Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDTTH: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660233-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-PXDTTH: Sửa chữa phần xây dựng khu nhà điều hành sản xuất XNDVĐL Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20210660035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 16:31:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,021,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành :
1 Tháo dỡ đá ốp t­ường Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 12,674 m2
2 Cạo bỏ phần sơn vôi cũ Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.253,584 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 133,849 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 23,248 m2
5 Vệ sinh tay vịn gỗ cầu thang Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,99 m2
6 Vệ sinh sê nô mái Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 72,82 1 m2
7 Tháo dỡ kết cấu cửa Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 87,849 1 m2
8 Thỏo dỡ kết cấu mái tôn Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 269,5 1 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (g­ương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
12 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 269,5 1 m2
13 Láng VXM Dày 3 cm , Vữa M75 Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 72,82 1 m2
14 Quét chống thấm sê nô, 3 lớp Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 72,82 1 m2
15 Đục lớp vữa cũ để xây tường + đóng lưới Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 91,752 md
16 Xây tường bít các ô kính bằng gạch 6 lỗ (9,5x13.5x19), Chiều dày > 10 cm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 3,172 m3
17 Trát tường xây (trát t­ường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 28,032 1 m2
18 Trát tư­ờng xây (trát tư­ờng trong, chiều dày trát 1.5cm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6,379 1 m2
19 Cắt roan âm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 17,5 1 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 n­ước (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 21,006 1m2
21 Phun PU tay vịn cầu thang (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 2,99 1m2
22 Bả 1 lớp bằng bột bả vào t­ường ngoài Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 618,434 1m2
23 Bả 1 lớp bằng bột bả vào t­ường trong Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 412,951 1m2
24 Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 133,849 1m2
25 Sơn t­ường ngoài nhà 3 nư­ớc (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 618,434 1m2
26 Sơn dầm, trần, cột, t­ường trong nhà 3 n­ước ((1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.822,666 1m2
27 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cư­ờng lực 8mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 7,7 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính c­ường lực 8mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 14,85 m2
29 Cửa sổ 2, 4 cánh mở trư­ợt, kính c­ường lực 8mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 48,84 m2
30 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cư­ờng lực 8mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
31 Vách kính cố định, kính cư­ờng lực 8mm Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 11,1 m2
32 Dán decan cửa Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 22,78 m2
33 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 1 Bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu + phụ kiện Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 1 Bộ
35 Lắp đặt vòi lavabo Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 1 Bộ
36 Lắp đặt vòi xịt Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
37 Lắp đặt vòi tắm h­ơng sen Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 4 1 Bộ
38 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 681,12 1 m2
B Tường rào :
1 Cạo bỏ phần sơn vôi cũ (tường cột, trụ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 888,064 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 55,298 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nư­ớc (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 55,298 1m2
4 Sơn t­ường rào 3 nư­ớc (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật 1.574,704 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/ sửa chữa phần xây dựng nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->