Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:47:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,851,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nao vét đoạn cửa sông Roòn | |||
| 1 | Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,73 | 100m3 |
| B | Tuyến kè Nam (Cảnh Dương) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền bằng máy đào 1,25m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng >1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Thân kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lề đỉnh kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,23 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy đúc sẳn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẳn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống buy đúc sẳn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | tấn |
| 13 | Bê tông ống buy M250, đá 1x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,67 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ống buy bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | ống |
| 15 | Thả đá hộc tự do vào ống buy thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,73 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chen đúc sẳn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chèn đúc sẳn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chèn đúc sẳn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh chèn đúc sẳn M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 20 | Lắp dựng thanh chèn bê tông đúc sẵn trong lượng >50kg bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khóa ống buy đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khóa ống buy đổ tại chổ , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khóa ống buy đổ tại chổ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | tấn |
| 24 | Bê tông khóa ông buy đổ tại chổ M250, đá 2x4, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,12 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Khóa ống buy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 26 | Ván khuôn khung vây đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép khung vây đổ tại chổ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép khung vây đổ tại chổ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ tại chổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 30 | Bê tông khung vây, SX bằng máy trộn, đổ tại chổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Khung bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,23 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát bê tông đúc sẳn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc tấm bê tông đúc sẳn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công đúc sẳn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,93 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,78 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm lát bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.605 | cái |
| 38 | Bê tông chèn mái kè đổ tài chổ sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường hắt sóng đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng tại chổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 41 | Bê tông tường M300, đá 1x2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Tường hắt sóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ông nhựa thoát nước mặt kè PVC D90 dày 3,5mm (L=0,45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 47 | Rải lớp bạt xác rắn trước lúc đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m2 |
| 50 | Dăm lót đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m3 |
| 51 | Thả đá hộc tự do gia cố thảm chân móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,51 | m3 |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,39 | m3 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 54 | Gia công lắp đặt khe co mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Gia công lắp đặt khe giản mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa (Mặt đỉnh kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 58 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tường khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm khóa đầu, cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m2 |
| 60 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1 rọ |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 rọ |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ bến dân sinh đổ tại chổ (VK gổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng tại chổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 (Bên dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 65 | Bê tông bến dân sinh đổ tại chổ M250, đá 1x2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Bến dân sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9276E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có phần nạo vét cửa sông, luồng chạy tàu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.996.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi