,65 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,87 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,0555 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2647 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,5136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1789 | tấn |
| 25 | Mua đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,72 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,72 | m3 |
| 27 | Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3104 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3104 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3104 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,3104 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 39,57 | m3 |
| 32 | Phá dỡ đá xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 42 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông+ đá phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,8157 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông + đá phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,8157 | 100m3/1km |
| 35 | San bê tông +đá phá dỡ bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,8157 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,72 | 1m3 |
| 37 | Đào móng công trình, bằng máy , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,3677 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,3736 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0713 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0713 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0713 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,8568 | 100m3 |
| 43 | Đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 776,4704 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 77,647 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 77,647 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 77,647 | 10m³/1km |
| 47 | Sơn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,37 | m2 |
| C | Hạng mục: Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông trần nhà van cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,19 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà van cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13,26 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ đỡ ống thép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,82 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,41 | m3 |
| 8 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 19,32 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,55 | m3 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14,9 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 37,88 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 37,88 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép trần, sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4589 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép trụ đỡ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,0356 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bậc lên xuống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,9 | m |
| 22 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,55 | m3 |
| 23 | SX lắp đặt hoa sắt của sổ, thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,96 | m2 |
| 24 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 90,66 | m2 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 80,02 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,23 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,61 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 27,4 | 1m3 |
| 30 | Đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 34,43 | m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2881 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3667 | 100m3 |
| 33 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,15 | m3 |
| 34 | Đào móng trụ đỡ ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,96 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất trụ đỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1467 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0953 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,371 | tấn |
| 38 | Cót thép trụ đỡ ống thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2327 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1218 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1058 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,127 | tấn |
| 42 | SX lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,047 | tấn |
| 43 | Bu lông đuôi cá D18-L25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,35 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,465 | 100m |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 49 | Quai nhê thép dẹt 100x5x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | cái |
| 50 | Bu lông M14x350mm kèm đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nối dài ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | m |
| 53 | Gia công cửa sắt (cửa đi + cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1667 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,44 | m2 |
| 55 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,88 | 1m2 |
| 56 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,85 | m3 |
| 58 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 29,85 | m3 |
| D | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào móng đường ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 251,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 70,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 216,77 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu nối bich HDPE D315 dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,21 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,05 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,33 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,5 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,56 | m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông tấm nắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0073 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cái |
| 20 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 21 | Đai ôm ống D315mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,84 | 100m |
| E | Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,7937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,7937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,7937 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,7937 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đường cũ bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 69,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,696 | 100m3/1km |
| 8 | San bê tông phá dỡ bãi thải bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,34 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,1338 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,3658 | 100m3 |
| 12 | Đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 965,7218 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 96,5722 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 96,5722 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 22,5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 96,5722 | 10m³/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,4531 | 100m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,4819 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 161,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,586 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co giản sâu 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 14 | 10m |
| 21 | Gỗ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,06 | m3 |
| 22 | Nhựa đường khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 77,6 | đơn vị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.426773E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.485354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục đập, tràn, cống và đường ống, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.465.827.000 VND ( Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự) + Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác + Hợp đồng tương tự của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây là các hợp đồng được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.827.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.397.481.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi