Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645256-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210645205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:17:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,946,145,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình trường học, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các Công trình phụ trợ trường tiểu học Thiện Kế B
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế. Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế. Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế. Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Trọng Thành, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiện Kế, Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học
1Đào móng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1974100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,13531m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,308100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5119100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9828m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2464100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1196tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3864tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4427tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1392m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9401m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5143tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3988tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9888tấn
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6088100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7159m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,798100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5856tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5494tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2523100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8147m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0757100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,87100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4855tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7031tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8566tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3778tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0794tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6867tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3187m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,7m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0601100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7794tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0092m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2678m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9294m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1806100m2
45Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,458tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,458tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V130,86771m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1184100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6m
50Máng chữ V khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2695m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,539m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1326m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7192m3
55Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0317m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7461m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,872m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,5368m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,445m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,718m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,05m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,128m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,308m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,57m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V887m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,02m
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V660,9608m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0763m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,26m2
70Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,445m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V528,8538m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.899,069m2
73Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9743tấn
74Sơn lan can sắt bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V974,15kg
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V78,782m2
76Quét dung dịch chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9749m2
77Chống thấm cổ ống qua sàn bằng sika LatexMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,0336m2
79Gia công lắp dựng vách ngăn Compac HPL chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
80Bàn đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
81Lắp dựng congson inox 304 hộp 50x50x2 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8581kg
82S/X cửa đi 2 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,32m2
83S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m2
84S/X cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,02m2
85S/X cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V190,08m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9747tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,34m2
89Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.974,72Kg
90S/X vách kính nhôm định hình hệ; kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9374m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,9374m2
92Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8101100m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
95Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9516m3
96Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6235m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,0128m2
98Lát đá granit màu đỏ Bình Định bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,169m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,0128m2
100Tay vịn lan can cầu thang D70 gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8md
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2818tấn
102Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
103Trụ thang bằng gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1712m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3026m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353m2
107Lát đá granit màu đỏ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,095m2
108Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,974m2
109Cắt sân bê tông không có thépMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
110Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m3
111Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,00741m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3894m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1676100m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,528m3
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7914m3
117Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,352m2
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155100m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6904m3
121Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V891cấu kiện
123Rải bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,3m2
124Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,595m3
125Mài sân bê tông hèMô tả kỹ thuật theo Chương V57,3m2
126Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2116100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0704100m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554tấn
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0005m3
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4275m3
135Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156m3
136Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,17m2
137Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,17m2
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2516100m2
B Điện + cấp thoát nước Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Tủ điện âm tường 420x320x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16mm2+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35mm2+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
22Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
23Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
24Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
26Mua điều hòa treo tường loại 2 cục, 1 chiều 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m
32Bu lông, đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
33Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,761m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m3
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
37Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cài giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42Bộ xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Vòi rửa tự do D3/4'Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
48Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
49Máy bơm nước sinh hoạt (H=15m; Q=10m3/h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đặt bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
65Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Rắc co ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
84Phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
C Nhà bảo vệ + cổng
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3477100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69051m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6396m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853tấn
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3475m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2545m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3043m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1884tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8614m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3122100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6833m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1553tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0084m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1064m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0379tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8822m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8511m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,8868m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8056m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,56m
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0644m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8868m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,87m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1064m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4807m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5584m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,553m2
45Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,038m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
47Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V122,03kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,408m2
49S/X cửa đi 1 cánh mở quay nhôm nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,735m2
50S/X cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương); kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,408m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,143m2
52Đào xúc đất bằng máy đào, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1504100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6826m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5882m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,62m2
62Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,62m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
67Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Cài giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Bộ xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Vòi rửa tự do D3/4'Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt bình nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
90Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
106Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
108Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
109Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1632m3
116Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,715m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,742m2
118Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1961m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3279m2
120Bộ chữ nổi mạ đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỆN KẾ B"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
121Bu lông M18-L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
122Bu lông nở M14-L=200mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
123Gia công dầm mái thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2046tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5001m2
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2045tấn
126Bọc Aluminum mái cổng bằng tấm Alu Alcorest ngoài trời độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm phủ 0,3mm (Bao gồm cả vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,072m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8174100m2
128Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2342tấn
129Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,18kg
130Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
131Tay nắm cửa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,03m2
D Tường rào
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5542100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1581m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,119m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3804m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4424m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7723100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1239m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3967100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2158100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5876m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,2128m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8136m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
17Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,796m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,2304m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6104tấn
20Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.610,41kg
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V107,236m2
E Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44211m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2803m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4747tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2261tấn
10Bu lông M18- L=40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1874m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,075m3
14Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7375tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8421tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8421tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,801100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
F Sân vườn
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,03m3
2Lát gạch terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.240,3m2
3Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74721m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0475100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9997m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0809m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6952m2
8Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,3604m2
9Đổ đất màu trồng cây, trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V147,3426m3
10Cây bằng lăng D>=10cm; H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cây
11Cây ngâu tỉa tròn H>=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cây
12Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V328,9m2
13Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V351cây/năm
14Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bồn/năm
15Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (vận dụng 50% hoa phí)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5291cấu kiện
16Cắt sân bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m
17Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6871m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9232m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081100m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2712m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,192m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,972m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1862tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V351cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14931m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6221m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,244m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6544m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
G Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
4Lắp đặt thiết bị tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu
5Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
6Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210m
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Lắp đặt thiết bị đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
11Lắp đặt thiết bị đèn exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
12Lắp đặt thiết bị đèn exit dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
15Bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 63 m3/h, H = 45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
16Bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q = 63 m3/h, H = 45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
17Bộ công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3chiếc
18Lắp đặt bình nước mồi 50L, bình tích áp 50L - 16BarMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
19Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
20Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho tủ bơm 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Tủ chữa cháy vách tường 600x500x180 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
23Van chữa cháy góc tường D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6van
24Cuộn vòi dài 20m - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
25Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12chiếc
26Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
27Bình chữa cháy bột - MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
28Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
29Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
33Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
34Lăng 65/19, vòi chữa cháy DN65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2722100m3
36Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6961m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V105,4952m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V133,916m3
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m
41Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72100m
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
44Lắp đặt van cổng mặt bích- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,46221m2
51Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
52Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
53Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
55Rọ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiêc
56Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1839100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,75771m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V100,0237m3
59Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V235,124m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,296m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7888m3
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,826m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0092100m2
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
68Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7282100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5568tấn
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9625tấn
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6074tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9184tấn
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,5m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,32m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,5m2
80Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8md
81Ống thông hơi cho bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
82Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
84Hệ thống giếng khoan và bơm cấp nước cho bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5783m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1765m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4395m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1765m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4395m2
90SXLD cửa đi 1 cánh (900x2000) bằng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
91Khoá cửa + then càiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122100m2
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455tấn
94Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
95Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1276tấn
96Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V132m2
97Gia công bản mã bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551tấn
98Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4389tấn
99Lắp đặt bu lông M18x250 chân móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6887tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m2
102Thay thế máng thu nước bằng tôn khổ 400mm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
H Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4544m3
6Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1045100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4544m3
8Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2403m3
10Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2403m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1465m3
13Xúc đất đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1465m3
I Chi phí thiết bị
1Bàn học sinh bán trú loại 2 cháu 1 bàn- Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 800 x Cao 590 (mm).
- Mô tả:
+ Bàn có khung bằng thép 25mmx25mm sơn tĩnh điện.
+ Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.
+ Bàn 2 chỗ ngồi rời với ghế.
+ Bàn có độ cao cố định.
90cái
2Bàn học sinh bán trú loại 3 cháu 1 bàn- Kích thước: Rộng 1800 x Sâu 800 x Cao 590 (mm).- Mô tả:+ Bàn có khung bằng thép 25mmx25mm sơn tĩnh điện.+ Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Bàn 3 chỗ ngồi rời với ghế.+ Bàn có độ cao cố định.45cái
3Ghế học sinh (ghế đơn)- Kích thước: Rộng 310 x Sâu 375 x Cao 550 (mm).- Mô tả:+ Ghế có khung bằng thép 20mmx20mm sơn tĩnh điện.+ Mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Ghế đơn, rời với bàn.+ Ghế có độ cao cố định.315cái
4Bộ bàn ghế giáo viên- Kích thước:+ Bàn: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 (mm).+ Ghế: Rộng 450 x Sâu 450 x Cao 900 (mm).- Mô tả:+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở. Khung bàn bằng ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18m+ Ghế có khung bằng thép 20mmx20mm sơn tĩnh điện.+ Mặt ghế và tựa lưng bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng.+ Ghế đơn, rời với bàn.+ Bàn, ghế có độ cao cố định.9bộ
5Bảng lớp kẻ ô ly tiểu học- Kích thước: 1,2m x2,4m-Bề mặt bảng bằng thép từ tính được phủ thêm lớp nano giúp bảng dễ viết, dễ xóa hơn. Ngoài ra, bảng còn hít được nam châm nên các thầy cô dễ dàng đính lên các hình ảnh, ghi chú… tạo giờ học ấn tượng hơn.9cái
6Tủ đựng hồ sơ, thiết bị dạy họcKích thước: W1200 x D400 x H1990mmChất liệu: Gỗ công nghiệp.Mô tả: Là loại tủ tài liệu có 5 ngăn để file tài liệu và chia làm 2 phần và 3 buồng.- Phần trên 3 ngăn, 03 cánh kính, 02 cánh có khóa và 01 cánh bên phải không có khóa.- Phần dưới 2 ngăn, 03 cánh gỗ, 02 cánh có khóa và 01 cánh bên trái không có khóa. Tủ có chân điều chỉnh được độ cao9cái
7Tủ đựng đồ dùng cá nhân của học sinh- Kích thước tủ : 1600 x 450 x 1400mm gồm 3 tầng, có 12 ô. Bên dưới có 4 ngăn để giầy dép. - Vật liệu : Nắp và đáy bằng gỗ công nghiệp dày 18mm đảm bảo chắc chắn. Các vách ngăn ở trong tủ làm bằng MDF sơn màu dày 15mm, có 12 ô để tư trang và ba lô cho trẻ, mỗi ô có kích thước Cao 400 x sâu 450 x rộng 400(mm), chiều cao 2 ngăn để giày dép khoản 100mm. - Cửa tủ dày 15mm có bản lề bật, được thiết kế chắc chắn có lỗ thông hơi dể dàng đóng mở cửa, có ô gắn bảng tên hoặc hình ảnh trẻ được làm bằng mica. - Tủ được sơn màu tươi sáng, có gắn bánh xe chịu lực có khóa hãm bằng nhựa chất lượng cao, dể dàng di chuyển khi sử dụng. - Ván lưng tủ bằng ván MDF dày 3mm, được sơn màu.D59127cái
8Rèm che cửa sổ S1; S2 và cửa đi Đ1Kiểu dáng: Rèm cuốn in tranhChất liêu: Vải phủ nhựa in tranh 3D164,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công công trình trường học, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép 5,0 KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm dùi ,5 KW1
5 Máy xúc ≤1,25 m31
6 Máy hàn điện ≤23 KW1
7 Máy khoan cầm tay 0,5 KW1
8 Máy hàn nhiệt Hàn đường nước1
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80 lít1
11 Ô tô tự đổ 7 tấn1
12 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->