Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:47:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,578,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9206 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4657 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0224 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7587 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8288 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2467 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2318 | 100m3 |
| 9 | Đất san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8031 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,291 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn và vận chuyển về để rãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1565 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,291 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,044 | 100m3 |
| C | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2797 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6266 | 100m2 |
| 3 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6421 | 100m2 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,39 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | tấn |
| 5 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9867 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ bản mặt cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 17 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8483 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0298 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| E | Cống hộp KĐ (3x2)m (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8306 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9622 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3097 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 19 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| F | Cống hộp KĐ (2x1.5)m (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông ống cống lắp ghép M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 10 | Nối cống hộp (2,0x1,5)m bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông bản giảm tải M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| G | Cống hộp KĐ (0,75x0,75)m (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông M150 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Bê tông ống cống lắp ghép M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2873 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6428 | 100m2 |
| 10 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m3 |
| H | Cống tròn đường kính 0,5m | |||
| 1 | Bê tông M150 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500, dài 2m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| I | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông tấm lát gia cố M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lề gia cố M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.437 | cái |
| 4 | Vữa xi măng M100 chèn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5807 | tấn |
| 7 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng đỉnh, giằng mái, giằng chân M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 9 | Cốt thép ф≤10mm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3269 | tấn |
| 10 | Bê tông M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,46 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,728 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5633 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3491 | 100m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Gia công thép hình (Khung thép đỡ các biển báo ATGT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 3 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật- biển báo công trường phía trước 441B kích thước (135x195)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bê tông đế cọc lắp ghép M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 10 | Sơn trắng đỏ trên các cọc đảm bảo giao thông 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6084 | 1m2 |
| 11 | Dây phản quang (150x1,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 12 | Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi