Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDAĐ: Sửa chữa phần xây dựng NMTĐ An Điềm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660599-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-PXDAĐ: Sửa chữa phần xây dựng NMTĐ An Điềm
Số hiệu KHLCNT 20210660155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:41:00 đến ngày 2021-06-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 592,479,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng điều khiển trung tâm, gian R6 và cụm phòng phụ trợ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 131,885 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,871 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,622 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 55,84 m2
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 55,84 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 55,84 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 81,6 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 40,8 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 5,082 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,108 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,142 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,418 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 85,776 m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,291 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,291 tấn
16 Vận chuyển vật liệu phá dỡ xuống Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 công
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 3,21 100m2
18 Ke chống bão Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1.282 Cái
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,912 m2
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 1000v
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,399 tấn
22 Vận chuyển tole, bê tông bằng thủ công Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30 công
23 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,573 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0257 100m3
25 Vận chuyển vật liệu thu hồi vào kho Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
26 Che chắn bụi công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2,285 100m2
B Sàn thao tác hạ lưu nhà máy
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 93,96 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 80,96 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 80,96 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,396 m3
6 Che chắn bụi công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 công
C Sửa chữa phần xây dựng TBA nâng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 7,848 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10,935 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,094 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6,755 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,472 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,281 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 6,003 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15,797 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,158 100m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 207,135 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 33,25 m2
12 Gia công cửa song sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 33,25 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 33,25 m2
14 Bản lề cổng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 24 Bộ
15 Khóa cổng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
16 Chốt cổng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 8 Bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 66,5 m2
18 Đục vết nứt tường rào Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 200 m
19 Đóng lưới chống nứt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 200 m
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 60 m2
21 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 707,29 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 727,385 m2
23 Dọn cỏ sửa mặt bằng trạm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 653,25 m2
24 Cung cấp đá 1x2 và rải đá nền trạm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 32,663 m3
25 Vận chuyển vật liệu thu hồi vào kho Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
26 Che chắn bụi công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
D Cổng, tường rào và khu vực hồ cá
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,49 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 22,115 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1,568 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,0102 100m3
8 Dọn cỏ sửa mặt bằng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 137,87 m2
9 Cung cấp đất và lấp hồ cá đất cấp 2 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 12,292 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 15,255 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 44,588 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,446 100m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,788 m2
14 Gia công cửa song sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,788 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 9,788 m2
16 Gia công thang sắt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
18 Chốt cổng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
19 Khóa cổng Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 19,575 m2
21 Đục vết nứt tường rào Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30 m
22 Đóng lưới chống nứt Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 30 m
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,5 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 4,5 m2
25 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 73,55 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 73,55 m2
27 Vận chuyển vật liệu thu hồi vào kho Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
28 Che chắn bụi công trình Theo chương V yêu cầu kỹ thuật 10 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/ sửa chữa phần xây dựng nhà cửa, kiến trúc cho các nhà máy điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->