Gói thầu: Sửa chữa UBND Phường 1, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc và sửa chữa, nâng cấp hàng rào, trồng cây xanh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660730-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hoàng Thanh Bạc Liêu
Tên gói thầu Sửa chữa UBND Phường 1, thành phố Bạc Liêu (Hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc và sửa chữa, nâng cấp hàng rào, trồng cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20210659860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:29:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,715,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 391,7928 m2
2 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,5mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,9179 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét Phần II Chương V của E-HSMT 1 HT
4 Vệ sinh sàn mái, sê nô Phần II Chương V của E-HSMT 119,46 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần II Chương V của E-HSMT 119,46 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 119,46 m2
7 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 271,57 m2
8 Cung cấp + Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VT+NC) Phần II Chương V của E-HSMT 271,57 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 756,785 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Phần II Chương V của E-HSMT 1.522,13 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 646,85 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 2.278,915 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần II Chương V của E-HSMT 646,85 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 756,785 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2.168,98 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,842 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6736 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 8,42 m2
20 Ốp tường trụ, cột - kích thước 250x400 mm, XM PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 8,42 m2
21 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,4778 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,2315 m3
23 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần II Chương V của E-HSMT 24,63 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 24,63 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần II Chương V của E-HSMT 667,14 m2
26 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Phần II Chương V của E-HSMT 667,14 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 mm, XM PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 667,14 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Phần II Chương V của E-HSMT 28,7 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 28,7 1m2
30 Chà nhám tay vịn lan can Phần II Chương V của E-HSMT 8,637 m2
31 Sơn PU cầu thang (VT+NC) Phần II Chương V của E-HSMT 8,637 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 16 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly, ổ khóa Phần II Chương V của E-HSMT 16 m2
34 Thay mới ổ khóa tay nắm tròn Phần II Chương V của E-HSMT 30 bộ
35 Thay mới khóa con sò Phần II Chương V của E-HSMT 60 bộ
36 LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 64 bộ
37 LĐ loại đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 12 bộ
38 LĐ loại đèn ống Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 10 bộ
39 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer Phần II Chương V của E-HSMT 26 cái
40 Lắp đặt quạt gắn trần + Dimmer Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Phần II Chương V của E-HSMT 78 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 15A Phần II Chương V của E-HSMT 33 cái
44 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 73 cái
46 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Phần II Chương V của E-HSMT 150 hộp
47 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 152 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 174 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.641 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.232 m
51 Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 Phần II Chương V của E-HSMT 1.265 m
52 Lắp đặt ống nhựa vuông 20x40 Phần II Chương V của E-HSMT 179 m
53 LĐ MCB 2P 125A, Icu 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
54 LĐ MCB 2P 80A, Icu 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
55 LĐ MCB 2P 50A, Icu 10kA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x200 tole dày 1.2mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
57 Lắp đặt tủ điện KT 300x400x200 tole dày 1.2mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
58 Đầu cosse 10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
59 Đầu cosse 16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Phần II Chương V của E-HSMT 25 hộp
61 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 1HP + PK ống đồng Phần II Chương V của E-HSMT 2 máy
62 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 1.5HP + PK ống đồng Phần II Chương V của E-HSMT 1 máy
63 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục 2HP + PK ống đồng Phần II Chương V của E-HSMT 2 máy
64 Lắp đặt dây đơn CV16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
65 Lắp đặt bảng điện gỗ 250x200 Phần II Chương V của E-HSMT 25 hộp
66 Lắp đặt bảng điện gỗ 150x200 Phần II Chương V của E-HSMT 62 hộp
67 Chi phí ảnh hưởng tháo dỡ điện làm mới Phần II Chương V của E-HSMT 1 HT
68 Bình chữa cháy bột AB (8kg) Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
69 Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
70 Nội quy - tiêu lệnh Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
72 Lắp đặt Dây cấp nước xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
73 Lắp đặt vòi xịt Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
74 LĐ ngã 3 cấp nước xí, vòi xịt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt bộ xả Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
76 Lắp đặt Dây cấp nước Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 Lắp đặt vòi Inox Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt phểu thu inox 200x200 Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
79 Lắp đặt đồng hồ nước Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, bán kính 57m, bảo vệ cấp 3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Kéo rải Cáp đồng bọc tiếp đất tiết diện 50mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 38 m
82 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 24 m
83 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Phần II Chương V của E-HSMT 5 cọc
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,33 100m
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt hộp đo điện trở đất + PK bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
87 Bộ đếm sét Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Bộ chân đế đỡ kim (cột đỡ kim) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Bộ dây chằng (cáp neo, tăng đơ) Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
90 Phụ kiện chống sét Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO, TRỒNG CÂY XANH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần II Chương V của E-HSMT 1,1175 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0576 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,92 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch đất nung 60x200 Phần II Chương V của E-HSMT 22,77 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,7034 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,055 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 14,0672 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 Phần II Chương V của E-HSMT 2,826 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0719 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 7,19 m3
11 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
12 Bứng di dời cây cau hiện trạng Phần II Chương V của E-HSMT 8 cây
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,3305 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1322 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 3,68 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 4,0416 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 101,04 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 15,36 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần II Chương V của E-HSMT 1,292 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần II Chương V của E-HSMT 0,0756 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0922 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II Chương V của E-HSMT 50 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,15 100m
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 22,66 m2
26 Cung cấp, lắp dựng cổng khung sắt khung nhôm Phần II Chương V của E-HSMT 22,66 m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 2,9042 m3
28 Lát đá Granite cột cổng (VT+NC) Phần II Chương V của E-HSMT 39,312 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 57,6 m
30 Ốp đá Granite bảng tên Phần II Chương V của E-HSMT 11,8452 m2
31 Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ vàng trước cổng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6976 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 10,82 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 8,32 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 8,32 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần II Chương V của E-HSMT 11,44 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 60,94 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 Phần II Chương V của E-HSMT 28,564 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 60,94 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 60,94 m2
41 Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ Phần II Chương V của E-HSMT 47,916 m2
42 Lắp dựng song sắt hàng rào + hoa văn gang đúc Phần II Chương V của E-HSMT 47,916 m2
43 Tháo dỡ hàng rào song sắt cũ Phần II Chương V của E-HSMT 43,2893 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần II Chương V của E-HSMT 4,1688 m3
45 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 3,2508 m3
46 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần II Chương V của E-HSMT 3,57 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Phần II Chương V của E-HSMT 0,357 100m2
48 Rãi cao su lót đổ bê tông cọc Phần II Chương V của E-HSMT 0,1785 100m2
49 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Phần II Chương V của E-HSMT 0,8625 100m
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 m3
51 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0965 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,4366 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1391 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2437 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 3,3651 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,4211 100m2
57 Rãi cao su lót Phần II Chương V của E-HSMT 0,0978 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0465 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1861 tấn
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,3004 100m2
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,502 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 2,2574 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3475 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 56,435 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x200 Phần II Chương V của E-HSMT 28,2176 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 30,29 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 12,7758 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 71,2835 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 71,2835 m2
70 Lắp dựng song sắt hàng rào + hoa văn gang đúc Phần II Chương V của E-HSMT 48,9408 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 141,68 m
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Phần II Chương V của E-HSMT 105,3599 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Phần II Chương V của E-HSMT 105,36 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 105,36 m2
75 Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, côn tròn dày 3.5mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cột
76 Lắp đèn năng lượng mặt trời 120W-IP66 Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
77 Lắp cần đèn đơn Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Bulong móng M20x750 Phần II Chương V của E-HSMT 16 Cái
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 0,144 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần II Chương V của E-HSMT 1,296 m3
81 Cung cấp và lắp đèn cầu D400 năng lượng mặt trời, đế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
82 Cung cấp và lắp đèn cầu D300 năng lượng mặt trời, đế Inox Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.218.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->