Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:01:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ mộc....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu bảng danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).- Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHẾ BIẾN MÓN ĂN VÀ KHO LƯU TRỮ THỰC PHẨM KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,632 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,0722 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở rộng nối đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống bếp nấu và quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic KT 30x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,632 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (vá bức từng đã phá trong kho) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9328 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,005 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lồng quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lại hệ thống quạt hút mùi và lồng quạt hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 13 | Quạt hút mùi công suất 3KW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LỢP MÁI TÔN, CHỐNG THẤM MÁI NHÀ ĂN KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,752 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174,048 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,625 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Gạch lá nem trên mái để xây tường gác xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,5863 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền Hành lang khu vực nhà ăn VĐV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,5752 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,752 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led Panel 60x60/50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,752 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,752 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lại quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 16 | Lát nền Hành lang khu vực nhà ăn VĐV bằng gạch Ceramic KT 60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,5752 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7136 | 100m2 |
| 18 | Diềm mái 400 dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,83 | m |
| 19 | Đục sàn để lắp ống thoát nước ban công nhà C xuống hành lang khu vực nhà ăn VĐV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 20 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | vị trí |
| 21 | Đai treo ống D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 26 | Vách kính hệ nhôm định hình, kính trong an toàn 8,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,048 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,65 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,45 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,4 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Thái Việt, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,6 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Thái Việt, kính trắng an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,85 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,045 | m2 |
| 34 | Láng sê nô dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,045 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6104 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,2811 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80 dày 1,5mm (2,742kg/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4968 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4968 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,4868 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6256 | 100m2 |
| 41 | Máng Inox 1000, dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,385 | m |
| 42 | Diềm mái 400 dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,445 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Vận chuyển mái tôn cũ đến nơi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7405 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1479 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1479 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1479 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ KHU VỰC NHÀ ĂN KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,54 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở rộng cửa ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2904 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,5306 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,86 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà vệ sinh nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,3384 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường bị ẩm mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 vệ sinh nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,3384 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 30x30 cm, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,5306 | m2 |
| 20 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic KT36x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,028 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,2108 | m2 |
| 22 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Xi phông thoát chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình nước nóng 30L (ARISTON 30L hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thay thế ga thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 35 | Làm cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh Compact tấm 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,27 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ dây mềm cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đào đường ốngđất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,476 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,738 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0348 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ SƠ CHẾ GIA CẦM VÀ HẢI SẢN KHU A | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,0359 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7234 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,8953 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1523 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2127 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,254 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,5mm (3,3kg/md), 40x80x1,5mm (2,742kg/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 10 | Diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,625 | m |
| 11 | máng Inox dày 0,47mm khổ 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,555 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1523 | m2 |
| 18 | Làm cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,802 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN KHU A) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4351 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6571 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ hố ga thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0909 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ hố ga thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5133 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9812 | m2 |
| 9 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1168 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0828 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 15 | Đào đất để lắp đặt cống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,14 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt cống tròn D300, tổng chiều dài 60m (đoạn cống 2,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 18 | Đế cống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | mối nối |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,0312 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,7239 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2452 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6895 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,159 | 1cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,583 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SƠN BẢ BÊN TRONG PHÒNG NHÀ Ở VĐV KHU VỰC NHÀ A - KHU A | |||
| 1 | Dóc vữa tường trát lại 30% diện tích phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 479,739 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.070,524 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 479,739 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.070,524 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 70% còn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.477,111 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.225,14 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.070,524 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.295,664 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3101 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SƠN BẢ BÊN TRONG PHÒNG NHÀ Ở VĐV KHU VỰC NHÀ B - KHU A | |||
| 1 | Dóc vữa tường trát lại 30% diện tích phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,0829 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 486,4797 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,0829 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 486,4797 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.005,544 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.585,641 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 486,4797 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.072,121 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1437 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.710.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng- Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.* Nhà thầu phải nộp Bản chụp scan các tài liệu chứng minh sau:- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng đối với các công trình đã tham gia (nếu có).- Kê khai các công trình đã tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật, vệ sinh môi trường | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Bản chụp scan các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: thợ điện, thợ nề, thợ mộc....- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu.- Bản chụp scan màu từ bản gốc Chứng chỉ nghề tương ứng. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân | 10 | - Yêu cầu bảng danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).- Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi