Gói thầu: Gói thầu XL-01: gồm các Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng; cải tạo nhà điều hành; bể PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: gồm các Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng; cải tạo nhà điều hành; bể PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:24:00 đến ngày 2021-06-28 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,716,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8679 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,7091 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 186,6604 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,7382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5473 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0558 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1982 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,9685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6045 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 137,0313 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2193 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8381 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7187 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3247 | tấn |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4408 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4185 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,7784 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,968 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0294 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3654 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 278,5298 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4133 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,8006 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5455 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5625 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1787 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,7059 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,8338 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4165 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,758 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8677 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,375 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9619 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0663 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4345 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 367,7058 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,9101 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,157 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4573 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4573 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,1894 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,05 | m |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 331,8 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 932,6698 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.263,405 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 749,4364 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 448,4532 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.624,8188 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 354,12 | m |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch rộng 60x10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,242 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 932,6698 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.947,3277 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.546,9014 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,7461 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,7677 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,5437 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,5437 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,5437 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,5437 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,2125 | m2 |
| 68 | Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện đi đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,958 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,4452 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,5504 | m2 |
| 71 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,38 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,48 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,861 | m3 |
| 75 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8538 | m3 |
| 76 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,8459 | m2 |
| 77 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4939 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0864 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,7642 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5325 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,845 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,583 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,583 | m2 |
| 84 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1072 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175,22 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7946 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 444,3917 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 342,48 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,68 | m2 |
| 90 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,56 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 311,04 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,84 | m2 |
| 93 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,44 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1P | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.776 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.565 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.004 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 415 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165 | m |
| 122 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110 | m |
| 127 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | cọc |
| 128 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,4 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,27 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,11 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 136 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 140 | LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mm PPr | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 146 | LĐ tê nhựa ren trong, đk 25/20 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Tê thu PPR D32 /20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Tê thu PPR D32 /25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Tê thu PPR D40/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Van cửa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 155 | Van cửa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Van cửa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Van cửa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Rắc co D40 PPr | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co đk25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 171 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 172 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,61 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 180 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Cút đều 90 độ D48 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 182 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê đều D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê đều D60/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 189 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2621 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,896 | m3 |
| 192 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1289 | m3 |
| 193 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6691 | m3 |
| 194 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,678 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,796 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 198 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 318,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,89 | m2 |
| C | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,664 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,0156 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9188 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,875 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,35 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0916 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3251 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8678 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0302 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5926 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,75 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,568 | m2 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9844 | 100m3 |
| 24 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | m |
| 25 | Thang thăm bể bằng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2262 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,42 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,42 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2345 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1779 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 33 | SXLD cửa đi 1 cánh (1200x2200) bằng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Khoá cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,84 | m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 37 | Van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi