Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658109-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:41:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình); Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT226,9554m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1357tấn
3Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,38m2
4Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,57m2
5Phá dỡ tường xây gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6896m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT326,2421m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,1564m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,84m2
9Phá dỡ granito bậc cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,5606m2
10Phá dỡ granito bậc tam cấp sảnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,926m2
11Tháo dỡ lan can cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,5m
12Tháo dỡ trần khu vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,8978m2
13Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
14Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
17Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1toàn bộ
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và chống sét trên máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1toàn bộ
19Phá lớp vữa trát má cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,6134m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT139,135m2
21Phá lớp vữa trát tường trong nhàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT326,403m2
22Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,2342m2
23Phá lớp vữa trát trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT127,1331m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,1978m2
25Phá lớp vữa trát trần cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5353m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt con tiện lan canPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,8688m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT915,1485m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà - dầm - trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280,1802m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,3648m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1toàn bộ
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4478m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,82m2
3Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6241tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6498m3
5Gia công + lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4491tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT145,62m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT273,07m2
8Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,32m
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,1564m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,1564m2
11Dải lớp bạt xuống nền chống mất nước xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT177,172m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT177,172m2
13Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,6778m2
14Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT295,0923m2
15Lát bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,926m2
16Lát bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,5606m2
17Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT97,16kg
18Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
19Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT122,261m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT139,135m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT326,403m2
22Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,2342m2
23Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,6134m2
24Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT127,1331m2
25Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,1978m2
26Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,5353m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT545,6535m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.287,477m2
29Trần vệ sinh: trần nhôm giả vân gỗ khung xương chìmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,8978m2
30Vách ngăn Composite phụ kiện INOX 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,2m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,6m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,34m2
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24m2
34Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m2
35Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,62m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,3648m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi - 1.2m-2*36WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220*48-14WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
3Lắp đặt quạt trần - 85WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
4Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
7Công tắc đơn 2 chiều 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
9Lắp đặt automat 1 pha 250V/10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
10Lắp đặt automat 1 pha 250V/16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
11Lắp đặt automat 1 pha 250V/25APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
12Lắp đặt automat 2 pha 250V/32APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
13Lắp đặt automat 2 pha 250V/40APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
14Lắp đặt automat 3 pha 380V/50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
15Lắp đặt automat 3 pha 380V/100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
16Đế nhựa âm tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57hộp
17Lắp đặt cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT420m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT650m
21Lắp đặt cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
22Lắp đặt cáp điện bốn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
23Lắp đặt cáp điện bốn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT650m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT420m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
28Tủ điện tầng âm tường KT 420x320x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
D CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
3Cọc đỡ dây thu sét fi10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cọc
4Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5kg
E HỆ THÔNG BƠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
2Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
3Lắp đặt van phao D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịt bồn cầuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
3Dây cấp xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
6Dây cấp chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
7Xi phông chữ P A-675PVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
8Lắp đặt vòi trên chậuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
9Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
10Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
11Lắp đặt van xả ấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
13Lắp đặt van xả tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt van chặn D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
2Lắp đặt van chặn D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
3Rắc co PPR fi 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
4Tê PPR D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
5Tê PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
6Tê PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
7Tê PPR D32/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
8Côn nhựa PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
9Cút nhựa PPR D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
10Cút nhựa PPR D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
11Cút PPR D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
12Cút nhựa PPR D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
13Măng sông D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
14Măng sông D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
15Măng sông D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
16Măng sông D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m
H PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa PVC fi 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
2Ống nhựa PVC fi 90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m
3Ống nhựa PVC fi 60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44m
4Ống nhựa PVC fi 42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8m
5Tê 135 độ PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
6Tê 135 độ PVC D90/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
7Tê 135 độ PVC D60/42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
8Tê 135 độ PVC D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
9Cút 135 độ PVC D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
10Cút 135 độ PVC D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
11Cút 135 độ PVC D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
12Cút 135 độ PVC D42Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
13Lắp đặt phễu thu, ĐK90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
14Măng sông nhựa PVC, D110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
15Măng sông nhựa PVC, D90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
16Măng sông nhựa PVC, D60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11cái
I SÂN VƯỜN: PHÁ DỠ BÓ BỒN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ móng bê tông gạch vỡPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1062m3
2Phá dỡ móng gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,221m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1toàn bộ
J SÂN VƯỜN: CẢI TAO, XÂY MỚI
1Bê tông móng, bê tông M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1054m3
2Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,6976m3
3Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96,8219m2
K SÂN VƯỜN: PHẦN SÂN LÁT GẠCH TERRAZO
1Bê tông nền, bê tông M150, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT102,67m3
2Lát gạch Terrazo (40x40x3)cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.206,7m2
L SÂN VƯỜN: LAN CAN SÂN
1Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2562tấn
2Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x1.4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1517tấn
3Gia công lan can bằng thép hộp 25x50x1.4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4065tấn
4Gia công lan can bằng thép tấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0866tấn
5Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT43,44m2
6Sơn tĩnh điện lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT901kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình); Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông Còn tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn vữa Còn tốt và sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ Còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Còn tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Còn tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->