Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661672-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210657296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 18:52:00 đến ngày 2021-06-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,064,011,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải≥50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ NỀN ĐƯỜNG, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ATGT
1Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,974m3
2Đào nền đường, đất cấp I. Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,455100m3
3Đào khuôn đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,537m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,237100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,138100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,902100m3
7Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.038,464m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.781,09m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,226100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,867100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,327100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,327100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,795100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,795100m3
16Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,127100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,616m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt563,544m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,262100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,262100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
25Mua biển báo tròn phản quang D700mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
26Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4chiếc
27Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
28Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,101m3
29Đào móng kè, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,639100m3
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,73m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,151100m
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt357,32m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt738,63m3
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,88m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,913100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,26m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,531tấn
38Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
39Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
40Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,72m
41Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,372100m3
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,338100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,338100m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,601100m
46Phên nứa chắn bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt912,88m2
47Đắp đất bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt319,51m3
48Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,195100m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,77m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,898tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,463100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,8m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,521100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,421tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt589,56m3
56Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.910,91m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt430,35m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,417100m2
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt270,17m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,174m3
61Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,826100m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,363100m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.380cấu kiện
64Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232m3
66Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,088m3
67Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,32m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,94m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,29m3
71Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,96m2
72Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,192100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,192100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,888m3
77Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,79m3
79Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,47m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4m3
81Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,19m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,69m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,682tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,641100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,323tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cấu kiện
91Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,74100m
92Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn cống
93Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17đoạn cống
94Quét nhựa đường nóng 2 lớp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,48m2
95Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
96Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15mối nối
97Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,38710 tấn
98Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,38710 tấn
99Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,38710 tấn
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,045100m3
101Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,819100m3
102Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,819100m3
103Cắt mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,961100m
104Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,707m3
105Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,363m3
106Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,671100m3
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,671100m3
108Tấm gratingTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,16m3
111Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,27m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,43m3
116Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt466m2
117Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt466m2
B HOÀN TRẢ HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,595100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt346cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173cái
6Thay thế hộp đồng hồ tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,2Cái
C ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
3Cọc tiêu di động phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
5Chóp nón cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7Mua biển báo công trường 5km/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
8Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Nhân công điều hành phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225công
10Điện thắp sáng ban đêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
4 Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
10 Máy rải≥50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
11 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
12 Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
13 Máy lu rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
14 Máy lu bánh lốp (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
15 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->