Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659170-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)
Số hiệu KHLCNT 20200947939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:47:00 đến ngày 2021-06-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,237,594,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6856391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị 150 lít - 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)
Xây dựng trụ sở Kho bạc Nhà nước La Gi
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận , địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng DC. Địa chỉ: Số 428/10 Đường 40, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: Số 347 Võ Văn Kiệt, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa, địa chỉ: 30 Võ Chí Công, P. Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa, địa chỉ: 30 Võ Chí Công, P. Xuân An, TP Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận , địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Dọn dẹp mặt bằng3,5477100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,6208100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,8195100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 10049,428m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,65100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4061,981m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,5358tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4052,8823m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,1661100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,467m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6283tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2862tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,7716tấn
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công225,5133m3
15Cát đắp nền194,9962m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5796m3
17kẻ ron ram dốc9,66m2
18Ván khuôn gỗ sàn mái0,028100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,442m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2884tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2684100m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,346100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,0985m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,318m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4010,2495m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5832tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,5321tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,0288tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,3632100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4037,9426m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2516tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,56tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,7952tấn
34Ván khuôn gỗ sàn mái7,8606100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4076,2555m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m10,6228tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6676100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,676m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1669tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2894tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0392100m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,196m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0168100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,112m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0103tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0411tấn
47Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,9033100m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,033m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5569tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9985100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,8185m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1741tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2444tấn
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,4014m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,74m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4068,5685m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,666m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4046,135m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,9435m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,8053m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,8634m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,2988m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40602,425m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40136,86m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.060,5667m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4085,864m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40386,9m
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40181,12m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40279,219m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40174,365m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40267,46m2
72Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, chốt đa điểm172,62m2
73Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, chốt đa điểm91,88m2
74Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly, chốt đa điểm72,545m2
75Lắp dựng cửa không có khuôn1,31m2
76Cung cấp cửa đi thuộc gỗ nhóm III, sơn phủ PU1,3m2
77CCLD cửa đi kính cường lực dày 10ly bản lề sàn (kèm phụ kiện)5,17m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền116,74m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà15,285m2
80Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10ly (hệ 1000)26,24m2
81Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (hệ 1000)105,785m2
82Lắp dựng lan can sắt33,128m2
83Cung cấp lan can sắt song sắt đặc vuông 14x14, trụ đỡ sắt vuông đặc 32x32x4.0 sơn màu trắng hoàn thiện33,128m2
84CCLĐ tay vịn gỗ nhóm 2, D80, sơn PU màu nâu hoàn thiện40,4m
85CCLĐ trụ cái cầu thang2trụ
86Lắp dựng lan can inox10,16m2
87Cung cấp lan can khung inox D60, song D3810,16m2
88Lắp dựng giằng thép bu lông6,14tấn
89Bulon inox M20x30056con
90Bulon inox M20x10016con
91Gia công giằng mái thép6,14tấn
92Gia công xà gồ thép0,981tấn
93Lắp dựng xà gồ thép0,981tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ92,95151m2
95CCLĐ mái kính cường lực dày 12ly + phụ kiện (MÁI ĐÓN KÍNH SẢNH TRƯỚC)73,5m2
96Lan can kính cường lực dày 10 ly tay vịn inox22m2
97Ốp cột sảnh gỗ nhóm 3, sơn PU hoàn thiện34,578m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4048,96m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40356,73m2
100Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng389,37m2
101Lát nền, sàn gạch granite bóng kính 600x600615,34m2
102Ốp gạch granite 150x60045,255m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300332,99m2
104Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600145,44m2
105Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 100x3008,08m2
106Lát nền, sàn đá granite, PCB4025,32m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40688,18m2
108Công tác ốp đá marble vào cột, trụ40,14m2
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán51,15m2
110Lát đá granite bậc tam cấp, PCB4033,3m2
111Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4058,5828m2
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox26,108m2
113Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB408,64m2
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung131,5m2
115Khung sắt tráng kẽm đỡ lavabo nam3bộ
116Khung sắt tráng kẽm đỡ lavabo nữ3bộ
117Ốp đá da37,92m2
118Kẻ ron tường 20x20481,8Mét
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống cháy379,61m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chịu nước, chống cháy, hút ẩm31,68m2
121Bả bằng bột bả vào tường739,285m2
122Bả bằng bột bả vào tường1.153,0307m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.290,054m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ739,285m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.443,0847m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,8135100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,6329100m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà6,48m2
129Lắp đặt tủ điện (800x600x400)1hộp
130Lắp đặt tủ điện (600x400x250)4hộp
131Lắp đặt tủ điện âm tường (6-16 cực)20hộp
132Bộ đèn trang trí áp trần 400W1bộ
133Bộ đèn trang trí áp trần 8x15W4bộ
134Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang âm trần 1m2 (2x18W)47bộ
135Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang âm trần 1m2 (1x18W)18bộ
136Lắp đặt bộ đèn led Dowlight 12W, âm trần20bộ
137Lắp đặt bộ đèn led Dowlight 18W, âm trần28bộ
138Lắp đặt bộ đèn led Dowlight 25W, âm trần6bộ
139Lắp đặt đèn thoát hiểm 10W có hướng6bộ
140Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x10W16bộ
141Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều12cái
142Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều14cái
143Lắp đặt công tắc ba 1 chiều10cái
144Lắp đặt công tắc 2 chiều8cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu78cái
146Lắp đặt ổ cắm tivi14cái
147Lắp đặt ổ cắm điện thoại19cái
148Lắp đặt ổ cắm internet26cái
149Lắp đặt dây Cu/PVC 1.5mm21.100m
150Lắp đặt dây Cu/PVC 2.5mm2950m
151Lắp đặt dây Cu/PVC 4.0mm2900m
152Lắp đặt dây Cu/PVC 6.0mm2500m
153Lắp đặt dây Cu/PVC 10.0mm2600m
154Lắp đặt dây Cu/PVC 50.0mm2450m
155Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2, sơn tĩnh điện100m
156Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2, sơn tĩnh điện100m
157Lắp đặt ống đồng đường kính 6,0mm bằng phương pháp hàn0,55100m
158Lắp đặt ống đồng đường kính 10,0mm bằng phương pháp hàn0,25100m
159Lắp đặt ống đồng đường kính 12,0mm bằng phương pháp hàn0,53100m
160Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D2123m
161Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D2725m
162Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D3420m
163Lắp đặt hộp nối MDF 50P1hộp
164Lắp đặt hộp nối IDF 10P3hộp
165Lắp đặt dây điện thoại RJ12250m
166Lắp đặt dây điện thoại 10P70m
167Lắp đặt dây mạng RJ45300m
168Lắp đặt dây SPT CAT6e70m
169Lắp đặt bộ khếch đại tín hiệu tivi3cái
170Lắp đặt bộ chia 6 way splitter4cái
171Lắp đặt dây 7CFB 750 Ohm70m
172Lắp đặt dây 5CFB 750 Ohm250m
173Lắp đặt MCCB 4P-175A-30KA3cái
174Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA4cái
175Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KA1cái
176Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA2cái
177Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA5cái
178Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA14cái
179Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA1cái
180Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA15cái
181Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA19cái
182Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA27cái
183Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D16800m
184Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D20450m
185Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D25800m
186Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D32500m
187Lắp đặt hộp nối dây150hộp
188Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
189Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20xL24008cọc
190Kéo rải dây dây đồng trần 50mm240m
191Kéo rải dây tiếp đất tủ điện 35mm230m
192Lắp đặt cầu thu sét bán kính bảo vệ 30m1cái
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,13461m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1013100m3
195Lắp đặt cáp đồng trục RG 6U200m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2200m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20200m
198Phụ kiện hệ thống camera1
199Lắp đặt lavabo + bộ vòi9bộ
200Lắp đặt chậu xí bệt + bộ vòi9bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
202Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi3bộ
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m31bể
204Lắp đặt bơm nước cấp Q=8m3/h; H=30m2Bộ
205Bộ điều khiển bơm sinh hoạt1Cái
206Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 0-10bar1Cái
207Lắp đặt phễu thu sàn D6012cái
208Lắp đặt cầu chắn rác D9010cái
209Lắp đặt gương soi6cái
210Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm0,02100m
211Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm0,182100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,115100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,094100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,393100m
215Lắp đặt van khóa đồng D49mm1cái
216Lắp đặt van khóa đồng D34mm2cái
217Lắp đặt van khóa đồng D27mm1cái
218Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D34mm1cái
219Lắp đặt van điện từ D42mm1cái
220Lắp đặt van một chiều D34mm1cái
221Lắp đặt khớp nối mềm D34mm1cái
222Lắp đặt cút nhựa D42mm5cái
223Lắp đặt cút nhựa D34mm2cái
224Lắp đặt cút nhựa D27mm2cái
225Lắp đặt cút nhựa D21mm18cái
226Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm12cái
227Lắp đặt tê nhựa D34mm4cái
228Lắp đặt tê nhựa D27mm3cái
229Lắp đặt tê nhựa D21mm15cái
230Lắp đặt tê nhựa D49/27mm1cái
231Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm12cái
232Lắp đặt nối nhựa D42mm2cái
233Lắp đặt nối nhựa D34mm2cái
234Lắp đặt nối nhựa D42/34mm1cái
235Lắp đặt nối nhựa D34/27mm3cái
236Lắp đặt nối nhựa D34/21mm2cái
237Lắp đặt nối nhựa D27/21mm7cái
238Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,245100m
239Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,932100m
240Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,431100m
241Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm0,085100m
242Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm0,091100m
243Lắp đặt thông tắc sàn nhựa D114mm3cái
244Lắp đặt thông tắc sàn nhựa D60mm6cái
245Lắp đặt cút nhựa D114mm4cái
246Lắp đặt cút nhựa D90mm20cái
247Lắp đặt cút nhựa D60mm21cái
248Lắp đặt cút nhựa D49mm6cái
249Lắp đặt cút nhựa D42mm12cái
250Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D114mm7cái
251Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D90mm2cái
252Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D60mm24cái
253Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D49mm9cái
254Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D42mm12cái
255Lắp đặt tê cong 90 nhựa D114mm3cái
256Lắp đặt tê cong 90 nhựa D90mm3cái
257Lắp đặt tê cong 90 nhựa D60mm3cái
258Lắp đặt tê cong 90 nhựa D90/60mm6cái
259Lắp đặt tê 45 nhựa D114mm3cái
260Lắp đặt tê 45 nhựa D60mm24cái
261Lắp đặt tê 45 nhựa D49mm6cái
262Lắp đặt tê 45 nhựa D114/60mm3cái
263Lắp đặt tê 45 nhựa D114/90mm3cái
264Lắp đặt tê 45 nhựa D90/60mm3cái
265Lắp đặt tê 45 nhựa D60/42mm6cái
266Lắp đặt nối nhựa D114/60mm3cái
267Lắp đặt nối nhựa D90/60mm6cái
268Lắp đặt nối nhựa D60/49mm6cái
269Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm3cái
270Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm3cái
271Lắp đặt nối thông tắc nhựa D114mm3cái
272Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc nhựa D114mm3cái
273Lắp đặt nối thông tắc nhựa D60mm6cái
274Lắp đặt nắp đậy nối thông tắc nhựa D60mm6cái
275Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D90mm1cái
276Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3753100m3
277Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1401100m3
278Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,516m3
279Bê tông đá 4x6 mác 1001,3m3
280Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0432m3
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0424100m2
282Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0747tấn
283Lắp dựng cốt thép đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0151tấn
284Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,37m3
285Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,32m2
286Quét nước xi măng 2 nước35,32m2
287Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,68m2
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công1,3172100m2
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3897100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,13251m3
4Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB404,176m3
5Bê tông đá 4x6 mác 1002,285m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1872100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,6288m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2771tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4014,2828m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1612100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,3843m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2933tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4231tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1519tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8689100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6162100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,769m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,318m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2175tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1319tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2183100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công62,8362m3
23Cát đắp nền49,3923m3
24Bê tông đá 4x6 mác 10011,7453m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1356100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,14m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2924tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0949tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,509tấn
30Ván khuôn gỗ sàn mái1,5252100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,252m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,1555tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1731100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,6248m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5273m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4048,0013m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2856m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,187m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40207,253m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,4m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40267,881m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40172,5m
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,4m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,1m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4097,59m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4039,64m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40113,85m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm49,48m2
51Cung cấp cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô28m2
52Cung cấp cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, không chia ô21,48m2
53Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,1m2
54Cung cấp cửa sắt cuốn9,1m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 (dày 3cm)230,46m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,82m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,6444m2
58Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm77,84m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600mm10,02m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm14,945m2
61Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300mm45,649m2
62Lát ngạch cửa đá granite0,72m2
63Lát đá bậc tam cấp đá granite6,403m2
64Lát đá granite mặt bệ các loại3,58m2
65Ốp đa da chân tường16,38m2
66Bả bằng bột bả vào tường239,653m2
67Bả bằng bột bả vào tường267,881m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần293,58m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ239,653m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ561,461m2
71Lắp đặt tủ điện âm tường 18 cực1hộp
72Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang gắn nổi 1x18W13bộ
73Lắp đặt đèn downlight D150, 12W6bộ
74Lắp đặt quạt trần3cái
75Lắp đặt quạt hút gắn tường2cái
76Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều5cái
77Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều5cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu13cái
79Lắp đặt ổ cắm internet3cái
80Lắp đặt dimmer + đèn treo tường 5W2hộp
81Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2180m
82Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2120m
83Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4,0mm2100m
84Lắp đặt ống đồng đường kính 6,0mm bằng phương pháp hàn0,1100m
85Lắp đặt ống đồng đường kính 12,0mm bằng phương pháp hàn0,1100m
86Lắp đặt hộp nối IDF 10P1hộp
87Lắp đặt dây mạng RJ4550m
88Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA1cái
89Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA3cái
90Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA1cái
91Lắp đặt CB 2P-20A-6KA (máy lạnh)2cái
92Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D1690m
93Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D2050m
94Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D2550m
95Lắp đặt hộp nối dây20hộp
96Lắp đặt lavabo + bộ vòi2bộ
97Lắp đặt chậu xí bệt + bộ vòi3bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
99Lắp đặt bồn rửa inox loại đơn1bộ
100Lắp đặt vòi nước2bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
102Lắp đặt phễu thu sàn D604cái
103Lắp đặt thông tắc sàn D1141cái
104Lắp đặt cầu chắn rác D906cái
105Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2314100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0811100m3
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,152m3
108Bê tông đá 4x6 mác 1000,985m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7502m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0212100m2
111Gia công, thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0548tấn
112Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm0,0132tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,36m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,108m3
115Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,24m2
116Quét nước xi măng 2 nước24,24m2
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=21mm0,05100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm0,14100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm0,13100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm0,04100m
124Lắp đặt van đồng D271cái
125Lắp đặt van đồng D342cái
126Lắp đặt van đồng D421cái
127Lắp đặt van phao điện bồn nước mái D341cái
128Lắp đặt khớp nối mềm D341cái
129Lắp đặt co nhựa 90o D212cái
130Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D212cái
131Lắp đặt co nhựa 90o D272cái
132Lắp đặt co nhựa 90o ren trong D27/214cái
133Lắp đặt nối nhựa giảm D27/211cái
134Lắp đặt co nhựa 90o D347cái
135Lắp đặt nối nhựa giảm D34/271cái
136Lắp đặt nối nhựa giảm D34/211cái
137Lắp đặt lơi nhựa 45o D341cái
138Lắp đặt co nhựa 90o D422cái
139Lắp đặt nối nhựa giảm D42/341cái
140Lắp đặt tê nhựa 90o D272cái
141Lắp đặt tê rút nhựa 90o D27/211cái
142Lắp đặt tê rút nhựa 90o ren trong D27/212cái
143Lắp đặt tê rút nhựa 90o D34/273cái
144Lắp đặt tê rút nhựa 90o D42/341cái
145Lắp đặt tê nhựa 90o D421cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm0,03100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mm0,08100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mm0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm0,33100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm0,09100m
151Lắp đặt van ren đồng D491cái
152Lắp đặt co nhựa 90o D422cái
153Lắp đặt co nhựa 90o D493cái
154Lắp đặt lơi nhựa 45o D493cái
155Lắp đặt nối giảm nhựa D49/421cái
156Lắp đặt co nhựa 90o D605cái
157Lắp đặt lơi nhựa 45o D6012cái
158Lắp đặt nối giảm nhựa D60/492cái
159Lắp đặt co nhựa 90o D906cái
160Lắp đặt lơi nhựa 45o D906cái
161Lắp đặt nối giảm nhựa D90/602cái
162Lắp đặt co nhựa 90o D1141cái
163Lắp đặt lơi nhựa 45o D1142cái
164Lắp đặt tê nhựa 90o D491cái
165Lắp đặt tê nhựa 45o D604cái
166Lắp đặt tê cong 90o D1143cái
167Lắp đặt tứ thông PVC D1141cái
168Lắp đặt tứ thông PVC D901cái
169Lắp đặt nắp lưới chống côn trùng D601cái
170Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung31,2m2
171Lắp dựng dàn giáo ngoài cao 2,1924100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ ĐẶT BƠM (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2643100m3
2Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB400,864m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,6633m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0532tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1182100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,182m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1675tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2676100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1728100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,6725m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,864m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2537tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2214100m3
17Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 1001,582m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,2072m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,9492m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1261100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,182m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,037tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2188tấn
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,2293100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,834m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1861tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0242100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,242m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,182m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4806m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,44m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40110,43m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4026,05m
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,44m2
37Trát má cửa3,34m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,274m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB408,575m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB4015,82m2
41Lắp dựng cửa cuốn6,6m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,05m2
43Cung cấp cửa khung thép hộp tráng kẽm 50x100x1.5, pa nô tạo hình 2 mặt dày 5 zem, sơn màu trắng hoàn thiện2,86m2
44Cung cấp khung cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly0,49m2
45Cung cấp cửa cuốn6,6m2
46Cung cấp khung cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly5,22m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB408,575m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,575m2
49Lát nền, sàn gạch granite 600x6007,84m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600mm1,68m2
51Lát nền, sàn đá granite0,18m2
52Bả bằng bột bả vào tường43,44m2
53Bả bằng bột bả vào tường110,43m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần38,449m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,44m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,879m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,12100m
58Lắp đặt cầu chắn rác D603cái
59Lắp đặt co 90 D60mm3cái
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung17,36m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0996100m3
2Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,576m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2633m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0372tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0804100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,804m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0248tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1496tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,052100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1152100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,325m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,576m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,028tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1692tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0789100m3
17Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 1001,116m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,254m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0858100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,804m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0248tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1496tấn
23Ván khuôn gỗ sàn mái0,216100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,728m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1639tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0412100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,412m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0089tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0403tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,92m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8019m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,66m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,35m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4056,6m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,96m2
36Trát má cửa5,2m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401,5m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4011,88m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB4011,16m2
40Lắp dựng cửa nhựa lõi thép14,88m2
41Cung cấp khung cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly9,66m2
42Cung cấp khung cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly5,22m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4024,44m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,44m2
45Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm11,16m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600mm2,01m2
47Lát nền, sàn đá granite0,18m2
48Công tác ốp đá chẻ vào tường9,165m2
49Bả bằng bột bả vào tường26,66m2
50Bả bằng bột bả vào tường43,55m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần34,7m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,66m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,25m2
54Lắp đặt tủ điện âm tường1hộp
55Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang gắn nổi (1x18w)2bộ
56Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu3cái
58Lắp đặt ổ cắm điện thoại1cái
59Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm28m
60Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn D218m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,08100m
62Lắp đặt cầu chắn rác D602cái
63Lắp đặt co 90 D60mm2cái
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung4,96m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0958100m3
2Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB400,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4873m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0564100m3
5Bê tông đá 4x6 mác 1002,124m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,2744m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,552m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,536m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0512100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1808100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1536100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0415tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0332tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0889tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0484tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1929tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,2241tấn
18Gia công giằng mái thép0,4364tấn
19Gia công xà gồ thép0,2562tấn
20Lắp cột thép các loại0,2241tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,4364tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,2562tấn
23Lợp mái tôn tráng kẽm dày 5zem, chiều dài bất kỳ0,546100m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4035,96m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,2854m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0958100m3
2Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB400,8m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4873m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0564100m3
5Bê tông đá 4x6 mác 1002,124m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,2744m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,552m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,536m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0512100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1808100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1536100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0415tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0332tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0889tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0484tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1929tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,2241tấn
18Gia công giằng mái thép0,4364tấn
19Gia công xà gồ thép0,2562tấn
20Lắp cột thép các loại0,2241tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,4364tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,2562tấn
23Lợp mái tôn tráng kẽm dày 5zem, chiều dài bất kỳ0,546100m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4035,96m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,2854m2
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0319100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 1007,216m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4091,1681m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,0591m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,6513m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,1861m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4856100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1842100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,1186100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,7763100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,236m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,5005m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4472100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,653100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4423tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7818tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7973tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4298tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,5167tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4093,0024m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,112m3
22Hàng rào song sắt (Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt)75,49m2
23Lắp dựng cửa cổng17,115m2
24Cung cấp cửa khung bao thép hộp 50x80x1.5, song sắt thép vuông đặc 14x14, pa nô thép 2 mặt dày 5dem, sơn chống gỉ, sơn dầu hoàn thiện:3,84m2
25Cung cấp cửa xếp inox thanh chéo inox vuông 25x25x1.11, trụ chính thanh inox vuông 35x35x1.11, bánh xe sắt D120:13,275m2
26Cung cấp mô tơ điện cửa cổng xếp:1bộ
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4092,4m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40778,1141m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox19,2648m2
30Công tác ốp đá vảy vào chân tường171,8652m2
31Bả bằng bột bả vào tường778,1141m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ778,1141m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ150,97991m2
34Thép neo đuôi cá 40x30 dài 200a15006cái
35Bê tông lót đá 4x6 M100 chi tiết ray0,712m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,656m3
37Gia công, lắp đặt thép tấm đan 0,016tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm0,0568tấn
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung44,3m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100129,7m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4077,82m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2369100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0547100m3
5Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 1009,112m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750, PCB4027,336m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,12m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,12m2
I HẠNG MỤC: SAN NỀN (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85103,5062100m3
2Đất bồi nền công trình11.075,1634m3
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3023100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4079100m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 1003,6m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,016m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0316100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,786m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1415100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,4795m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5339100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,273m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,9273100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6096m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0379100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,3109tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2685tấn
16Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng mác 7551,48 m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4030,08m2
18Quét nước xi măng 2 nước81,56m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng81,56m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Lắp đèn cao áp 250W/220V8bộ
2Lắp dựng cột đèn STK cao 8m81 cột
3Lắp cần đèn STK D6081 cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
5Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVc 3x6mm21,14100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/301,14100 m
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4277100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4277100m3
L HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC , PCCC TỔNG THỂ (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,4913100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,9841100m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công50,74m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB409,973m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,7092m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0176100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,218100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,175m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,635100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8064m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0896100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,7451m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK ≤10mm0,4319tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2263100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,3271m3
16Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,7181m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,88m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,86m2
19Quét nước xi măng 2 nước16,86m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg17cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1091cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm0,26100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,923100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,925100m
26Lắp đặt van khóa nhựa D34mm1cái
27Lắp đặt van khóa nhựa D21mm11cái
28Lắp đặt van phao bể nước ngầm D34mm1cái
29Lắp đặt cút nhựa D42mm1cái
30Lắp đặt cút nhựa D34mm1cái
31Lắp đặt cút nhựa D21mm5cái
32Lắp đặt cút lơi 45 nhựa D21mm2cái
33Lắp đặt tê nhựa D27/21mm3cái
34Lắp đặt tê nhựa D42/34mm1cái
35Lắp đặt tê nhựa D34/21mm5cái
36Lắp đặt nối nhựa D42mm5cái
37Lắp đặt nồi nhựa D34mm18cái
38Lắp đặt nồi nhựa D27mm11cái
39Lắp đặt nối nhựa D21mm16cái
40Lắp đặt nối nhựa D27/21mm1cái
41Cung cấp cống BTLT D300, H10, L=2m261 đoạn ống
42Cung cấp cống BTLT D300, H10, L=1m11 đoạn ống
43Cung cấp gối cống BTCT D30052cái
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa2,4492m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm261 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm11 đoạn ống
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg52cái
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,2246m2
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm0,49100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm0,23100m
51Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh11 trung tâm
52Lắp đặt đầu báo khói2,710 đầu
53Lắp đặt nút nhấn khẩn0,65 nút
54Lắp đặt chuông + đèn báo cháy0,65 chuông
55Lắp đặt modul dò định vị địa chỉ3bộ
56Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2200m
57Lắp đặt dây chống cháy 2x2,5mm2150m
58Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,75mm250m
59Lắp đặt hộp nối cáp trục chính3hộp
60Lắp đặt hộp nối D2027hộp
61Lắp đặt ống nhựa PVC D20250m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D6040m
63Lắp đặt MCB 2P 16A1cái
64Phụ kiện báo cháy1
65Lắp đặt ống thép STK D50/2,9mm0,036100m
66Lắp đặt ống thép STK D65/3,2mm0,26100m
67Lắp đặt ống thép STK D100/3,6mm1,36100m
68Lắp đặt Co STK D1007cái
69Lắp đặt tê STK D1005cái
70Lắp đặt tê STK giảm D100/652cái
71Lắp đặt tê STK giảm D100/502cái
72Lắp đặt Co STK D652cái
73Lắp đặt Co STK D506cái
74Lắp đặt tê STK giảm D654cái
75Lắp đặt nút bịt đầu ống STK D1002cái
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,1752100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,1752100m3
78Lắp đặt Van chặn D1005cái
79Lắp đặt Van chặn D502cái
80Lắp đặt Van 1 chiều D1002cái
81Lắp đặt Van 1 chiều D501cái
82Lắp đặt van hút D1002cái
83Lắp đặt van hút D501cái
84Lắp đặt van an toàn D501cái
85Lắp đặt Y lọc D1002cái
86Lắp đặt Y lọc D501cái
87Lắp đặt mối nối mềm D1004cái
88Lắp đặt mối nối mềm D502cái
89Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
90Lắp đặt công tắc áp lực3cái
91Lắp đặt tủ cứa hỏa + phụ kiện (Vòi + lăng B)6hộp
92Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà2cái
93Lắp đặt van chữa cháy D506cái
94Lắp đặt tủ cứu hỏa bên ngoài + phụ kiện (2Vòi + 2 lăng A)2hộp
95Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy1cái
96Tiêu lệnh + nội qui chữa cháy17Bộ
97Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x600x20017hộp
98Phụ kiện chữa cháy1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6856391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.371278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,5 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện và 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh lao động: 1 - Nhân sự có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông 150 lít - 250 lít2
2 Máy hàn điện .2
3 Máy cắt uốn sắt .2
4 Máy cắt gạch đá .2
5 Đầm bàn .2
6 Đầm dùi .5
7 Đầm cóc .2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 m1
10 Máy đào gàu ≥ 0,5 m31
11 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
12 Máy đầm đất ≥ 9,0 tấn1
13 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->