Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661430-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210640176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:29:00 đến ngày 2021-06-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 467,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 86,28 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 35,95 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 345,12 m3
5 Giằng móng bê tông M200# Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 31,636 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,567 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 0,3512 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,876 100m2
9 Xây gạch, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 53,0609 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 723,558 m2
11 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 698,17 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 303,0581 m3
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5.510,148 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5.273,9988 m2
15 Đắp vữa XM75# cắm mảnh chai thủy tinh Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5,033 m3
16 Thu gom, đập vỡ, cắm mảnh chai thủy tinh Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.500 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.900459E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.800918E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 1.820.214.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.214.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.460.642.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->