Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 18:11:00 đến ngày 2021-06-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,006,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ đào tạo phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 210 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu chương V | 67,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 9,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 40,7208 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà văn hóa | Theo yêu cầu chương V | 40,264 | m3 |
| 6 | Đào xúc phế thải | Theo yêu cầu chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 6,2124 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,1256 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 11,4162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6594 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0355 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 16,1613 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 92,9761 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,2563 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 4,8019 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 17,0338 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,2528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,4708 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,047 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,209 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,6487 | m3 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,6174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 21,6081 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép , 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 21,6081 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột bằng đá granit | Theo yêu cầu chương V | 13,776 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 53,3066 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 474,449 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 496,7896 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 49,04 | m |
| 30 | Đắp vữa đầu trụ trang trí | Theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 31 | SXLD cánh cổng | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Gia công biển hiệu cổng nhà văn hóa nội dung: UBND Xã Đồng Lâm - TP Hạ Long. Nhà văn hóa Thôn Cài. (Theo BG Maket) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 15,898 | 10m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 11,6437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu chương V | 132,738 | 10m3 |
| 3 | San đầm đất Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 14,4382 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,6517 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,281 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 14,862 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 25,278 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh, hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,242 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 143 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 58,7 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 1,8871 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,7127 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,167 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 281 | cái |
| 13 | Đắp đất đầm chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo yêu cầu chương V | 13,99 | 10m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 33,83 | m3 |
| 2 | Vữa lát, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 338,3 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 338,3 | m2 |
| 4 | Đệm base đầm chặt dày | Theo yêu cầu chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 29,62 | m3 |
| F | VƯỜN HOA + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,9709 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,9383 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 65,832 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 65,832 | m2 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,0972 | m3 |
| 6 | Tấm bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 42,2 | m |
| 7 | Lắp dựng tấm bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào di chuyển cột điện BTLT 8,5m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây điện sinh hoạt 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ đồng hồ điện | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Phá bê tông móng cột bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng máy đào | 2,156 | m3 | |
| 6 | SXLD ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng cột M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,1793 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 12 | Cột điện BTLT 10,0m (cột mới) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 13 | Dây điện cáp nhôm 4x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100 m |
| 14 | Dây vào đồng hồ các hộ dân 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | 1 móc néo cáp, 1 khóa néo cáp | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Vận chuyển cột điện BTLT từ nhà máy đến hiện trường công trình và cẩu hạ xuống cột | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 20 | Chi phí đấu nối | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,285 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,036 | m3 |
| 6 | Lấp đất xung quanh móng cột | Theo yêu cầu chương V | 1,911 | m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,248 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 3,248 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 | Theo yêu cầu chương V | 0,0426 | 100kg |
| 11 | Tiếp địa cột R2C dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1022 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 2,556 | m3 |
| 14 | Dải lưới báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 0,213 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,3834 | 1000 viên |
| 16 | Đắp đất rãnh cáp hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 8,52 | m3 |
| 17 | Ngắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 3 | sứ |
| 18 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 150 gắn mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 0,426 | 100m |
| 20 | Kéo dải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10 trong ống bảo vệ | Theo yêu cầu chương V | 0,476 | 100m |
| 21 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M12 | Theo yêu cầu chương V | 47,6 | m |
| 22 | Làm đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 4 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 4 | đầu cáp |
| 24 | Lắp đặt khung móng cột M24 300x300x675 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 120W-220V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | cửa |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | bảng |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100 m |
| 30 | Đánh số cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 10 cột |
| 31 | Vận chuyển cột đèn từ nhà máy đến công trình | Theo yêu cầu chương V | 1 | chuyến |
| 32 | Lắp đặt công tác hẹn giờ bật tắt theo thời gian | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,0333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn lót móng dài | Theo yêu cầu chương V | 1,758 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 12,1951 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 bể phốt | Theo yêu cầu chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6179 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4517 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1532 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 13,8229 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 63,6216 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 0,6778 | 100m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,9619 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3743 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,1917 | m3 |
| 17 | Xây móng be bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,0968 | m3 |
| 18 | Trát bể phốt, VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 39,974 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể phốt có đánh màu | Theo yêu cầu chương V | 22,974 | m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép Tấm đan D | Theo yêu cầu chương V | 0,0499 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 23 | Lắp dựng bê tông tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | SXLD ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,8075 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,7191 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột D | Theo yêu cầu chương V | 0,3226 | tấn |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,5942 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 56,105 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,2813 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch không nung VXM M75, d10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,6932 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn lanh tô ô văng | Theo yêu cầu chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép lanh tô D>10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1256 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép lanh tô D | Theo yêu cầu chương V | 0,0609 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô ô văng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,1004 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng lan can, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0205 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng lan can, D | Theo yêu cầu chương V | 0,0042 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1008 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn dầm | Theo yêu cầu chương V | 1,2721 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép dầm D>18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,3485 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm D | Theo yêu cầu chương V | 0,5303 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 11,0792 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn sàn | Theo yêu cầu chương V | 2,0179 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn D | Theo yêu cầu chương V | 3,0169 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 23,3551 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 2,102 | m3 |
| 24 | Xây bậc bằng gạch không nung VXM M75, dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 6,2093 | m3 |
| 25 | Lát đá granite mặt bậc | Theo yêu cầu chương V | 29,539 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 62,1 | m |
| 27 | Đắp đất chân móng độ chặt K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 2,082 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 20,801 | m3 |
| 29 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung VXM M75, dày 22cm | Theo yêu cầu chương V | 6,2046 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung VXM M75, dày 11cm | Theo yêu cầu chương V | 9,2845 | m3 |
| 31 | SXLD ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép giằng tường mái D | Theo yêu cầu chương V | 0,2546 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép giằng tường mái D | Theo yêu cầu chương V | 0,0188 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3244 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 2,774 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 2,774 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,0466 | 100m2 |
| 38 | Ngói nóc | Theo yêu cầu chương V | 221,25 | viên |
| 39 | Máng kỹ thuật INOX cho phần giao mái ngói | Theo yêu cầu chương V | 14,8 | m |
| L | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét phụ gia chống thấm sê nô 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 74,848 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 51,68 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 16,6399 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 153,738 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo yêu cầu chương V | 8,5032 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x800 | Theo yêu cầu chương V | 71,78 | m2 |
| 7 | LĐ cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Trát trần VXM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 98,5596 | m2 |
| 10 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 103,2304 | m2 |
| 11 | Trát dầm VXM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 87,21 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 26,29 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 352,4558 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 386,9465 | m2 |
| 15 | Đắp vữa xi măng M150 trên giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,623 | m3 |
| 16 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN CÀI" | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Trát phào trần trong nhà VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 169 | m |
| 18 | Ốp đấu trụ cột | 8 | bộ | |
| 19 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo yêu cầu chương V | 21,4875 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu chương V | 103,2304 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 641,4558 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 413,2365 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 INOX | Theo yêu cầu chương V | 0,1302 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Theo yêu cầu chương V | 25,889 | m2 |
| 25 | Con sứ bê tông lan can | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 26 | Giáo trát ngoài (thời gian thi công 1 tháng) | 2,9403 | 100m2 | |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu chương V | 5,648 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét d18 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Nón chống dột D200 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Kéo dải dây dẫn tiếp địa d=10mm | Theo yêu cầu chương V | 37,7 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 35,35 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 4x40 | Theo yêu cầu chương V | 37,7 | m |
| 8 | Bulong kẹp nối kim thu sét B12 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x3,dài 2,5m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp kiểm tra | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu +quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Luồn ống nhựa pvc bảo vệ dây dẫn D21mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 5,648 | m3 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR fi 25 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Tê PPR fi 25x25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 3 | Cút ren trong PPR fi 25x90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút PPR fi 25x90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Van một chiều fi 25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Ông U.PVC 90 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ông U.PVC 110 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút PVC 90 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê xiên U.PVC D110x135 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút U.PVC D110x135 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút U.PVC D90x110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Cút U.PVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm trục ngang 3m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ cầu chắn rác D60 nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo vòi đơn có chân sứ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Van phao tụ động | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Vòi INOX | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Quạt điện thông gió khu WC D250 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Vách ngăn khu tiểu nam + tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | m2 |
| O | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | LĐ automat 50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | LĐ automat 16A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | LĐ đèn D250 ánh sáng trắng | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | LĐ ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | LĐ công tắc đơn mặt | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 8 | LĐ công tắc đôi mặt | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | LĐ đèn bán nguyệt dài 1,2m | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 11 | Băng cáp điện hạ áp D80 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Đinh vít + nở bắt đèn | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 14 | LĐ dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 105 | m |
| 15 | LĐ dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 16 | LĐ dây dẫn 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 17 | Ống gen bảo vệ dây SP16 | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| P | PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 650x600x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| Q | PHẦN CỬA, RÈM SÂN KHẤU + RÈM CỬA VÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | SXLD cửa đi mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 26,7 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ quay hệ Việt Pháp dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 22,28 | m2 |
| R | PHẦN RÈM SÂN KHẤU + RÈM CỬA | |||
| 1 | Vách ngăn khu tiểu nam + tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | m2 |
| 2 | Rèm vải sân khấu | Theo yêu cầu chương V | 55,53 | m2 |
| 3 | Búa liềm + sao vàng 5 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rèm cửa sổ lá dọc bản 10cm | Theo yêu cầu chương V | 35,2 | m2 |
| 5 | Bộ chữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm trục ngang 3m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 3 | 01 Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 4 | 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ đào tạo phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | ≥250L | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ống nước | Máy hàn nhiệt ống nước | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 8 | Ván khuôn đồng bộ | m2 | 210 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi