Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí 5% của Kiểm toán nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:52:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,426,820,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Mixer 12 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Âm ly công suất 360W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 5 | Bộ trung tâm hội thảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Micro chủ tịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Micro đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Chiếc |
| 8 | Cáp nối dài 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 9 | Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ đặt thiết bị 20U kèm nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Mixer 12 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Âm ly công suất 260W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 15 | Bộ trung tâm hội thảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro chủ tịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Micro đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 18 | Cáp nối dài 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 19 | Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ đặt thiết bị 20U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Âm ly công suất 260W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 23 | Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ đặt thiết bị 20U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ rack 27U D800 kèm nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Tủ rack 10U D800 kèm nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Camera giám sát trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Chiếc |
| 29 | Camera giám sát ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 30 | Đầu ghi hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Ổ cứng HDD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 32 | Màn hình LCD giám sát, chất lượng 4K, 49 inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Switch 12 Port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Switch 24 Port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Modul quang 1000BASE-SX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 36 | Patch panel 24 Port đã bao gồm nhân RJ45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 37 | Hộp phối quang ODF 8 FO đã bao gồm dây Pigtail | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 38 | Hộp phối quang ODF 4 FO đã bao gồm dây Pigtail | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 39 | Bộ lưu điện UPS 10KVA online | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Vệ sinh mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,876 | m2 |
| 41 | Sơn epoxy sàn, nền - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,876 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,45 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,619 | m2 |
| 44 | Lát nền đường, sân bằng đá băm nhám bề mặt kích thước 400x400x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.352,619 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện, dây điện chiếu sáng ngoài nhà cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 46 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Công tác ốp đá bồn hoa bằng đá băm nhám bề mặt kích thước 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,42 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,75 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,115 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458 | cái |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,045 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,045 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cổng sắt lùa điều khiển tự động mặt đường Hoàng Đạo Thúy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (bao gồm aptomat, phụ kiện, ...) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 72 | Tháo dỡ loa treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Tháo dỡ mixer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tháo dỡ âm ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ Micro hội nghị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 76 | Tháo dỡ tủ thiết bị âm thanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tháo dỡ dây cáp hiệu âm thanh, cáp điện nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt Mixer 12 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Âm ly công suất 360W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Micro chủ tịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Micro đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 85 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 86 | Lắp đặt Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 16AWG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 10m |
| 88 | Lắp đặt Tủ thiết bị 20U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 91 | Tháo dỡ loa treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Tháo dỡ mixer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Tháo dỡ âm ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Tháo dỡ Micro hội nghị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 95 | Tháo dỡ tủ thiết bị âm thanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Tháo dỡ dây cáp hiệu âm thanh, cáp điện nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt Mixer 12 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Âm ly công suất 260W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Bộ trung tâm hội thảo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Micro chủ tịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Micro đại biểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cáp nối dài 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 105 | Lắp đặt Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 16AWG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10m |
| 107 | Lắp đặt Tủ thiết bị 20U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 110 | Tháo dỡ loa treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Tháo dỡ mixer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tháo dỡ âm ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Tháo dỡ tủ thiết bị âm thanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tháo dỡ dây cáp hiệu âm thanh, cáp điện nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt Âm ly công suất 260W kèm trộn, hỗ trợ kết nối báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Loa gắn tường 40/20/10W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Bộ khử vọng kỹ thuật số chuẩn AEC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Micro không dây kèm bộ thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh 16 AWG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10m |
| 120 | Lắp đặt Tủ thiết bị 20U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 123 | Tháo dỡ camera, bộ đổi nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 124 | Tháo dỡ đầu ghi hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ màn hình tivi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tháo dỡ cáp tín hiệu đồng trục âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 127 | Lắp đặt Tủ rack 27U D800 kèm nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Tủ rack 10U D800 kèm nguồn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt 5MP Network Ball Camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 130 | Lắp đặt 5MP Network Bullet Camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt Thiết bị lưu trữ và quản lý hệ thống 64 camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Cài đặt Thiết bị lưu trữ và quản lý hệ thống 64 camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Màn hình LCD giám sát, chất lượng 4K, 49 inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Switch 12 Port SFP+4 Port RJ45 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Cài đặt Switch 12 Port SFP+4 Port RJ45 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Switch 24 Port SFP+4 Port RJ45 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Cài đặt Switch 24 Port SFP+4 Port RJ45 10/100/1000Mbps | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Modul quang 1Gb | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Patch panel 24 Port đã bao gồm nhân RJ45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 FO đã bao gồm dây Pigtail | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4 FO đã bao gồm dây Pigtail | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 10KVA online dùng chung cho cả hệ thống điện nhẹ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 143 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Đấu nối cáp HDMI 4K chiều dài 7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 node |
| 145 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy quang SC-LC loại 3M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 node |
| 146 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy Cat6 chiều dài 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | 1 node |
| 147 | Lắp đặt dây cáp quang 4 lõi đa mốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10m |
| 148 | Đấu nối cáp mạng Cat6 UTP | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 915 | 1 node |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 152 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng cuối ngày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 153 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,624 | m2 |
| 154 | Công tác ốp đá grannit vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, bằng keo dán gạch 7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,624 | m2 |
| 155 | Keo dán gạch loại 7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.355,368 | kg |
| 156 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng cuối ngày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,73 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,73 | m2 |
| 159 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,73 | m2 |
| 160 | Vận chuyển vật tư thi công ốp tường phòng bếp (gạch, xi, cát) từ tầng hầm B1 lên tầng 21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 161 | Vệ sinh, vận chuyển rác thải hoàn trả mặt bằng cuối ngày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 162 | Hàng rào thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 163 | Trồng thêm cây xanh 2 bên trụ sảnh chính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.640230108E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.928046021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong đó giá trị đối với phần cung cấp thiết bị âm thanh, camera, switch ≥ 1.8 tỷ VNĐ; giá trị phần xây lắp ≥ 2.8 tỷ VNĐ Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Dự án/Hồ sơ thiết kế và dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi