Gói thầu: Gói thầu XL-01: gồm các Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng; cải tạo nhà điều hành; bể PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660656-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: gồm các Hạng mục Nhà lớp học 3 tầng; cải tạo nhà điều hành; bể PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210660558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:24:00 đến ngày 2021-06-28 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,716,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8679100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,7091m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,0432100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt186,6604m3
5Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,7382m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5473100m2
7Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0558100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,9303tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1982tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,9685tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0838tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6045tấn
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt137,0313m3
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2193m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8381100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1628tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7187tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3247tấn
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,0066100m3
20Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4408100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4185100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,7784m3
23Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,968m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,0294100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2356tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5002tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,3654tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt278,5298m3
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,4133100m2
30Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,8006100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5455tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5625tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,1787tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,7059tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,8338m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4165100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,758tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8677tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,375m3
40Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9619100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0663tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4345tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt367,7058m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,9101m3
45Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32,157m3
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4573tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4573tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,1894100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt92,05m
50Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt331,8m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt932,6698m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.263,405m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt749,4364m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt448,4532m2
55Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.624,8188m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt354,12m
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch rộng 60x10cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt89,242m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt932,6698m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.947,3277m2
60Lát nền, sàn - KT60x60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.546,9014m2
61Lát nền, sàn gạch - KT 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75,7461m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64,7677m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,5437m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,5437m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,5437m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,5437m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,2125m2
68Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện đi đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,958m2
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,4452m3
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100,5504m2
71Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,38tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,48m2
73Gia công thang sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0302tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,861m3
75Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,8538m3
76Lót bạt dứaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt63,8459m2
77Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,49391m3
78Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,0864m3
79Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,7642m3
80Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5325m3
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt52,845m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,583m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,583m2
84Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1072tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt175,22m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,7946tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt444,39171m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt342,48m2
89Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt103,68m2
90Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,56m2
91Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt311,04m2
92Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,84m2
93Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31,44m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50bộ
98Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt64cái
99Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
102Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
103Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30cái
109Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
110Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
111Hộp chứa ATM kèm 05-06-07 automat 1PTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17hộp
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.776m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.565m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt300m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.004m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt415m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt165m
122Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3tủ
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
124Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cọc
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150m
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt110m
127Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100cọc
128Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
129Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,41m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,264100m3
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,27100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,25100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,11100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,01100m
136Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
137Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
138Côn thu PPR D32 /25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
139Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
140LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mm PPrTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
146LĐ tê nhựa ren trong, đk 25/20 mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
147Tê đều PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
148Tê đều PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
149Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
150Tê thu PPR D32 /20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
151Tê thu PPR D32 /25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
152Tê thu PPR D40/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
153Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
154Van cửa PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
155Van cửa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
156Van cửa PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
157Van cửa PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
158Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
159Rắc co D40 PPrTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
160Lắp đặt rắc co đk32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
161Lắp đặt rắc co đk25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
162Lắp đặt rắc co đk20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
163Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15bộ
164Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
165Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
166Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
168Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15bộ
169Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
171Vòi tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
172Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
173Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
175Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,09100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,36100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,61100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,44100m
180Cút đều 90 độ D34 PN10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
181Cút đều 90 độ D48 PN10Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48cái
182Cút đều 90 độ D60 PN8Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt51cái
183Lắp đặt côn thu D60/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
184Lắp đặt côn thu D60/34Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
185Lắp đặt Tê đều D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
186Lắp đặt Tê đều D60/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
187Lắp đặt Tê đều D60/60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
188Lắp đặt Tê đều D110/110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
189Nắp thông tắc D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
190Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2621100m3
191Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,896m3
192Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1289m3
193Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,6691m3
194Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,678m2
195Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,796m2
196Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0312100m2
198Lắp đặt tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt81cấu kiện
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,074tấn
200Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0574tấn
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt318,84m2
2Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt66,24m2
3Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,7m2
4Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt135m2
5Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,16m2
6Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm (tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt82,89m2
C BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,6364100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,664m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,0156m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,9188m3
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,875m3
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,35m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,0916m3
8Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,3251100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0256tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1084tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0492tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0669tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4292tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8678tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0302tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8648tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1029tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,5926tấn
19Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,081m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0036100m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,75m2
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt119,568m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9844100m3
24Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3m
25Thang thăm bể bằng inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Cái
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2262m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,42m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,42m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2345m3
30Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0229tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1779tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,476100m2
33SXLD cửa đi 1 cánh (1200x2200) bằng sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
34Khoá cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76,84m2
36Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,72m3
37Van phaoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1Cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.* Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.900.000.000 VND.(Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình,...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy vận thăng hoặc tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->