Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:41:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình); Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 226,9554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1357 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách nhôm kính, gỗ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6896 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326,2421 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1564 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,5606 | m2 |
| 10 | Phá dỡ granito bậc tam cấp sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,926 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5 | m |
| 12 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,8978 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện và chống sét trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,6134 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,135 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326,403 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2342 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,1331 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1978 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5353 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt con tiện lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,8688 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 915,1485 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà - dầm - trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280,1802 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3648 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,82 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6241 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 5 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4491 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,62 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 273,07 | m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,32 | m |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1564 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,1564 | m2 |
| 11 | Dải lớp bạt xuống nền chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177,172 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177,172 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,6778 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295,0923 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,926 | m2 |
| 16 | Lát bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,5606 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,16 | kg |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng trụ chân cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,261 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,135 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 326,403 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2342 | m2 |
| 23 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,6134 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,1331 | m2 |
| 25 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,1978 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,5353 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 545,6535 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.287,477 | m2 |
| 29 | Trần vệ sinh: trần nhôm giả vân gỗ khung xương chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,8978 | m2 |
| 30 | Vách ngăn Composite phụ kiện INOX 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,3648 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi - 1.2m-2*36W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220*48-14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần - 85W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 250V/25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 2 pha 250V/32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 2 pha 250V/40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 380V/50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha 380V/100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện đôi Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện bốn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện bốn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Tủ điện tầng âm tường KT 420x320x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cọc đỡ dây thu sét fi10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| E | HỆ THÔNG BƠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây cấp xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dây cấp chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xi phông chữ P A-675PV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi trên chậu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả ấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Rắc co PPR fi 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê PPR D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê PPR D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Măng sông D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Măng sông D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Măng sông D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Măng sông D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC fi 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC fi 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC fi 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC fi 42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Tê 135 độ PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê 135 độ PVC D90/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê 135 độ PVC D60/42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tê 135 độ PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 135 độ PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút 135 độ PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC, D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PVC, D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PVC, D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| I | SÂN VƯỜN: PHÁ DỠ BÓ BỒN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,221 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| J | SÂN VƯỜN: CẢI TAO, XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, bê tông M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,1054 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6976 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96,8219 | m2 |
| K | SÂN VƯỜN: PHẦN SÂN LÁT GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Bê tông nền, bê tông M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102,67 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo (40x40x3)cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.206,7 | m2 |
| L | SÂN VƯỜN: LAN CAN SÂN | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép hộp 100x100x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 2 | Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x1.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 3 | Gia công lan can bằng thép hộp 25x50x1.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 4 | Gia công lan can bằng thép tấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 901 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình); Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi