Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:12:00 đến ngày 2021-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,047,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Dàn giáo (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp 18 điểm BĐ-VHX , bưu cục khôi phục hoạt động trong năm 2021, Bưu điện TP. Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản scan giấy phép kinh doanh. - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Phó Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BĐ-VHX PHÚ MÃN | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4945 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4988 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,048 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4072 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,468 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8552 | m2 |
| 32 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,252 | m2 |
| 33 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 63 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 64 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 65 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 68 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 71 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 92 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 107 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 108 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,272 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,272 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,632 | m2 |
| 112 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,632 | m2 |
| 113 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m3 |
| 114 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 116 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| B | BĐ-VHX YÊN SƠN | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3507 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3958 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,866 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4116 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2131 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2131 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2131 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2131 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,428 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,9612 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | m3 |
| 38 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,92 | m2 |
| 39 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 40 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 68 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 69 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 72 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 75 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 96 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 109 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 112 | Sơn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,768 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,768 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,912 | m2 |
| 116 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,68 | m2 |
| 117 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,014 | m3 |
| 118 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 120 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| C | BĐ-VHX LIÊN PHƯƠNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8406 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,032 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,338 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,338 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,338 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,338 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,708 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 32 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,6616 | m2 |
| 33 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8563 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 63 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 64 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 65 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 68 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡn bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 71 | Cửa hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 92 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 107 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 108 | Sơn chống gỉ cổng, rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,612 | m2 |
| 110 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,612 | m2 |
| 111 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m2 |
| 113 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| D | BĐ-VHX NGUYỄN TRÃI | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9961 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,032 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2474 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2474 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2474 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2474 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0856 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0836 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,18 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,068 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0216 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | m3 |
| 38 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 39 | Ốp gạch chân tường 100x600 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 40 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 55 | CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 68 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 69 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 72 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 75 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 96 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 109 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, Khung sắt cổng dùng sắt hộp mạ kẽm L50x50x1.5, hoa sắt dùng thép đặc 14, sơn tĩnh điện màu vàng kem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 112 | Khóa cửa, Khóa chống trộm, chất liệu đồng vàng, có càng chống cắt, khóa bấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 114 | Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6404 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,724 | m2 |
| 117 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,824 | m2 |
| 118 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m3 |
| 120 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 121 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 123 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| E | BĐ-VHX TÂN MINH | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4364 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,904 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9394 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8758 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6336 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,0784 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4589 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4589 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4589 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4589 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7663 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0713 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3488 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5008 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,4496 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 38 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 39 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 40 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 56 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 68 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 69 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 72 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 10 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 75 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 95 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 96 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 109 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 111 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 112 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,624 | m2 |
| 116 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,824 | m2 |
| 117 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 118 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 119 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | m3 |
| 120 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 122 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| F | BĐ-VHX KHÁNH HÀ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6213 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,368 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,168 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4546 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4546 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4546 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4546 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,548 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,808 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | m3 |
| 37 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 38 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m2 |
| 39 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 66 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 68 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 74 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 111 | Sơn chống gỉ cổng, rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2864 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2864 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,5776 | m2 |
| 115 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,864 | m2 |
| 116 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 117 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| G | BĐ-VHX ĐÔNG HỘI | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6229 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,322 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3144 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3144 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3144 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6518 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9034 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1895 | m2 |
| 21 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,5349 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 26 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 37 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 46 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,162 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,458 | m2 |
| 48 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,458 | m2 |
| 49 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4406 | m2 |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Thông hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 69 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 70 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 79 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3672 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,0712 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8968 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,728 | m2 |
| 85 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,728 | m2 |
| 86 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 87 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| H | BĐ-VHX LIÊN NINH | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3324 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,18 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6249 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6249 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6249 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6249 | m3 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5535 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | 100kg |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1124 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5716 | m2 |
| 21 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2396 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 23 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 36 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 41 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 45 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,184 | m2 |
| 46 | Sơn chống gỉ cổng, rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,184 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,032 | m2 |
| 50 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,072 | m2 |
| 51 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị mới 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| I | BĐ-VHX TIẾN THỊNH | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7001 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,06 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,788 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4873 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4873 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4873 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4873 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9272 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,348 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5345 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1921 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 38 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | m2 |
| 39 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3003 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7113 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4204 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7113 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0268 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6261 | m2 |
| 66 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6261 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 68 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | m2 |
| 71 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 74 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7424 | m2 |
| 111 | Sơn chống gỉ rào và cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7424 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0334 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4567 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,752 | m2 |
| 115 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,2087 | m2 |
| 116 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 117 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 118 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 120 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| J | BĐ-VHX THÁI HÒA | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9169 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,032 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,708 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1216 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 38 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 39 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 66 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 68 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 74 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 111 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,862 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,862 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,758 | m2 |
| 115 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,862 | m2 |
| 116 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 117 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 118 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 120 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| K | BĐ-VHX VÂN HÀ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9169 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,032 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1682 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,708 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1216 | m2 |
| 34 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 35 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m2 |
| 36 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 37 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1526 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 66 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 68 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 74 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 111 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 113 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 114 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 115 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 117 | Trang bị mới biển hiệu KT 1x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 118 | Trang bị mới 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | BĐ-VHX LIÊN HỒNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6213 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,856 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,628 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,732 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,114 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5767 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5767 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5767 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5767 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,188 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 30 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,594 | m2 |
| 31 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,856 | m2 |
| 34 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m2 |
| 35 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 62 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 64 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 70 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 91 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 106 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8634 | m2 |
| 107 | Sơn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8634 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1325 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1325 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,1923 | m2 |
| 111 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,3248 | m2 |
| 112 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7674 | m2 |
| 113 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 114 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 116 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| M | BĐ-VHX LIÊN TRUNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6213 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,832 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,888 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,672 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2506 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,829 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,188 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 30 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,9306 | m2 |
| 31 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 32 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,832 | m2 |
| 34 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m2 |
| 35 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 62 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 64 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 70 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 91 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 106 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 107 | Sơn lại cổng,rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1325 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1325 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,1923 | m2 |
| 111 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,3248 | m2 |
| 112 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 113 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 114 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 116 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| N | BĐ-VHX SONG PHƯỢNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4945 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4988 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,048 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,4072 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5483 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3388 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,468 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8552 | m2 |
| 32 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,252 | m2 |
| 33 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 63 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 64 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 65 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 68 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡn bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 71 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 92 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 107 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6696 | m2 |
| 108 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6696 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,688 | m2 |
| 110 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,688 | m2 |
| 111 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 112 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 114 | Sửa chữa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| O | BĐ-VHX ĐỒNG PHÚ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (nếu làm mới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2474 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9438 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,328 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,032 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 17 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 26 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,708 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 28 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,1216 | m2 |
| 29 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 30 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 48 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4601 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7226 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 59 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 60 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 61 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 64 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 67 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 87 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 88 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 99 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 101 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 103 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m2 |
| 104 | Sơn hàng rào thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,496 | m2 |
| 105 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,132 | m2 |
| 108 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,48 | m2 |
| 109 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 110 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m3 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,87 | m2 |
| 112 | Sửa chưa biển hiệu + trang bị 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| P | BĐ-VHX BẠCH HẠ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, vách kính trong nhà, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân, vườn, chặt cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,212 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,252 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9162 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5863 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8968 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,7632 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6462 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6462 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6462 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6462 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 21 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,745 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8044 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3198 | m2 |
| 32 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,409 | m2 |
| 33 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 55 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3997 | m3 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1526 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 63 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 64 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 65 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 68 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡn bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 71 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 92 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 101 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 107 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 108 | Sơn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,096 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,448 | m2 |
| 110 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,448 | m2 |
| 111 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 112 | Sửa nền móng bằng cát thủ công kết hợp máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,08 | m2 |
| Q | BĐ-VHX CHÂU CAN | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân, chặt cây dại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9169 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7438 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,054 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3436 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7216 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,331 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn múi màu nâu dày 0,42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6423 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 19 | Xây tường thẳng bồi tường thu hồi, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 22 | Sửa chữa vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100kg |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,434 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 33 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,8992 | m2 |
| 34 | Cửa khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt, kính dán an toàn màu xanh dày 6,38mm phụ kiện đi kèm (Giá bảo gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm (Giá bao gồm công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4816 | m2 |
| 38 | Gạch chân tường 600x120 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3328 | m2 |
| 39 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 50 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4516 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3819 | 100kg |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3997 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3656 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1526 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 66 | Quét vôi tường và trần wc - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7122 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 300x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 68 | Lát sàn gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 71 | Hệ khung sắt gia cố mái đỡ bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m2 |
| 74 | Hoa sắt WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | m2 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van phao cơ D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nối hàn PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 95 | Tê nhựa UPVC 45o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Cút nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Chếch nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chếch nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC class 2 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC class 2 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 108 | Phễu thu gắn cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,624 | m2 |
| 111 | Sơn cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,624 | m2 |
| 112 | Đục tẩy bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7316 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7316 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8123 | m2 |
| 115 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5439 | m2 |
| 116 | Đầm chặt đất hiện trạng khu vực láng BT sân mới, bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 117 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,165 | m3 |
| 118 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | m2 |
| 120 | Sửa chữa biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| R | BƯU CỤC LƯU HOÀNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn vệ sinh sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,114 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 497,6728 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2281 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2281 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2281 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2281 | m3 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,934 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6292 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,0856 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,3072 | m2 |
| 19 | Quét vôi tường,trần- 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,3928 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) Thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 22 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 24 | Lát mới gạch ceramic 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,114 | m2 |
| 25 | Gạch chân tường 600x100 cùng loại với lát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 26 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bộ đèn tuyp led đơn 1,2m M21 1,2m, 18W mã BD18L TT01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi hình vuông CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC 180x180x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần kèm hộp số (75W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Công tắc đơn loại một cực 220V/10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220V/16A (1Pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Ống nhựa luôn dây điện D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Ống nhựa luôn dây điện HDPE D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Dây nguồn tạm tính 50M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 42 | Tủ điện nhẹ KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Ổ cắm mạng âm tường RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 46 | Cửa đi vệ sinh khung sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,5, hoa sắt bảo vệ sắt đắc vuông 14 sơn tĩnh điện, Pano tôn 2 mặt phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Thông hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4147 | m2 |
| 55 | Đào rãnh đặt ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (cốt đáy ống -0,6 so với cốt sân) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 56 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7956 | m3 |
| 57 | Sửa nền móng bằng cát thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 58 | Bê tông hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | m3 |
| 59 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m2 |
| 60 | Xây thành hố ga VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | m3 |
| 61 | Trát thành hố ga VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100kg |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2243 | m3 |
| 67 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 68 | Sơn chống gỉ cổng, rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 71 | Quét vôi các tường - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 72 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2653 | m3 |
| 73 | Trang bị mới biển hiệu KT 1x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 74 | Trang bị mới 01 biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất tối thiểu 0,62kw | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất tối thiểu 1,7kw | 5 |
| 3 | Dàn giáo (M2) | đơn vị tính m2 | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi