Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661442-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 18:11:00 đến ngày 2021-06-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ đào tạo phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ống nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 210
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu chương V67,71m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V9,12m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V40,7208m2
5Phá dỡ nhà văn hóaTheo yêu cầu chương V40,264m3
6Đào xúc phế thảiTheo yêu cầu chương V0,2186100m3
7Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo yêu cầu chương V3công
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V6,212410m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,1256100m3
2Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V0,245100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V11,4162m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0498100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,024tấn
7Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,6594m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0355tấn
10Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,0495100m2
11Bê tông cột M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,272m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo yêu cầu chương V16,1613m3
13Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Theo yêu cầu chương V92,9761m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,2563m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V4,8019m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V17,0338m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75Theo yêu cầu chương V2,2528m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,4708100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,047tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,209tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,6487m3
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V0,6174tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V21,6081m2
24Sơn sắt thép , 3 nướcTheo yêu cầu chương V21,60811m2
25Ốp tường trụ, cột bằng đá granitTheo yêu cầu chương V13,776m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V53,3066m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V474,449m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V496,7896m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V49,04m
30Đắp vữa đầu trụ trang tríTheo yêu cầu chương V33cái
31SXLD cánh cổngTheo yêu cầu chương V7,2m2
32Gia công biển hiệu cổng nhà văn hóa nội dung: UBND Xã Đồng Lâm - TP Hạ Long. Nhà văn hóa Thôn Cài. (Theo BG Maket)Theo yêu cầu chương V1cái
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,6973100m3
34Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V15,89810m3
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đào san đất cấp IIITheo yêu cầu chương V11,6437100m3
2Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu chương V132,73810m3
3San đầm đất Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V14,4382100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY
1Đào rãnh nước, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,6517100m3
2Ván khuôn lót rãnhTheo yêu cầu chương V0,281100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V14,862m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V25,278m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,174100m2
6Bê tông mũ mố rãnh, hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,242m3
7Trát tường ngoài dày vữa XM M75Theo yêu cầu chương V143m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM M75Theo yêu cầu chương V58,7m2
9SXLD cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu chương V1,8871tấn
10SXLD ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,7127100m2
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,167m3
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V281cái
13Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,6995100m3
14Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu chương V13,9910m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V33,83m3
2Vữa lát, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V338,3m2
3Lát nền, sàn gạch 400x400Theo yêu cầu chương V338,3m2
4Đệm base đầm chặt dàyTheo yêu cầu chương V0,1481100m3
5Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V29,62m3
F VƯỜN HOA + HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V2,9709m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V2,9383m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V65,832m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V65,832m2
5Bê tông lót bó vỉa M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,0972m3
6Tấm bó vỉa đúc sẵnTheo yêu cầu chương V42,2m
7Lắp dựng tấm bó vỉaTheo yêu cầu chương V42cái
G ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào di chuyển cột điện BTLT 8,5mTheo yêu cầu chương V1cột
2Tháo dỡ dây điện sinh hoạt 4x35mm2Theo yêu cầu chương V0,63100 m
3Tháo dỡ đồng hồ điệnTheo yêu cầu chương V2cái
4Phá bê tông móng cột bằng máyTheo yêu cầu chương V1,584m3
5Đào móng cột bằng máy đào2,156m3
6SXLD ván khuôn lót móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0048100m2
7Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,144m3
8SXLD ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,06100m2
9Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,75m3
10Bê tông chèn chân cột M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,1793m3
11Đắp đất hoàn trả hố móngTheo yêu cầu chương V0,0158100m3
12Cột điện BTLT 10,0m (cột mới)Theo yêu cầu chương V1cột
13Dây điện cáp nhôm 4x70mm2Theo yêu cầu chương V0,63100 m
14Dây vào đồng hồ các hộ dân 2x10mm2Theo yêu cầu chương V0,05100 m
15Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu chương V2cái
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V1bộ
17Ghíp nhômTheo yêu cầu chương V1bộ
181 móc néo cáp, 1 khóa néo cápTheo yêu cầu chương V2bộ
19Vận chuyển cột điện BTLT từ nhà máy đến hiện trường công trình và cẩu hạ xuống cộtTheo yêu cầu chương V1ca
20Chi phí đấu nốiTheo yêu cầu chương V1công
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,285m3
2SXLD ván khuôn lót móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0088100m2
3Bê tông lót móng cột M150 đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,338m3
4SXLD ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,1032100m2
5Bê tông móng M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,036m3
6Lấp đất xung quanh móng cộtTheo yêu cầu chương V1,911m3
7Đào đất tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3,248m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu chương V3,248m3
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,410 cọc
10Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12Theo yêu cầu chương V0,0426100kg
11Tiếp địa cột R2C dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V2bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,1022m3
13Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu chương V2,556m3
14Dải lưới báo cápTheo yêu cầu chương V0,213100m2
15Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V0,38341000 viên
16Đắp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu chương V8,52m3
17Ngắn mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V3sứ
18Đổ bê tông đá 1x2 mác 150 gắn mốc báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V0,12m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V0,426100m
20Kéo dải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10 trong ống bảo vệTheo yêu cầu chương V0,476100m
21Dây đồng tiếp địa liên hoàn M12Theo yêu cầu chương V47,6m
22Làm đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu chương V4đầu cáp
23Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu chương V4đầu cáp
24Lắp đặt khung móng cột M24 300x300x675Theo yêu cầu chương V2bộ
25Lắp dựng cột thép mạ kẽm bát giác liền cần đơn cao 8mTheo yêu cầu chương V2cột
26Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 120W-220VTheo yêu cầu chương V2cái
27Tháo dỡ, lắp đặt cửa cộtTheo yêu cầu chương V2cửa
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu chương V2bảng
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V0,17100 m
30Đánh số cộtTheo yêu cầu chương V0,210 cột
31Vận chuyển cột đèn từ nhà máy đến công trìnhTheo yêu cầu chương V1chuyến
32Lắp đặt công tác hẹn giờ bật tắt theo thời gianTheo yêu cầu chương V1cái
I THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V71 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo yêu cầu chương V21 vị trí
3Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo yêu cầu chương V21 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,0333100m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,0807100m2
3SXLD ván khuôn lót móng dàiTheo yêu cầu chương V1,758100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V12,1951m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4 bể phốtTheo yêu cầu chương V0,704m3
6SXLD ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,5248100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,6179tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,4517tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1532tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V13,8229m3
11Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo yêu cầu chương V63,6216m3
12Đắp đất chân móng độ chặt K = 0,9Theo yêu cầu chương V0,6778100m3
13SXLD ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V0,9619100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V1,3716tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3743tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,1917m3
17Xây móng be bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,0968m3
18Trát bể phốt, VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V39,974m2
19Láng đáy bể phốt có đánh màuTheo yêu cầu chương V22,974m2
20SXLD ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,018100m2
21SXLD cốt thép Tấm đan D Theo yêu cầu chương V0,0499tấn
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,6m3
23Lắp dựng bê tông tấm đan Theo yêu cầu chương V3cái
K PHẦN THÂN
1SXLD ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,8075100m2
2SXLD cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,7191tấn
3SXLD cốt thép cột DTheo yêu cầu chương V0,3226tấn
4Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,5942m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V56,105m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V2,2813m3
7Xây cột trụ bằng gạch không nung VXM M75, d10cmTheo yêu cầu chương V1,6932m3
8SXLD ván khuôn lanh tô ô văngTheo yêu cầu chương V0,1696100m2
9SXLD cốt thép lanh tô D>10mmTheo yêu cầu chương V0,1256tấn
10SXLD cốt thép lanh tô DTheo yêu cầu chương V0,0609tấn
11Bê tông lanh tô ô văng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,1004m3
12SXLD ván khuôn giằng lan canTheo yêu cầu chương V0,0173100m2
13SXLD cốt thép giằng lan can, DTheo yêu cầu chương V0,0205tấn
14SXLD cốt thép giằng lan can, DTheo yêu cầu chương V0,0042tấn
15Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,1008m3
16SXLD ván khuôn dầmTheo yêu cầu chương V1,2721100m2
17SXLD cốt thép dầm D>18mmTheo yêu cầu chương V2,3485tấn
18SXLD cốt thép dầm DTheo yêu cầu chương V0,5303tấn
19Bê tông dầm M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V11,0792m3
20SXLD ván khuôn sànTheo yêu cầu chương V2,0179100m2
21SXLD cốt thép sàn DTheo yêu cầu chương V3,0169tấn
22Bê tông sàn M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V23,3551m3
23Bê tông lót bậc tam cấp, M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V2,102m3
24Xây bậc bằng gạch không nung VXM M75, dày 15cmTheo yêu cầu chương V6,2093m3
25Lát đá granite mặt bậcTheo yêu cầu chương V29,539m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V62,1m
27Đắp đất chân móng độ chặt K = 0,9Theo yêu cầu chương V2,082100m3
28Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V20,801m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch không nung VXM M75, dày 22cmTheo yêu cầu chương V6,2046m3
30Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 11cmTheo yêu cầu chương V9,2845m3
31SXLD ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu chương V0,1194100m2
32SXLD cốt thép giằng tường mái DTheo yêu cầu chương V0,2546tấn
33SXLD cốt thép giằng tường mái DTheo yêu cầu chương V0,0188tấn
34Bê tông giằng tường mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,3244m3
35Sản xuất xà gồ thép hộpTheo yêu cầu chương V2,774tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo yêu cầu chương V2,774tấn
37Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V2,0466100m2
38Ngói nócTheo yêu cầu chương V221,25viên
39Máng kỹ thuật INOX cho phần giao mái ngóiTheo yêu cầu chương V14,8m
L HOÀN THIỆN
1Quét phụ gia chống thấm sê nô 2 lớpTheo yêu cầu chương V74,848m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V51,68m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu chương V16,6399m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu chương V153,738m2
5Ốp chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu chương V8,5032m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x800Theo yêu cầu chương V71,78m2
7LĐ cầu chắn rác D100Theo yêu cầu chương V4cái
8LĐ ống thoát nước D90Theo yêu cầu chương V0,4100m
9Trát trần VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V98,5596m2
10Lắp đặt trần thạch caoTheo yêu cầu chương V103,2304m2
11Trát dầm VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V87,21m2
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V26,29m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V352,4558m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V386,9465m2
15Đắp vữa xi măng M150 trên giằngTheo yêu cầu chương V0,623m3
16Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN CÀI"Theo yêu cầu chương V1bộ
17Trát phào trần trong nhà VXM M75Theo yêu cầu chương V169m
18Ốp đấu trụ cột8bộ
19Ốp gạch thẻ chân móngTheo yêu cầu chương V21,4875m2
20Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu chương V103,2304m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V641,4558m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V413,2365m2
23Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 INOXTheo yêu cầu chương V0,1302tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa InoxTheo yêu cầu chương V25,889m2
25Con sứ bê tông lan canTheo yêu cầu chương V14cái
26Giáo trát ngoài (thời gian thi công 1 tháng)2,9403100m2
M CHỐNG SÉT
1Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu chương V5,648m3
2Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét d18Theo yêu cầu chương V4cái
4Nón chống dột D200Theo yêu cầu chương V4cái
5Kéo dải dây dẫn tiếp địa d=10mmTheo yêu cầu chương V37,7m
6Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu chương V35,35m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 4x40Theo yêu cầu chương V37,7m
8Bulong kẹp nối kim thu sét B12Theo yêu cầu chương V2cái
9Đóng cọc tiếp địa V63x63x3,dài 2,5mTheo yêu cầu chương V5cọc
10Kẹp kiểm tra11 bộ
11Lắp đặt phễu thu +quả cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V8cái
12Luồn ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D21mmTheo yêu cầu chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu chương V0,26100m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V5,648m3
N CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR fi 25Theo yêu cầu chương V0,3100m
2Tê PPR fi 25x25Theo yêu cầu chương V10cái
3Cút ren trong PPR fi 25x90Theo yêu cầu chương V10cái
4Cút PPR fi 25x90Theo yêu cầu chương V10cái
5Van một chiều fi 25Theo yêu cầu chương V1cái
6Ông U.PVC 90Theo yêu cầu chương V0,12100m
7Ông U.PVC 110Theo yêu cầu chương V0,12100m
8Cút PVC 90Theo yêu cầu chương V3cái
9Tê xiên U.PVC D110x135Theo yêu cầu chương V2cái
10Cút U.PVC D110x135Theo yêu cầu chương V5cái
11Cút U.PVC D90x110Theo yêu cầu chương V2cái
12Ống U.PVC D60Theo yêu cầu chương V0,12100m
13Cút U.PVC D60Theo yêu cầu chương V5cái
14Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Theo yêu cầu chương V1bể
17Máy bơm trục ngang 3m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
18LĐ cầu chắn rác D60 nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V4cái
19Lắp đặt chậu rửa Lavabo vòi đơn có chân sứTheo yêu cầu chương V2Bộ
20Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V2Bộ
21Van phao tụ độngTheo yêu cầu chương V1bộ
22Vòi INOXTheo yêu cầu chương V2cái
23Quạt điện thông gió khu WC D250Theo yêu cầu chương V2cái
24Vách ngăn khu tiểu nam + tiểu nữTheo yêu cầu chương V1,92m2
O THIẾT BỊ ĐIỆN
1LĐ tủ điện tổngTheo yêu cầu chương V1tủ
2LĐ automat 50ATheo yêu cầu chương V1cái
3LĐ automat 16ATheo yêu cầu chương V1cái
4LĐ đèn D250 ánh sáng trắngTheo yêu cầu chương V9bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V9cái
6LĐ ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V12cái
7LĐ công tắc đơn mặtTheo yêu cầu chương V6cái
8LĐ công tắc đôi mặtTheo yêu cầu chương V8cái
9LĐ đèn bán nguyệt dài 1,2mTheo yêu cầu chương V13bộ
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu chương V3hộp
11Băng cáp điện hạ áp D80Theo yêu cầu chương V5cuộn
12Đinh vít + nở bắt đènTheo yêu cầu chương V3bộ
13Lắp đặt đèn Led âm trần 12WTheo yêu cầu chương V27bộ
14LĐ dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V105m
15LĐ dây dẫn 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V80m
16LĐ dây dẫn 2x16mm2Theo yêu cầu chương V40m
17Ống gen bảo vệ dây SP16Theo yêu cầu chương V180m
P PCCC
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x200Theo yêu cầu chương V1Cái
2Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo yêu cầu chương V2Bình
3Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu chương V2Bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V1Bộ
Q PHẦN CỬA, RÈM SÂN KHẤU + RÈM CỬA VÀ MÁY BƠM
1SXLD cửa đi mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V26,7m2
2SXLD cửa sổ quay hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V22,28m2
R PHẦN RÈM SÂN KHẤU + RÈM CỬA
1Vách ngăn khu tiểu nam + tiểu nữTheo yêu cầu chương V1,92m2
2Rèm vải sân khấuTheo yêu cầu chương V55,53m2
3Búa liềm + sao vàng 5 cánhTheo yêu cầu chương V1bộ
4Rèm cửa sổ lá dọc bản 10cmTheo yêu cầu chương V35,2m2
5Bộ chữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINHTheo yêu cầu chương V1bộ
6Máy bơm trục ngang 3m3/hTheo yêu cầu chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
2 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)22
3 01 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)22
4 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ đào tạo phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
2 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥250L ≥250L1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L ≥ 80L2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy hàn nhiệt ống nước Máy hàn nhiệt ống nước2
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
8 Ván khuôn đồng bộ m2210
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->