Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu học Mai Trung số 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mai Trung |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình trường tiểu học Mai Trung số 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 6 phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợ pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:28:00 đến ngày 2021-06-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,746,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 2,088 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 16,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 66,452 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 3,179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 1,819 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 50,21 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 11 | Công mua đất cấp 3(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo E-HSMT | 22,922 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 17,889 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,583 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 1,822 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,112 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 1,061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 20,315 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 35,349 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 9,737 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,817 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 18,808 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,944 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 1,682 | 100m2 |
| D | PHẦN THÔ TẦNG 3: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 33,897 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 6,774 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,413 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 24,709 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,936 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 2,186 | 100m2 |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2,827 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 10,931 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình L40x40x4mm | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo E-HSMT | 6,259 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo E-HSMT | 2,271 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo E-HSMT | 61,52 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo E-HSMT | 0,462 | 100m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 149,648 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 156,058 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 570,1 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 515,419 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 714,907 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 77,5 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 77,5 | m |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 147,816 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 77,504 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 57,552 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40(kt: 500x500mm) | Theo E-HSMT | 523,853 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 150x500mm | Theo E-HSMT | 23,973 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo E-HSMT | 52,17 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Gia công sen hoa cửa sổ thép hộp 16x16x1.4mm | Theo E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 21 | Gia công lan can Inox 304 thép hộp | Theo E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 93,697 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 48,116 | m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơn | Theo E-HSMT | 624,78 | kg |
| 25 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6-7cm + con tiện tương đương gỗ lim Nam phi h= 70÷ 80cm | Theo E-HSMT | 18,04 | m |
| 26 | Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.441,065 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 812,883 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 6,61 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 22W | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn và máng đèn 1,2m,balats điện tử(2 bóng + máng) | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo E-HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 650 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm(ống D20mm) | Theo E-HSMT | 1.020 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Tủ điện nắp kính | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Đèn Led exit | Theo E-HSMT | 3 | chiếc |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Bình CO2 MT3 | Theo E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy: 180x500x600 | Theo E-HSMT | 3 | Hộp |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,922 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.922.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi