Gói thầu: Thi công cải tạo công trình (gồm các hạng mục: Phần xây dựng + phần điện + phần nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo công trình (gồm các hạng mục: Phần xây dựng + phần điện + phần nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và nguồn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:57:00 đến ngày 2021-07-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,9399 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,3755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3002 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,1795 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,671 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9406 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,5955 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9406 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,9815 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ( tính tróc 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2198 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2198 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,281 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3332 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,704 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,5567 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,85 | m2 |
| 19 | Phá dỡ song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,44 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m (Tinh 15%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8676 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,486 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4159 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4159 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4159 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cửa, vách nhôm kính, hoa sắt cửa sổ (về kho cách nhà hiện trạng 500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | ô tô 5 tấn vận chuyển Cửa, vách nhôm, hoa sắt cửa (về kho các nhà hiện trạng 500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh granitô cầu thang (0.6 công 3.0/7/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2967 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6418 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2627 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2242 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6136 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,264 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,5963 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2391 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3835 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,9588 | m2 |
| 15 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 phần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,84 | m2 |
| 16 | Trát tường trong nhà dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,232 | m2 |
| 17 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2198 | m2 |
| 18 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,25 | m |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,5526 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao chịu nước (khung nổi) tấm Cemboar dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8541 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng (10%toàn bộ phần mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,3821 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892,7915 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,486 | 1m2 |
| 25 | SX và lắp dựng cửa đi kính thủy lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 26 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Kẹp kính dưới FT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Kẹp kính dưới FT 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Kẹp đỉnh FT 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Kẹp kính góc FT40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Tay nắm inox chữ H dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) kính dán an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhựa lõi thép (cả khóa, phụ kiện + lắp dựng) kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | m2 |
| 35 | Vách nhựa lõi thép kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 36 | Vách nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,216 | m2 |
| 37 | Vách ngăn compact dày 12 nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| C | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,441 | 100m2 |
| 2 | Bạt dứa che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.344,096 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0913 | 100m2 |
| 4 | Công dọn dẹp đồ đạc và vệ sinh trong nhà (NC 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3138 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1185 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Công tháo dỡ đường điện và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Xà đón 1 sứ L50.50.5-0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện, KT 700x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (Quạt tận dụng quạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp 3 bóng đèn led 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| F | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đường ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Vòi nước tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Thoát sàn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khóa ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: Thi công sửa chữa, cải tạo công trình Dân dụng cấp III trở lên thuộc cơ sở đào tạo từ Cao đẳng trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng giá trị thực hiện ≥ 1,86 tỷ đồng/01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự. + Số lượng ≥ 02 hợp đồng; + Tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 3,72 tỷ đồng * Chủ đầu tư và Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu được kiểm tra thực tế công trình mà nhà thầu đã thi công (nếu thấy cần thiết) * Nếu HSDT có gian dối sẽ bị loại và chịu các hình thức xử lý theo quy định của Pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi