Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661066-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non 20/10
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:03:00 đến ngày 2021-06-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 75,24 m2
2 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi 41,76 m2
3 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ 33,48 m2
4 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi) 12 bộ
5 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) 12 bộ
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC TẦNG 2 +3 KHU NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công 0,14 tấn
2 Phá lớp vữa trát bạo cửa sổ để ốp gạch men 8,27 m2
3 Trát trụ bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 8,27 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường ngoài nhà 8,27 m2
5 Gia công cửa sổ Inox 156,8227 kg
6 Lắp dựng hoa sắt cửa 14,08 m2
7 Bản nề + chốt hoa sắt inox cửa sổ S1 (nơi xuất đồ ăn) 6 bộ
8 Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ hỏng bằng thủ công 10,08 m2
9 Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ 10,08 m2
10 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ) 3 bộ
11 Tháo dỡ vách nhôm kính hỏng để thay mới 45,355 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 28,4925 m2
13 Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi 28,4925 m2
14 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi) 9 bộ
15 Vách nhựa lõi thép 45,355 m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng 310,977 m2
2 Gia công giằng mái thép thép hộp 40x80x2 làm diềm mái 0,2015 tấn
3 Lắp dựng giằng 0,2015 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,8352 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,3056 100m2
6 Lốc vòm mái tôn 283,8242 m2
7 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 0,1344 100m2
8 Nẹp nhôm lợp tấm nhựa 18 m
9 Keo Silicol gắn tấm nhựa 4 tuýp
10 Úp nóc mái 45,5 md
11 Máng tôn Inox thu nước 37,04 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,2624 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 12 cái
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 96,798 m2
15 Vận chuyển tôn tháo dỡ ra ngoài công trình 3 chuyến
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 96,798 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường 96,798 m2
18 Sơn tường phía ngoài sân khấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,8303 m2
19 Sơn tường phía trong sân khấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,9678 m2
20 Phá dỡ nền gạch sân khấu 42,0076 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,9384 m3
22 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 7,349 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,586 m2
24 Láng mặt bậc sân khấu dày 2cm, vữa XM mác 75 14,6019 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 22,0267 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 10,1033 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa mác 75 42,0076 m2
28 Ốp Aluminium sân khấu (khung xương tôn mạ kẽm liên kết với xà gồ thép mái) 145,9756 m2
29 Sản xuất lan can Inox sân khấu 101,4024 kg
30 Vẽ tranh tường trang trí sân khấu 64,0878 m2
31 Phông sân khấu khổ to phía trước + sau 2 bộ
32 Phông sân khấu hai bên cánh gà 2 bộ
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 22,1747 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,1747 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tô tự đổ 4,155 m3
36 Vận chuyển tấm nhựa tháo dỡ ra ngoài công trình 3 chuyến
D PHẦN ĐIỆN
1 Đèn pha LED 100W 6 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
4 Aptomat MCCB 1P-25A 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,52 100m2
E HẠNG MỤC 4: MÁI BẠT DI ĐỘNG (XUNG QUANH SÂN KHÂU; MÁI CHE DI ĐỘNG KHU VỰC SÂN VƯỜN CỔ TÍCH)
1 Đào móng làm khung bạt che nắng 11,011 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2893 tấn
4 Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 200 5,67 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 11,011 m3
6 Gia công hệ khung dàn 1,8157 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung 1,8157 tấn
8 Bulong liên kết các giằng vào cột BTCT nhà 3 tầng 54 cái
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,0028 m2
10 Mái bạt di động 189,834 m2
F SÂN HOÀN TRẢ
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,8 m3
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->