Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660169-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BẢO CHÂU
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210659943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 18:29:00 đến ngày 2021-06-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,227,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo Hồ sơ BCKTKT 27,48 m3
2 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT 3,528 m3
3 Tháo dỡ mái tôn Theo Hồ sơ BCKTKT 120,75 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công Theo Hồ sơ BCKTKT 3,019 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ BCKTKT 31,008 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo Hồ sơ BCKTKT 31,008 m3
B XÂY DỰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo Hồ sơ BCKTKT 1,681 100m2
2 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo Hồ sơ BCKTKT 2,925 100m
3 Nối cọc vuông Theo Hồ sơ BCKTKT 30 mối
4 Đập đầu cọc Theo Hồ sơ BCKTKT 0,3 m3
5 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II Theo Hồ sơ BCKTKT 5,71 100m
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Hồ sơ BCKTKT 0,614 100m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 5,8289 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ BCKTKT 0,296 100m2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 5,0828 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,093 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,28 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ BCKTKT 1,0792 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 11,825 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,296 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo Hồ sơ BCKTKT 1,554 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,381 100m3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,1755 100m3
18 Trải tấm PVC lót nền Theo Hồ sơ BCKTKT 168,13 m2
19 Bê tông nền, , M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 16,813 m3
20 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,692 tấn
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,233 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C2 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,233 100m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ BCKTKT 0,9719 100m2
24 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 5,7744 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,195 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 1,227 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ BCKTKT 1,1459 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 9,456 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,2349 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 2,0143 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,542 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn Theo Hồ sơ BCKTKT 1,0432 100m2
33 Bê tông sàn mái, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 10,428 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 1,2433 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Hồ sơ BCKTKT 0,07 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,695 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,161 tấn
39 Ván khuôn lanh tô, bổ trụ, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ BCKTKT 0,1904 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,8795 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,015 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,099 tấn
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,684 m3
44 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 21,962 m3
45 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 1,596 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 8,7515 m3
47 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 5,2332 m3
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 383,9859 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 271,601 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 65,4615 m2
51 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 15,95 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 133,611 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 12,1 m2
54 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo Hồ sơ BCKTKT 246,361 m2
55 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo Hồ sơ BCKTKT 383,986 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, cầu thang Theo Hồ sơ BCKTKT 227,123 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ BCKTKT 473,483 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ BCKTKT 383,986 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 180,11 m2
60 Quét chống thấm (3 lớp) Theo Hồ sơ BCKTKT 50,25 m2
61 Xoa nền tạo phẳng bề mặt Theo Hồ sơ BCKTKT 92,31 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trượt Theo Hồ sơ BCKTKT 4,2 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo Hồ sơ BCKTKT 139,73 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm chống trượt Theo Hồ sơ BCKTKT 4,8 m2
65 Lát đá granite bậc cầu thang Theo Hồ sơ BCKTKT 9,2975 m2
66 Ốp đá granít tự nhiên vào tường bảng tên Theo Hồ sơ BCKTKT 2,171 m2
67 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo Hồ sơ BCKTKT 25,24 m2
68 Đóng trần thạch cao thả 600x600 Theo Hồ sơ BCKTKT 124,89 m2
69 Cửa đi nhôm kính Theo Hồ sơ BCKTKT 26,858 m2
70 Cửa sổ nhôm kính Theo Hồ sơ BCKTKT 3,84 m2
71 CCLD Vách ngăn nhôm kính Theo Hồ sơ BCKTKT 47,12 m2
72 CCLD lan can cầu thang sắt, h=1000mm Theo Hồ sơ BCKTKT 5,15 md
73 Cửa cổng sắt hộp Theo Hồ sơ BCKTKT 7,04 m2
74 CCLD hàng rào sắp hộp Theo Hồ sơ BCKTKT 17,6 m2
75 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,909 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,909 tấn
77 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 0,512 100m2
78 CCLD cầu chắn rác Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 67,9 m
80 Đắp đất trồng cỏ Theo Hồ sơ BCKTKT 1,736 m3
81 Trồng cây bồn kiểng Theo Hồ sơ BCKTKT 0,087 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Hồ sơ BCKTKT 2,668 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1 Ống nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,03 100m
2 Co lơ nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
3 Tê công nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Nối giảm nhựa uPVC Dn60/27 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
5 Van bướm D60 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
6 Ống nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,32 100m
7 Co nhựa CWP - uPVC Dn27 Theo Hồ sơ BCKTKT 6 cái
8 Tê nhựa uPVC Dn27 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
9 Tê giảm nhựa uPVC Dn27/21 Theo Hồ sơ BCKTKT 3 cái
10 Nối giảm nhựa uPVC Dn27/21 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
11 Nối răng trong uPVC Dn27 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
12 Lắp đặt van bướm Dn25 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
13 Ống nhựa CWP - uPVC Dn21 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,06 100m
14 Co nhựa CWP - uPVC Dn21 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
15 Tê nhựa uPVC Dn21 Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
16 Co ren ngoài nhựa CWP - uPVC Dn21 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
17 Co ren trong nhựa CWP - uPVC Dn21 Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
18 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ BCKTKT 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ BCKTKT 2 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
23 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ BCKTKT 2 bộ
24 Bơm bơm nước (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ BCKTKT 1 máy
25 Phao điện Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
26 Bồn nước inox 1m3 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 bể
27 Ống nhựa CWP - uPVC Dn34 (ống cấp từ két xuống) Theo Hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
28 Ống nhựa uPVC Dn140 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
29 Ống nhựa uPVC Dn114 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,25 100m
30 Co lơ nhựa uPVC Dn114 Theo Hồ sơ BCKTKT 12 cái
31 Tê giảm nhựa uPVC Dn114/90 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
32 Y nhựa uPVC Dn114 Theo Hồ sơ BCKTKT 3 cái
33 Y giảm nhựa uPVC Dn114/90/114 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
34 Nối giảm nhựa uPVC Dn114/90 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
35 Nối giảm nhựa uPVC Dn114/60 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
36 Ống nhựa uPVC Dn90 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,73 100m
37 Co lơ nhựa uPVC Dn90 Theo Hồ sơ BCKTKT 10 cái
38 T nhựa uPVC Dn90 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
39 Y nhựa uPVC Dn90 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
40 Y giảm nhựa uPVC Dn90/60/90 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
41 Nối giảm nhựa uPVC Dn90/60 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
42 Ống nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,18 100m
43 Co lơ nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 10 cái
44 Tê công nhựa uPVC Dn60 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
45 Y nhựa uPVC Dn90 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
46 Nối giảm nhựa uPVC Dn60/43 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
47 Ống nhựa uPVC Dn42 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,02 100m
48 Nối giảm nhựa uPVC Dn60/42 Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
49 Co nhựa uPVC Dn42 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
50 Lắp đặt phễu thu 150mmx150mm, inox Theo Hồ sơ BCKTKT 8 cái
51 Hố ga BTCT 700x700 Theo Hồ sơ BCKTKT 3 cái
52 Cầu chắn rác Dn114 Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
53 Đào đất móng hầm tự hoại, đất cấp I Theo Hồ sơ BCKTKT 19,874 m3
54 Bê tông lót đáy hầm tự hoại đá 1x2 Mác 150 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,659 m3
55 Bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Theo Hồ sơ BCKTKT 1,648 m3
56 Bê tông tường tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Theo Hồ sơ BCKTKT 2,808 m3
57 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 0,477 m3
58 Sản xuất lắp dựng ván khuôn hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 0,011 100m2
59 Ván khuôn bê tông đáy Theo Hồ sơ BCKTKT 0,027 100m2
60 Trải bạt ni lông hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 0,116 100m2
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bê tông hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 0,357 100m2
62 Sản xuất lắp dựng ván khuôn đan hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 0,215 100m2
63 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính <=10mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,773 tấn
64 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính <=18mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,234 tấn
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
66 Quét nước xi măng hầm tự hoại Theo Hồ sơ BCKTKT 19,68 m2
67 Láng nền dày 3 cm, có đánh màu hố ga vữa XM M75 Theo Hồ sơ BCKTKT 3,375 m2
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ BCKTKT 0,084 100m3
69 San đất dư bằng Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Theo Hồ sơ BCKTKT 0,115 100m3
70 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50mm Theo Hồ sơ BCKTKT 0,15 100m
71 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC1x(2c-10.mm²)Cu/PVC Theo Hồ sơ BCKTKT 15 m
72 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx10.0mm²) Theo Hồ sơ BCKTKT 15 m
73 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx35.0mm²) Theo Hồ sơ BCKTKT 15 m
74 Dây cáp điện CV-2x(1cx1.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) Theo Hồ sơ BCKTKT 455 m
75 Dây cáp điện CV-2x(1cx2.5mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) Theo Hồ sơ BCKTKT 250 m
76 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx2.5mm²) - (loại dây đơn 1 sợi) Theo Hồ sơ BCKTKT 125 m
77 Dây cáp điện CV-2x(1cx4.0mm²) - (loại dây cáp đơn 1 sợi) Theo Hồ sơ BCKTKT 320 m
78 Dây cáp điện CV-E-1x(1cx4.0mm²) - (loại dây đơn 1 sợi) Theo Hồ sơ BCKTKT 160 m
79 Dây cáp điện CXV-1x(2cx2.5mm²)+E-1x(1cx2.5mm²) Theo Hồ sơ BCKTKT 15 m
80 Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 18W Theo Hồ sơ BCKTKT 20 bộ
81 Lắp đặt đèn led áp tường trang trí 9w Theo Hồ sơ BCKTKT 1 bộ
82 Lắp đặt đèn Downlight led âm trần 12W Theo Hồ sơ BCKTKT 25 bộ
83 Lắp đặt đèn chiếu sáng áp trần Theo Hồ sơ BCKTKT 4 bộ
84 Lắp đặt MCCB: 2P - 40A - 10KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
85 Lắp đặt MCCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). Theo Hồ sơ BCKTKT 5 cái
86 Lắp đặt RCBO: 2P - 25A - 30mA chức năng bảo vệ mạch quá tải (hoặc tương đương). Theo Hồ sơ BCKTKT 3 cái
87 Lắp đặt đèn tín hiệu pilot lamp led 220 vac (red) Theo Hồ sơ BCKTKT 1 bộ
88 Hộp tủ điện DB- kt(500x400x250) loại tủ 2 cửa + kèm theo vật tư thiết bị + thanh cái (hoặc tương đương) Theo Hồ sơ BCKTKT 1 hộp
89 Trụ đèn chiếu sáng 150W, cao 8m Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cột
90 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ BCKTKT 10 cái
91 Bộ điều chỉnh tốc độ quạt Theo Hồ sơ BCKTKT 10 cái
92 Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200 Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
93 Lắp đặt công tắc âm (1 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
94 Lắp đặt công tắc âm (2 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ BCKTKT 4 cái
95 Lắp đặt công tắc âm (3 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
96 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ BCKTKT 25 cái
97 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Hồ sơ BCKTKT 2 bộ
98 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D50/40 Theo Hồ sơ BCKTKT 42 m
99 Kéo cáp quang các loại, loạc cáp quang <=8 sợi Theo Hồ sơ BCKTKT 0,84 100m
100 Cáp điện thoại (10x2x0.5mm) - Loại chống nhiễu Theo Hồ sơ BCKTKT 84 m
101 Cáp mạng vi tính utp cat5 Theo Hồ sơ BCKTKT 1 100m
102 Bộ ổ cắm cáp mạng đơn, âm tường + (mặt + đế âm) Theo Hồ sơ BCKTKT 11 cái
103 Bộ phát sóng không dây wifi Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cái
104 Lắp đặt kim thu sét, R=30m Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
105 Lắp đặt dây cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) Theo Hồ sơ BCKTKT 50 m
106 Trụ đỡ kim thu sét, L=1m Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
107 Giá đỡ kim thu sét Theo Hồ sơ BCKTKT 1 cái
108 Cáp chàng kim thu sét 4.0mm² Theo Hồ sơ BCKTKT 4 m
109 Lắp đặt ống nhựa trắng bảo vệ cáp chìm, ĐK =25mm Theo Hồ sơ BCKTKT 4 m
110 Ống siết cáp, tăng đơ Theo Hồ sơ BCKTKT 3 cái
111 Bát kẹp định vị dây cáp CU Theo Hồ sơ BCKTKT 15 cái
112 Khoan giếng tiếp địa, sâu 15m Theo Hồ sơ BCKTKT 15 m
113 Đóng cọc chống sét mạ đồng ĐK16mm, L=2.4m Theo Hồ sơ BCKTKT 2 cọc
114 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50.0mm² Theo Hồ sơ BCKTKT 30 m
115 Hoá chất giảm điện trở (giếng tiếp địa) Theo Hồ sơ BCKTKT 10 kg
116 Phụ kiện lắp đặt kim thu sét Theo Hồ sơ BCKTKT 1 bộ
117 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Hồ sơ BCKTKT 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 1.176.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.176.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->