Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu học Mai Trung số 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649366-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mai Trung
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường tiểu học Mai Trung số 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210521517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:28:00 đến ngày 2021-06-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,746,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Theo E-HSMT 2,088 100m3
2 Ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,175 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo E-HSMT 16,784 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 66,452 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT 0,833 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT 3,179 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E-HSMT 1,819 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo E-HSMT 1,488 100m2
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 50,21 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT 1,859 100m3
11 Công mua đất cấp 3(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Theo E-HSMT 22,922 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 17,889 m3
B PHẦN THÔ TẦNG 1:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 3,557 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,077 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,994 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,568 100m2
5 Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 34,92 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 1,158 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,12 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,239 100m2
9 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 5,708 m3
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,602 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,184 tấn
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E-HSMT 0,583 100m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 1,822 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 10,112 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,377 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 0,904 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E-HSMT 1,061 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 1,071 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 20,315 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 2,13 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 1,833 100m2
C PHẦN THÔ TẦNG 2:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 3,557 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,056 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,805 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,568 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 35,349 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 1,696 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,141 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,042 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,308 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 9,737 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,39 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,017 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,817 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,936 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 18,808 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,944 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 1,682 100m2
D PHẦN THÔ TẦNG 3:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 3,557 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,073 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,553 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,568 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 33,897 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 6,774 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 2,002 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,143 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,099 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E-HSMT 0,3 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 10,413 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,378 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,756 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 1,03 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 24,709 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 1,936 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E-HSMT 2,186 100m2
E PHẦN MÁI:
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 2,827 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 10,931 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo E-HSMT 1,775 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E-HSMT 0,127 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E-HSMT 0,239 100m2
6 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo E-HSMT 0,564 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm Theo E-HSMT 0,564 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm Theo E-HSMT 0,094 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo E-HSMT 0,094 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo E-HSMT 6,259 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo E-HSMT 2,271 100m2
12 Tấm úp nóc, úp sườn Theo E-HSMT 61,52 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo E-HSMT 0,462 100m
F PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo E-HSMT 0,084 100m
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 149,648 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 156,058 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 570,1 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 515,419 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo E-HSMT 714,907 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 77,5 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo E-HSMT 77,5 m
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 147,816 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn, XM PCB40 Theo E-HSMT 77,504 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo E-HSMT 57,552 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40(kt: 500x500mm) Theo E-HSMT 523,853 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 150x500mm Theo E-HSMT 23,973 m2
14 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo E-HSMT 31,68 m2
15 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo E-HSMT 50,4 m2
16 Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) Theo E-HSMT 52,17 m2
17 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) Theo E-HSMT 12 bộ
18 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo E-HSMT 12 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo E-HSMT 12 bộ
20 Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp 16x16x1.4mm Theo E-HSMT 0,625 tấn
21 Gia công lan can Inox 304 thép hộp Theo E-HSMT 0,674 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo E-HSMT 93,697 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo E-HSMT 48,116 m2
24 Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơn Theo E-HSMT 624,78 kg
25 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6-7cm + con tiện tương đương gỗ lim Nam phi h= 70÷ 80cm Theo E-HSMT 18,04 m
26 Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi Theo E-HSMT 1 cái
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 1.441,065 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E-HSMT 812,883 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E-HSMT 6,61 100m2
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt quạt trần Theo E-HSMT 24 cái
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 22W Theo E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt đèn và máng đèn 1,2m,balats điện tử(2 bóng + máng) Theo E-HSMT 36 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo E-HSMT 9 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E-HSMT 650 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo E-HSMT 280 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo E-HSMT 90 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm(ống D20mm) Theo E-HSMT 1.020 m
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo E-HSMT 15 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo E-HSMT 12 cái
16 Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điện Theo E-HSMT 3 hộp
17 Tủ điện nắp kính Theo E-HSMT 6 hộp
18 Đèn Led exit Theo E-HSMT 3 chiếc
H PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Theo E-HSMT 0,105 100m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo E-HSMT 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo E-HSMT 30 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo E-HSMT 55 m
5 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo E-HSMT 4 cái
7 Sứ bào dục lắp tại chân kim thu Theo E-HSMT 4 cái
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E-HSMT 0,105 100m3
I THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY:
1 Bình bột chữa cháy MFZL4 Theo E-HSMT 3 Bình
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo E-HSMT 3 Bình
3 Bình CO2 MT3 Theo E-HSMT 3 Bình
4 Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 Theo E-HSMT 3 Hộp
5 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo E-HSMT 3 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,922 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.922.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->