Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658975-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210635244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:03:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,700,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19,)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.687,61 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.687,61 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,44 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.393,75 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.408,19 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.265,96 m3
3 Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,75 m3
4 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.638,53 m3
5 Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,77 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.653,05 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.653,05 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.653,05 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D BÓ VĨA
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,93 m2
3 Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn đoạn thẳng chiều dài 1m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
4 Lắp đặt bó vĩa đúc sẵn đoạn cong chiều dài 0,25m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
E ĐAN RÃNH THU NƯỚC
1 Bê tông, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,82 m2
F CỐNG HỘP 2x(150x150)
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m3
2 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,95 kg
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.372,1 kg
4 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,41 kg
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m3
6 Thi công lớp đá dăm lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 m3
7 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,2 m2
8 Bê tông tường đầu tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
9 Bê tông móng, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
10 Thi công lớp đá dăm lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
11 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m2
12 Bê tông tường đầu tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
13 Bê tông móng, chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
14 Thi công lớp đá dăm lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
15 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 m2
16 Gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,04 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,8 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 10m3/1km
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
G BẢN GIẢM TẢI
1 Bê tông bản giảm tải, gờ chắn bánh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.473,12 kg
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,37 m2
4 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.611,96 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Thi công lớp đá dăm lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
5 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,08 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.478,1 kg
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,94 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.054,27 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn dài 4m, D400TC (H13T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn dài 4m, D600TC (H13T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn dài 4m, D800TC (H13T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn dài 4m, D1000TC (H13T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,5 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,11 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,2 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,27 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
25 Ván khuôn thép, tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,57 m2
26 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 m2
27 Cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.730,4 kg
28 Cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 kg
29 SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,2 kg
30 LĐ cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,2 kg
31 Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
32 Lắp đặt lưới chắn rác composite mua sẵn, kt (960x530x30)mm, tải trọng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
33 Lắp đặt tấm cao su ngăn mùi, kt (300x400x2,5), liên kết vít nở D10, L=60 (2cái/1tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC PN8 dày 7,7, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,06 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (cổ hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
6 Ván khuôn thép, tường hố ga (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
8 Ván khuôn thép, tường hố ga (cổ hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
9 Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(650x650) 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Cốt thép hố ga, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.820 kg
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 kg
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
14 Tháo dỡ Bộ nắp bằng composite, đế đương kt (900x900)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.700832E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.62604E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 6.930.748.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.930.748.000 VNĐ hoặc Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 05 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.930.748.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->