Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:07:00 đến ngày 2021-06-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC KHU D | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,973 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,589 | 100m2 | |
| 3 | Trải bạt nền | 758,9 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 119,04 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 60 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 368 | m | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( ngoài nhà) | 487,13 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà) | 435,603 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 33,922 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( ngoài nhà) | 46,258 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà) | 39,222 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( ngoài nhà) | 121,641 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( trong nhà) | 200,051 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 44,241 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ( 10% diện tích cạo) | 108,251 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường ( Trong nhà cao 900) | 227,241 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( TT10%) | 96,801 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,251 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 8,251 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,692 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 152,492 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 324,042 | m2 | |
| 23 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 52,448 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.374,448 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 882,188 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.726,242 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.530,394 | m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 23,04 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 66 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 8 | bộ | |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 40 | bộ | |
| 32 | Hít cửa | 96 | bộ | |
| 33 | Sơn khuôn ô thoáng cửa màu trắng | 31,2 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,53 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,53 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66 | m2 | |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG DÃY NHÀ LỚP HỌC KHU A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,079 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,749 | 100m2 | |
| 3 | Trải bạt nền | 74,9 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 18,36 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 42,24 | m | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 16 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,917 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ( ngoài nhà) | 15,945 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà) | 53,959 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà) | 0,817 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( trong nhà) | 7,498 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( TT10%) | 12,603 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,169 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,169 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 1,169 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,482 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,165 | m2 | |
| 19 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,192 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 74,9 | m2 | |
| 22 | Phào thạch cao | 39,96 | m | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 160,165 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 91,89 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,309 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,89 | m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi | 13,44 | m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng | 8,64 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | 4 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | 4 | bộ | |
| 31 | Hít cửa | 8 | bộ | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9,91 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,91 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,36 | m2 | |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện phòng 8-12 module chứa aptomat lắp âm tường | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1,2m 220V-18W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 600x600 40W | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 220V-16A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 250V-16A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | 12 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc | 18 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A-250V ICU=6KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 20A-250V ICU=4.5KA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 | 500 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 | 260 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV/CU/PVC(2X16)MM2 | 40 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 250 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 130 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 | 40 | m | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa thoáng tường rào | 7,055 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,945 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, biển led điện tử | 1 | ht | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 21,311 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,01 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 9,476 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 13,912 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,111 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II | 8,712 | 100m | |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | 0,968 | m3 | |
| 11 | Lấp cát đầu cọc | 0,968 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,313 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,188 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,215 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,04 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,468 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,396 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,277 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,017 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,146 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,181 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,114 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,245 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,084 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,174 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,893 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,508 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,645 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,642 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,717 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,373 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,086 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,7 | m | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,373 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,086 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,459 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 42,262 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | 18,16 | m2 | |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 11,186 | m2 | |
| 48 | Bộ chữ: "UBND QUẬN NGÔ QUYỀN" cao 150mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm | 16 | ký tự | |
| 49 | Bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC" cao 180mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm | 13 | ký tự | |
| 50 | Bộ chữ: "TRẦN QUỐC TOẢN" cao 300mm bằng Alumech uốn nổi chân Alumech cao 30mm | 12 | ký tự | |
| 51 | LOGO trường là hình tròn đường kính 600mm bằng Alumech uốn nổi chân xốp cao 10mm, dán decal tràn mặt | 1 | cái | |
| 52 | Hoa sen cao 400mm bằng Alumech uốn nổi chân xốp cao 10mm | 2 | cái | |
| 53 | Bộ chữ: "ĐC: 41/313 ĐÀ NẴNG - Q. NGÔ QUYỀN - TP HẢI PHÒNG. ĐT: 0225.3568.118." cao 70mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm | 46 | ký tự | |
| E | BẢNG CHỮ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | (Modul P10 - ngoài trời hiển thị nội dung) | 60 | tấm | |
| 2 | Nam châm (1 modul/4 nam châm) | 240 | cái | |
| 3 | Cáp dữ liệu | 60 | cái | |
| 4 | Dây nguồn AC & DC | 60 | md | |
| 5 | Khung thép hộp 25 x 50 hàn liên kết với nhau bằng các mối hàn, alumi gương trắng bo viền xung quanh, | 1 | Bộ | |
| 6 | Card điều khiển XU4 | 1 | cái | |
| 7 | Nguồn CZCL 5V - 60A | 10 | bộ | |
| 8 | Gia công cổng sắt bằng sắt mạ kẽm | 0,238 | tấn | |
| 9 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | 0,085 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | 24,2 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | 21,743 | m2 | |
| 12 | Bản lề treo | 4 | bộ | |
| 13 | Bản đế + trụ | 4 | bộ | |
| 14 | Chốt+ khoá cửa | 3 | bộ | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 14W-220V | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X1.5MM2 | 25 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X2.5MM2 | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V ICU=6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 6 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,075 | 100m2 | |
| 8 | Nilong báo cáp | 7,5 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,6 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống HPDE 32/25 | 0,4 | 100m | |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,27 | 1000v | |
| 12 | Gạch bảo vệ cáp: | 270 | viên | |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,51 | m3 | |
| 14 | Cát đen đệm hào cáp | 3,51 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| G | XÂY MỚI, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 22,85 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,881 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,77 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 2,254 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,871 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,556 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,052 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,703 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,656 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,766 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,105 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 70x240mm, vữa XM mác 75 | 36,91 | m2 | |
| 16 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | 0,401 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | 39,09 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 28,08 | m2 | |
| 19 | Bulong nở M12x120 | 44 | bộ | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,92 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| H | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,883 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 25,878 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 42,033 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 7,322 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 6,14 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 3,915 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 25,878 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 42,033 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 7,322 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 6,14 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,2 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,173 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,915 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa | 5,883 | m2 cấu kiện | |
| I | BỒN CÂY, HOÀN TRẢ KẾT CÁU SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,677 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,174 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,37 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,856 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 2,856 | m2 | |
| 7 | Đầm lại nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 | ca | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,81 | m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | 38,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi