Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:48:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,343,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 235,5182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56,7245 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng đã hư hỏng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | Công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,3008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,5835 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀCÔNG VỤ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 349,89 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 645,483 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 324,8907 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 165,8421 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh tầng 2 trên phòng ăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,6682 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ kỹ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Công |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng, chập cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | Công |
| C | PHÁ DỠ NHÀ KIỂM HÓA | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19,359 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ kỹ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | Công |
| D | PHÁ DỠ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1536 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nước bị rò rỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| E | PHÁ DỠ HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 379 | cái |
| F | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1236 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,1772 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 278,8682 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 292,238 | m2 |
| 7 | Làm mới hoa sắt bồn hoa bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 48,318 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12,075 | m2 |
| 10 | Làm mới cổng xếp tự động cao 1.6m thanh chính 40x40x0.8mm, inox 304, P-004 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24,04 | md |
| 11 | Đầu kéo tự động bằng mô tơ điện, bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀCÔNG VỤ 3 TẦNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 645,483 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 324,8907 | m2 |
| 3 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp màng khò nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10,8522 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99,2404 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99,2404 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 99,2404 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 66,6017 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,6682 | m2 |
| 9 | Thay mới bản lề, khóa cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | cửa |
| 10 | Thay mới bản lề, khóa cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 77 | đv |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 349,89 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CTS1325 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 vòi Caesar nóng lạnh B 260CP hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ KIỂM HÓA | |||
| 1 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,0684 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,736 | m3 |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221+van xả BF421G Caesar hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CTS1325 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar nóng lạnh B 260CP hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Van phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm Q=10(m3/H), H=30M | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 128 | m |
| J | CẢI TẠO HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 352 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 40,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.731515871E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46303174E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 808.040.740 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi