Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:45:00 đến ngày 2021-06-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,243,411,515 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ B1B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn lan can | Xem chương V | 25,092 | m2 |
| 2 | Sơn tay vịn lan can | Xem chương V | 25,092 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ bằng thủ công | Xem chương V | 383,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bông sắt cửa cũ | Xem chương V | 193,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất bông sắt cửa sổ thay mới | Xem chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bông sắt cửa sổ | Xem chương V | 193,3 | m2 |
| 7 | Thay thế một số thanh thép cửa sổ và bông sắt bị rỉ không còn sử dụng được | Xem chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt | Xem chương V | 383,15 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cửa đi và cửa sổ (bao gồm bông sắt) cửa sơn lại | Xem chương V | 766,3 | m2 |
| 10 | Sơn cửa đi và cửa sổ (bao gồm bông sắt) cửa sơn lại | Xem chương V | 766,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 1.494,145 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 193,3 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cột trong nhà | Xem chương V | 1.494,145 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Xem chương V | 193,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả | Xem chương V | 1.494,145 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả | Xem chương V | 193,3 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 94,091 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn hành lang, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Xem chương V | 1.881,813 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 3 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cầu thang | Xem chương V | 57,497 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 1.415,44 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Xem chương V | 1.415,44 | m2 |
| 23 | Cung cấp khung kính cửa kính 5mm | Xem chương V | 130,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 130,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 10,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chương V | 53,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường cũ | Xem chương V | 0,653 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 1,394 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 | Xem chương V | 6,528 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 130,56 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm cổ ống | Xem chương V | 8 | cái |
| 13 | Chống thấm sàn vệ sinh | Xem chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Xem chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Xem chương V | 80,64 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung nổi tấm chống ẩm | Xem chương V | 14,4 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 2,352 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà vệ sinh trệt | Xem chương V | 2,352 | m2 |
| 19 | GCLD vách ngăn compact | Xem chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8mm | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi | Xem chương V | 5,88 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bàn đá granite bao gồm hệ khung đỡ | Xem chương V | 1,6 | m2 |
| C | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Xem chương V | 140,213 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ khởi điểm 10m | Xem chương V | 224,341 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 100 m tiếp theo | Xem chương V | 224,341 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 140,213 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 140,213 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 62,172 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 62,172 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 62,172 | m3 |
| 9 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 15,708 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 15,708 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem chương V | 15,708 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 34,265 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 34,265 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem chương V | 34,265 | 100m2 |
| D | MEP | |||
| 1 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 42 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 60 | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 90 | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | LĐ ống PVC nối bằng măng sông, đk 114 | Xem chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 60 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90o PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối PVC, đk 60-42 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối PVC, đk 90-60 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 60 | Xem chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 90 | Xem chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi (cút 135o) PVC, đk 114 | Xem chương V | 4 | cái |
| 18 | LĐ nút bịt PVC, đk 42 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 19 | LĐ nút bịt PVC, đk 60 | Xem chương V | 4 | cái |
| 20 | LĐ nút bịt PVC, đk 90 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ nút bịt PVC, đk 114 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt xi phông, đk60 mm (con thỏ) | Xem chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 60mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 90mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắc PVC. đk 114mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 26 | Khoan lỗ D60 | Xem chương V | 6 | Lỗ |
| 27 | Khoan lỗ D90 | Xem chương V | 4 | Lỗ |
| 28 | Khoan lỗ D140 | Xem chương V | 4 | Lỗ |
| 29 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 20 | Xem chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 25 | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | LĐ ống PP-R nối bằng hàn, đk 32 | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | LĐ Tê PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 33 | LĐ Tê PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 34 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 35 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-20 mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 36 | LĐ Tê giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 37 | LĐ Co 90o PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 38 | LĐ Co 90o PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 39 | LĐ Co 90o PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 40 | LĐ Co ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 41 | LĐ nối giảm PP-R, đk 25-20 mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 42 | LĐ nối giảm PP-R, đk 32-25 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 43 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 44 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 25 mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 45 | LĐ bộ nối trơn PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 46 | LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 20 mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 47 | LĐ nút bít ren trong PP-R, đk 32 mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co đk 32 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn, đk 32 mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | Xem chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu Lavabo | Xem chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi Lavabo + bộ xả | Xem chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp xịt xà phòng | Xem chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi 600x400mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van góc dk 27 | Xem chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-16mm2 | Xem chương V | 324 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-6mm2 | Xem chương V | 1.152 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-4mm2 | Xem chương V | 960 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện CV 1C-2,5mm2 | Xem chương V | 4.125 | m |
| 65 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 4mm2 | Xem chương V | 75 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 6mm2 | Xem chương V | 100 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối, chụp đầu cosse 16mm2 | Xem chương V | 60 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 1.030 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 480 | m |
| 70 | Lắp đặt quạt áp trần | Xem chương V | 64 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 225 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại chìm | Xem chương V | 200 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ tủ điện hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 15 | gói |
| 74 | Tháo dỡ ổ cắm, quạt trần, chiếu sáng hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 15 | gói |
| 75 | Tháo dỡ âm thanh, camera, máy chiếu hiện hữu trong các phòng học cải tạo | Xem chương V | 15 | gói |
| 76 | Lắp đặt tủ điện phòng học | Xem chương V | 16 | tủ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Xem chương V | 75 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Xem chương V | 195 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Xem chương V | 30 | máy |
| 82 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Xem chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Xem chương V | 1,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Xem chương V | 1,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC (thoát nước ngưng máy lạnh), đường kính =27mm | Xem chương V | 190 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem chương V | 570 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 100 | m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt tủ Crack 9U | Xem chương V | 2 | bộ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn cho tủ Crack | Xem chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện rộng 100x1.2mm, có nắp | Xem chương V | 164 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Xem chương V | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Xem chương V | 4,5 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Xem chương V | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 15 | hộp |
| E | HỆ THỐNG MẠNG WIFI | |||
| 1 | Thiết bị phát Wifi, Model: UniFi AP AC PRO hoặc tương đương | Xem chương V | 15 | Cái |
| 2 | Thiết bị quản lý tập trung, Model: UniFi Cloud Key hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Switch 24 PoE, Model: SG300-28P (SRW2024P-K9) hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| 4 | Switch 8 Port SFP Model: SG300-10SFP hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hộp phối quang 8FO hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây thuê bao quang 4 core | Xem chương V | 420 | m |
| 7 | Modul quang Gigabit LH Mini-GBIC, SFP Transceiver Cisco MGBLH1 hoặc tương đương | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Xem chương V | 6 | thùng |
| 9 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| F | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP cầu màu hồng ngoại, Model: KX-4002N2 hoặc tương đương | Xem chương V | 30 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh IP (chưa bao gồm ổ cứng), Model: KX-4K8832N3 hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 8TB, Model: WD81PURZ hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cáp tín hiệu Camera CAT6 UTP | Xem chương V | 3 | thùng |
| 5 | Switch cấp nguồn 24P Poe, Model: DS-3E0326P-E/M hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| 6 | Dây cấp nguồn 2x2.5mm | Xem chương V | 120 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 160 | m |
| 8 | Jack kết nối RJ45 | Xem chương V | 35 | bộ |
| 9 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V | 1 | Hệ thống |
| G | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ampli trợ giảng kỹ thuật số tích hợp Equalizer Model: A-5006 hoặc tương đương | Xem chương V | 15 | Cái |
| 2 | Bộ micro không dây cầm tay (01 micro + 01 bộ thu), Model: WM-5225 F01 / WT-5810 F01ER hoặc tương đương | Xem chương V | 15 | Cái |
| 3 | Loa gắn âm trần 6W, Model: F-2352SC hoặc tương đương | Xem chương V | 70 | Cái |
| 4 | Dây audio - kết nối máy chiếu, Xuất xứ: Poly - VN | Xem chương V | 300 | m |
| 5 | Dây loa 2x1.5mm | Xem chương V | 590 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem chương V | 295 | m |
| 7 | Tủ chứa ampli có khóa | Xem chương V | 15 | cái |
| 8 | Nhân công lắp đặt (Bao gồm phụ kiện) | Xem chương V | 15 | Hệ thống |
| H | HỆ THỐNG MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh loại treo tường Inverter 2,5HP, Mitsubishi heavy SRK24YW-W5/ SRC24YW-W5 hoặc tương đương | Xem chương V | 30 | Cái |
| I | MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Máy lọc nước nóng lạnh Richy RC9007NL-3 hoặc tương đương | Xem chương V | 2 | Cái |
| J | BÀN GHẾ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn học viên | Xem chương V | 320 | Cái |
| 2 | Ghế học viên | Xem chương V | 640 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Xem chương V | 15 | Cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Xem chương V | 15 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo, sửa chữa/nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi