Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649428-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÔ HIỆU
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210638146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:24:00 đến ngày 2021-06-28 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ H - 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.213,308 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.908,922 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300,3 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.647,2772 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 369,3492 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 852,696 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 389,07 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 389,07 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.375,308 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.225,8484 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 852,696 m2
13 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,4864 m2
14 Tháo dỡ hệ thống bóng đèn cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
15 Bóng đèn T5 nhựa 1.2m 18w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 324 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256,5 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1732 m2
B HẠNG MỤC 2: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4778 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6956 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,874 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0776 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0217 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2884 m3
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m2
10 Cột cờ inox + cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
C HẠNG MỤC 3: CỔNG + HÀNG RÀO CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,5 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,5 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160,5 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 100m3/1km
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,1 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,31 m3
9 Lát gạch Tezzaro kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,1 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,518 m3
11 Lát gạch Tezzaro kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,3767 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,9144 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,136 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,976 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,136 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,9144 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,0504 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,976 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2984 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,778 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3838 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,778 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2984 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,0764 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3838 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,224 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 493,465 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,689 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,705 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,072 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,768 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,384 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2076 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0921 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,576 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4747 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,0156 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,832 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,8476 m2
42 hoa sắt trang trí, sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 996,996 kg
43 Mũi mác gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
44 Lắp dựng hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,74 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,975 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,175 m3
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,04 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8924 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6525 m3
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0628 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,9188 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,9816 m2
54 Lưới thép B40 (2.4kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,08 kg
55 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2901 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2901 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,392 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8186 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4337 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,765 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1642 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3463 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4899 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0244 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2763 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1295 tấn
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1261 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2887 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1949 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0698 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 tấn
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,2606 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0081 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9075 m3
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5228 m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1484 m3
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0352 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3392 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3915 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1197 100m2
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2702 tấn
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1836 m3
89 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6467 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6592 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0677 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8907 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2402 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1091 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1718 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6322 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,302 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2057 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0052 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0198 tấn
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9151 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0083 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2071 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6935 m3
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,3603 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,3603 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,1054 m2
112 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,0682 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,1619 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,4677 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6596 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,215 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,4398 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,4635 m2
119 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,657 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5628 m2
121 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,6095 m2
122 Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0395 m2
123 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,376 m2
124 Cổng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 m
125 Mô tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
126 Ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1 m
127 Màn hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
128 Bộ chữ inox mạ đồng vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4615 m2
129 Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,8408 kg
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5595 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0044 100m2
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1531 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 100m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8276 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2415 m3
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5498 m3
138 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,006 m2
139 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6058 m2
140 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,006 m2
141 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,666 m3
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 100m2
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0411 tấn
144 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
148 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
150 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Dây nối mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Kép thép D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
156 Chếch nhựa miệng bát D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
157 Chếch nhựa miệng bát D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Tê chếch nhựa miệng bát D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Tê chếch nhựa miệng bát D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
161 cút nhựa miệng bát D42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
162 Côn thu nhựa miệng bát D90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
164 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
165 Cút nhựa ren trong D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
166 Tê nhựa ren trong D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
169 Rắc co nhựa D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
170 Chếch PPR nhựa D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
171 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
172 Côn thu PPR nhựa D50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
175 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
176 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
177 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
178 Đèn ốp cột 40w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
179 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
180 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
181 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
182 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
183 Mặt 2 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
184 Mặt 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
185 Hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
186 Đế ổ cắm, công tắc âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
187 Tủ điện phòng mặt mica 3-6 MODULE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
190 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
193 Cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
194 Dây tiếp địa thép dẹt 50x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
195 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
197 Màn hình led chạy chữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
201 Rọ chắn rác inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
202 cút nhựa miệng bát D75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
D HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,996 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,938 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1157 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9257 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m3
8 Tháo dỡ hoa sắt + cánh cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
9 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5424 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9211 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7795 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 100m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6684 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6684 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0767 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0767 100m3
19 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
20 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 gốc cây
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9465 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9465 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0495 100m3
24 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,803 m3
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,803 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m3
28 Phá dỡ hàng rào B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 m
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ lưới B40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6098 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3784 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,4868 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,602 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4288 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.863E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.72E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->