Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660693-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210654517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:07:00 đến ngày 2021-06-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC KHU D
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,973 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,589 100m2
3 Trải bạt nền 758,9 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 119,04 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 60 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 368 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( ngoài nhà) 487,13 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà) 435,603 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 33,922 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( ngoài nhà) 46,258 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà) 39,222 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( ngoài nhà) 121,641 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( trong nhà) 200,051 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 44,241 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ( 10% diện tích cạo) 108,251 m2
16 Phá lớp vữa trát chân tường ( Trong nhà cao 900) 227,241 m2
17 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( TT10%) 96,801 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,251 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 8,251 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,692 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 152,492 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 324,042 m2
23 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 52,448 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 2.374,448 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 882,188 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.726,242 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.530,394 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 23,04 m2
29 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 66 m2
30 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 8 bộ
31 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 40 bộ
32 Hít cửa 96 bộ
33 Sơn khuôn ô thoáng cửa màu trắng 31,2 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 44,53 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,53 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa 66 m2
B CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG DÃY NHÀ LỚP HỌC KHU A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,079 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,749 100m2
3 Trải bạt nền 74,9 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,68 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 18,36 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 42,24 m
7 Tháo dỡ trần 16 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,917 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ( ngoài nhà) 15,945 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ( trong nhà) 53,959 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm ( trong nhà) 0,817 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ( trong nhà) 7,498 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( TT10%) 12,603 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,169 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,169 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 1,169 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,482 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,165 m2
19 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 8,192 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 0,36 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 74,9 m2
22 Phào thạch cao 39,96 m
23 Bả bằng bột bả vào tường 160,165 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 91,89 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 228,309 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,89 m2
27 Gia công, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng, cửa đi 13,44 m2
28 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép Dimex ( hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu trắng 8,64 m2
29 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 bộ
30 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 4 bộ
31 Hít cửa 8 bộ
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 9,91 m2
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 9,91 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,36 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Hộp điện phòng 8-12 module chứa aptomat lắp âm tường 1 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1,2m 220V-18W 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED panel âm trần kt: 600x600 40W 10 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số 8 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 8 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A 1 cái
8 Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 220V-16A 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực lắp âm tường 250V-16A 8 cái
10 Lắp đặt hộp nối dây 110x110 12 hộp
11 Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc 18 hộp
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 80A-250V ICU=6KA 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực 20A-250V ICU=4.5KA 3 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KA 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA 2 cái
16 Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM2 500 m
17 Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM2 260 m
18 Lắp đặt cáp CXV/CU/PVC(2X16)MM2 40 m
19 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 250 m
20 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 130 m
21 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D32 40 m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa thoáng tường rào 7,055 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,945 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện, biển led điện tử 1 ht
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 21,311 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,01 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 9,476 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T 13,912 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 22,111 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II 8,712 100m
10 Vét bùn đầu cọc 0,968 m3
11 Lấp cát đầu cọc 0,968 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,313 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,188 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,054 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,215 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,04 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,468 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,396 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,277 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,017 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,146 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,085 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,181 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,066 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,045 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,114 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,245 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,084 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,174 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,893 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,508 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,266 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,645 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,642 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,717 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,373 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 20,086 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,7 m
42 Bả bằng bột bả vào tường 47,373 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 20,086 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,459 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 42,262 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 18,16 m2
47 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 11,186 m2
48 Bộ chữ: "UBND QUẬN NGÔ QUYỀN" cao 150mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm 16 ký tự
49 Bộ chữ: "TRƯỜNG TIỂU HỌC" cao 180mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm 13 ký tự
50 Bộ chữ: "TRẦN QUỐC TOẢN" cao 300mm bằng Alumech uốn nổi chân Alumech cao 30mm 12 ký tự
51 LOGO trường là hình tròn đường kính 600mm bằng Alumech uốn nổi chân xốp cao 10mm, dán decal tràn mặt 1 cái
52 Hoa sen cao 400mm bằng Alumech uốn nổi chân xốp cao 10mm 2 cái
53 Bộ chữ: "ĐC: 41/313 ĐÀ NẴNG - Q. NGÔ QUYỀN - TP HẢI PHÒNG. ĐT: 0225.3568.118." cao 70mm bằng Alumech chân xốp cao 10mm 46 ký tự
E BẢNG CHỮ ĐIỆN TỬ
1 (Modul P10 - ngoài trời hiển thị nội dung) 60 tấm
2 Nam châm (1 modul/4 nam châm) 240 cái
3 Cáp dữ liệu 60 cái
4 Dây nguồn AC & DC 60 md
5 Khung thép hộp 25 x 50 hàn liên kết với nhau bằng các mối hàn, alumi gương trắng bo viền xung quanh, 1 Bộ
6 Card điều khiển XU4 1 cái
7 Nguồn CZCL 5V - 60A 10 bộ
8 Gia công cổng sắt bằng sắt mạ kẽm 0,238 tấn
9 Gia công cổng sắt bằng thép tấm 0,085 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 24,2 m2
11 Lắp dựng cổng sắt 21,743 m2
12 Bản lề treo 4 bộ
13 Bản đế + trụ 4 bộ
14 Chốt+ khoá cửa 3 bộ
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270 14W-220V 4 bộ
2 Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X1.5MM2 25 m
3 Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/CU/PVC 2X2.5MM2 15 m
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/250V ICU=6KA 2 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V 1 cái
6 Mốc báo cáp 2 cái
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,075 100m2
8 Nilong báo cáp 7,5 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,6 m3
10 Lắp đặt ống HPDE 32/25 0,4 100m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,27 1000v
12 Gạch bảo vệ cáp: 270 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 3,51 m3
14 Cát đen đệm hào cáp 3,51 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,024 100m3
G XÂY MỚI, CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt tường rào 22,85 m
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,881 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 45,77 m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 2,254 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,871 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,556 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,052 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,703 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,656 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,766 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,105 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường,gạch 70x240mm, vữa XM mác 75 36,91 m2
16 Gia công hàng rào thép mạ kẽm 0,401 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện 39,09 m2
18 Lắp dựng hoa sắt tường rào 28,08 m2
19 Bulong nở M12x120 44 bộ
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,92 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,92 m2
H CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,883 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 25,878 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 42,033 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 7,322 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 6,14 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 3,915 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 25,878 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 42,033 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 7,322 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 6,14 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,173 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,915 m2
14 Lắp dựng cửa 5,883 m2 cấu kiện
I BỒN CÂY, HOÀN TRẢ KẾT CÁU SÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,677 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,011 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,174 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,37 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,856 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 2,856 m2
7 Đầm lại nền hiện trạng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg 1 ca
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,81 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 38,1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->