Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẢO CHÂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 18:29:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,227,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,528 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 120,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,019 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 31,008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 31,008 | m3 |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,681 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,925 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | mối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,71 | 100m |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,614 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,8289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,296 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,0828 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,093 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,28 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,0792 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,825 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,554 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,381 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,1755 | 100m3 |
| 18 | Trải tấm PVC lót nền | Theo Hồ sơ BCKTKT | 168,13 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, , M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16,813 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,692 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,233 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,233 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,9719 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,7744 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,227 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,1459 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,456 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2349 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,0143 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,542 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,0432 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,428 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,2433 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,695 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,161 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, bổ trụ, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,1904 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,8795 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,099 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,684 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 21,962 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,596 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,7515 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,2332 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 383,9859 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 271,601 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 65,4615 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,95 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 133,611 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12,1 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo Hồ sơ BCKTKT | 246,361 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT | 383,986 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo Hồ sơ BCKTKT | 227,123 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 473,483 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 383,986 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 180,11 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm (3 lớp) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50,25 | m2 |
| 61 | Xoa nền tạo phẳng bề mặt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 92,31 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 139,73 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm chống trượt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,2975 | m2 |
| 66 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường bảng tên | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,171 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25,24 | m2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 124,89 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26,858 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,84 | m2 |
| 71 | CCLD Vách ngăn nhôm kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 47,12 | m2 |
| 72 | CCLD lan can cầu thang sắt, h=1000mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,15 | md |
| 73 | Cửa cổng sắt hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,04 | m2 |
| 74 | CCLD hàng rào sắp hộp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17,6 | m2 |
| 75 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,909 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,909 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,512 | 100m2 |
| 78 | CCLD cầu chắn rác | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 67,9 | m |
| 80 | Đắp đất trồng cỏ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,736 | m3 |
| 81 | Trồng cây bồn kiểng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,087 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,668 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 2 | Co lơ nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Tê công nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Nối giảm nhựa uPVC Dn60/27 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Van bướm D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 7 | Co nhựa CWP - uPVC Dn27 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC Dn27 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Tê giảm nhựa uPVC Dn27/21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 10 | Nối giảm nhựa uPVC Dn27/21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Nối răng trong uPVC Dn27 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bướm Dn25 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 14 | Co nhựa CWP - uPVC Dn21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC Dn21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Co ren ngoài nhựa CWP - uPVC Dn21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Co ren trong nhựa CWP - uPVC Dn21 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 24 | Bơm bơm nước (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 25 | Phao điện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Bồn nước inox 1m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 27 | Ống nhựa CWP - uPVC Dn34 (ống cấp từ két xuống) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC Dn140 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC Dn114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,25 | 100m |
| 30 | Co lơ nhựa uPVC Dn114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 31 | Tê giảm nhựa uPVC Dn114/90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 32 | Y nhựa uPVC Dn114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 33 | Y giảm nhựa uPVC Dn114/90/114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 34 | Nối giảm nhựa uPVC Dn114/90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 35 | Nối giảm nhựa uPVC Dn114/60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC Dn90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,73 | 100m |
| 37 | Co lơ nhựa uPVC Dn90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 38 | T nhựa uPVC Dn90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 39 | Y nhựa uPVC Dn90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 40 | Y giảm nhựa uPVC Dn90/60/90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 41 | Nối giảm nhựa uPVC Dn90/60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 43 | Co lơ nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 44 | Tê công nhựa uPVC Dn60 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 45 | Y nhựa uPVC Dn90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 46 | Nối giảm nhựa uPVC Dn60/43 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC Dn42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 48 | Nối giảm nhựa uPVC Dn60/42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 49 | Co nhựa uPVC Dn42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu 150mmx150mm, inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 51 | Hố ga BTCT 700x700 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác Dn114 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 53 | Đào đất móng hầm tự hoại, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19,874 | m3 |
| 54 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại đá 1x2 Mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,659 | m3 |
| 55 | Bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,648 | m3 |
| 56 | Bê tông tường tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,808 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,477 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 60 | Trải bạt ni lông hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,116 | 100m2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bê tông hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,357 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn đan hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,215 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,773 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,234 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 35,7 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng hầm tự hoại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19,68 | m2 |
| 67 | Láng nền dày 3 cm, có đánh màu hố ga vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,375 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m3 |
| 69 | San đất dư bằng Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,115 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 71 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC1x(2c-10.mm²)Cu/PVC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 72 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx10.0mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 73 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 74 | Dây cáp điện CV-2x(1cx1.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 455 | m |
| 75 | Dây cáp điện CV-2x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 76 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây đơn 1 sợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 125 | m |
| 77 | Dây cáp điện CV-2x(1cx4.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 320 | m |
| 78 | Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - (loại dây đơn 1 sợi) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 160 | m |
| 79 | Dây cáp điện CXV-1x(2cx2.5mm²)+E-1x(1cx2.5mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 18W | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led áp tường trang trí 9w | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 12W | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn chiếu sáng áp trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt MCCB: 2P - 40A - 10KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt RCBO: 2P - 25A - 30mA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn tín hiệu pilot lamp led 220 vac (red) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 88 | Hộp tủ điện DB- kt(500x400x250) loại tủ 2 cửa + kèm theo vật tư thiết bị + thanh cái (hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 89 | Trụ đèn chiếu sáng 150W, cao 8m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 91 | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc âm (3 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 98 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D50/40 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | m |
| 99 | Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 100 | Cáp điện thoại (10x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | m |
| 101 | Cáp mạng vi tính utp cat5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | 100m |
| 102 | Bộ ổ cắm cáp mạng đơn, âm tường + (mặt + đế âm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 103 | Bộ phát sóng không dây wifi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, R=30m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 106 | Trụ đỡ kim thu sét, L=1m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 107 | Giá đỡ kim thu sét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 108 | Cáp chàng kim thu sét 4.0mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ cáp chìm, ĐK =25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | m |
| 110 | Ống siết cáp, tăng đơ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 111 | Bát kẹp định vị dây cáp CU | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 112 | Khoan giếng tiếp địa, sâu 15m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK16mm, L=2.4m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cọc |
| 114 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50.0mm² | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 115 | Hoá chất giảm điện trở (giếng tiếp địa) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | kg |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt kim thu sét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 1.176.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi