Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611965-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210513016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 10:01:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ mộc....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu bảng danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).- Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN VÀ KHO LƯU TRỮ THỰC PHẨM KHU A
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,632m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,0722m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở rộng nối điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6824m3
4Tháo dỡ hệ thống bếp nấu và quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 30x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V106,632m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (vá bức từng đã phá trong kho)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9328m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,005m2
8Vệ sinh lồng quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
9Lắp dựng lại hệ thống quạt hút mùi và lồng quạt hút mùiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0354100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0354100m3
12Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0354100m3
13Quạt hút mùi công suất 3KWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
B HẠNG MỤC: LỢP MÁI TÔN, CHỐNG THẤM MÁI NHÀ ĂN KHU A
1Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,752m2
2Tháo dỡ quạt trần để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
3Tháo dỡ đèn trần cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174,048m2
5Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,625m2
6Phá dỡ Gạch lá nem trên mái để xây tường gác xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,5863m2
7Phá dỡ gạch lát nền Hành lang khu vực nhà ăn VĐVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,5752m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,752m2
9Lắp đặt đèn led Panel 60x60/50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,752m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,752m2
12Lắp đặt lại quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
13Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
15Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V350m
16Lát nền Hành lang khu vực nhà ăn VĐV bằng gạch Ceramic KT 60x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,5752m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7136100m2
18Diềm mái 400 dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,83m
19Đục sàn để lắp ống thoát nước ban công nhà C xuống hành lang khu vực nhà ăn VĐVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8lỗ khoan
20Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8vị trí
21Đai treo ống D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308100m
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
25Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
26Vách kính hệ nhôm định hình, kính trong an toàn 8,38mm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,048m2
27Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V149,65m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V123,45m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,4m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,4m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Thái Việt, kính trắng an toàn 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,6m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Thái Việt, kính trắng an toàn 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,85m2
33Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,045m2
34Láng sê nô dày 5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,045m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6104m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,2811m2
37Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5mm (2,742kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4968tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4968tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,48681m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6256100m2
41Máng Inox 1000, dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,385m
42Diềm mái 400 dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,445m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,046100m
44Lắp đặt cút nhựa, ĐK 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
45Vận chuyển mái tôn cũ đến nơi tập kếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7405100m2
46Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1479100m3
47Vận chuyển đất5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1479100m3
48Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1479100m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ KHU VỰC NHÀ ĂN KHU A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,74m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,54m
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở rộng cửa ra vàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2904m3
9Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,5306m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,86m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà vệ sinh namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,3384m2
12Tháo dỡ đèn ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
13Phá lớp vữa trát chân tường bị ẩm mốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,74m2
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0352100m3
15Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0352100m3
16Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0352100m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 vệ sinh namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,3384m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 30x30 cm, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,5306m2
20Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic KT36x60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144,028m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,2108m2
22Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
24Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
27Xi phông thoát chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
28Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
29Lắp đặt kệ kính Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
33Lắp đặt bình nước nóng 30L (ARISTON 30L hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
34Lắp đặt thay thế ga thoát sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
35Làm cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,84m2
36Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
37Vách ngăn vệ sinh Compact tấm 18mm, phụ kiện Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,27m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41100m
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
42Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
44Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
45Bộ dây mềm cấp bình nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
46Đào đường ốngđất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,476m3
47Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3100m
48Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
49Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100m
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
56Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
57Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,738m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0348100m3
59Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0348100m3
60Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0348100m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ SƠ CHẾ GIA CẦM VÀ HẢI SẢN KHU A
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,0359m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7234m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,8953m2
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1523m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2127m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,254m2
7Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm (3,3kg/md), 40x80x1,5mm (2,742kg/md)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0829tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0829tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1526100m2
10Diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,625m
11máng Inox dày 0,47mm khổ 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5m
12Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,555m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,1523m2
18Làm cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,8021m2
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0075100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0075100m3
22Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0075100m3
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN KHU A)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4351m3
2Ván khuôn lót móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0178100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6571m3
4Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9309m3
5Ván khuôn cổ hố ga thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0732100m2
6Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0909tấn
7Bê tông cổ hố ga thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5133m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,9812m2
9Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1168m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0828tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45m3
13Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0205100m3
15Đào đất để lắp đặt cống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,14m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24đoạn
17Lắp đặt cống tròn D300, tổng chiều dài 60m (đoạn cống 2,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V241cấu kiện
18Đế cống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24mối nối
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,0312m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4m3
22Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,7239m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2501100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2452tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6895m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,1591cấu kiện
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,583100m3
28Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,583100m3
29Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,583100m3
F HẠNG MỤC: SƠN BẢ BÊN TRONG PHÒNG NHÀ Ở VĐV KHU VỰC NHÀ A - KHU A
1Dóc vữa tường trát lại 30% diện tích phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V479,739m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.070,524m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V479,739m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.070,524m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% còn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.477,111m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.225,14m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.070,524m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.295,664m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3101100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3101100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3101100m3
G HẠNG MỤC: SƠN BẢ BÊN TRONG PHÒNG NHÀ Ở VĐV KHU VỰC NHÀ B - KHU A
1Dóc vữa tường trát lại 30% diện tích phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,0829m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V486,4797m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,0829m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V486,4797m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.005,544m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.585,641m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V486,4797m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.072,121m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1437100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1437100m3
11Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1437100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;33
6 Cán bộ kỹ thuật, vệ sinh môi trường 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan;33
7 Công nhân kỹ thuật 10 công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ mộc....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng.22
8 Công nhân 10 - Yêu cầu bảng danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, trộn bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
3 Ô tô tự đổ >=5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).- Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực được chứng thực1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
8 Máy đầm bàn 1kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
9 Máy hàn nhiệt - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy hàn điện 23kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy đầm dùi 1,5kW - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->