Gói thầu: Sửa chữa UBND Phường 1, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc và sửa chữa, nâng cấp hàng rào, trồng cây xanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa UBND Phường 1, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc và sửa chữa, nâng cấp hàng rào, trồng cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:29:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,715,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 391,7928 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9179 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần II Chương V của E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 119,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 271,57 | m2 |
| 8 | Cung cấp + Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VT+NC) | Phần II Chương V của E-HSMT | 271,57 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 756,785 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.522,13 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 646,85 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.278,915 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 646,85 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 756,785 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.168,98 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6736 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,42 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - kích thước 250x400 mm, XM PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,42 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4778 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2315 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,63 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,63 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần II Chương V của E-HSMT | 667,14 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Phần II Chương V của E-HSMT | 667,14 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 mm, XM PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 667,14 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,7 | 1m2 |
| 30 | Chà nhám tay vịn lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,637 | m2 |
| 31 | Sơn PU cầu thang (VT+NC) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,637 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, ổ khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 34 | Thay mới ổ khóa tay nắm tròn | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 35 | Thay mới khóa con sò | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 36 | LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 37 | LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | LĐ loại đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 15A | Phần II Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.641 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.232 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.265 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 179 | m |
| 53 | LĐ MCB 2P 125A, Icu 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | LĐ MCB 2P 80A, Icu 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | LĐ MCB 2P 50A, Icu 10kA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200 tole dày 1.2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200 tole dày 1.2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Đầu cosse 10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đầu cosse 16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 1HP + PK ống đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 62 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 1.5HP + PK ống đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 63 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 2HP + PK ống đồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt bảng điện gỗ 250x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bảng điện gỗ 150x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 62 | hộp |
| 67 | Chi phí ảnh hưởng tháo dỡ điện làm mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Bình chữa cháy bột AB (8kg) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Nội quy - tiêu lệnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Dây cấp nước xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | LĐ ngã 3 cấp nước xí, vòi xịt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Dây cấp nước Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi Inox Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phểu thu inox 200x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính 57m, bảo vệ cấp 3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải Cáp đồng bọc tiếp đất tiết diện 50mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 82 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 83 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất + PK bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Bộ đếm sét | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Bộ chân đế đỡ kim (cột đỡ kim) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Bộ dây chằng (cáp neo, tăng đơ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Phụ kiện chống sét | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1175 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch đất nung 60x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7034 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,0672 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,826 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,19 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 12 | Bứng di dời cây cau hiện trạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1322 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,0416 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 101,04 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cổng khung sắt khung nhôm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,66 | m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9042 | m3 |
| 28 | Lát đá Granite cột cổng (VT+NC) | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,312 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,6 | m |
| 30 | Ốp đá Granite bảng tên | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,8452 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ vàng trước cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6976 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,564 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,916 | m2 |
| 42 | Lắp dựng song sắt hàng rào + hoa văn gang đúc | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,916 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 43,2893 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1688 | m3 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,2508 | m3 |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 48 | Rãi cao su lót đổ bê tông cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 49 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8625 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4366 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,3651 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4211 | 100m2 |
| 57 | Rãi cao su lót | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3004 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2574 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3475 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,435 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,2176 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,29 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,7758 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,2835 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 71,2835 | m2 |
| 70 | Lắp dựng song sắt hàng rào + hoa văn gang đúc | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,9408 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 141,68 | m |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,3599 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,36 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 105,36 | m2 |
| 75 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 76 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 120W-IP66 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Lắp cần đèn đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Bulong móng M20x750 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 81 | Cung cấp và lắp đèn cầu D400 năng lượng mặt trời, đế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đèn cầu D300 năng lượng mặt trời, đế Inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi