Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658469-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên năm 2021 của Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:55:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,803,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 2,329 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 0,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 0,4166 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 103,47 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT 0,131 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 2,4056 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0574 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0653 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 2,0834 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0846 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,5199 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,4644 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 3,796 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,102 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,168 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT 0,84 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,165 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT 0,028 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,4318 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,0922 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 6,9306 m3
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 6,9765 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 74,405 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 75,64 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,76 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 57,756 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 118,155 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 35,77 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 79,2 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 214,235 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT 1,845 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 4,108 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 49,795 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT 49,795 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V E-HSMT 27,746 m2
38 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,2148 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,2148 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 19,5432 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 1,2801 100m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 57 m2
43 Gia công cửa song sắt Theo chương V E-HSMT 14,64 m2
44 Cung cấp kính màu dày 5mm Theo chương V E-HSMT 11,4 m2
45 Cung cấp khóa cửa tay gạt Theo chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 14,64 m2
47 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V E-HSMT 9,9 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT 9,9 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 36,12 m2
50 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V E-HSMT 5 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V E-HSMT 5 cái
53 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V E-HSMT 2 cái
54 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT 30 m
55 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT 30 m
56 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT 40 m
57 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V E-HSMT 0,216 100m
58 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
B NHÀ VỆ SINH-KHO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V E-HSMT 11,774 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 7,2 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT 63,5 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT 0,2109 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 3,0624 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,113 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,121 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,1408 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 3,712 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,129 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,703 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V E-HSMT 0,7306 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 6,434 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,051 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,202 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V E-HSMT 0,2304 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V E-HSMT 1,152 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,148 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT 0,104 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,3859 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,3946 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 10,5263 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V E-HSMT 16,0595 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 124,85 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 268,55 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5,76 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 19,606 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 303,65 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 24,606 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 195,81 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 132,446 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT 8,47 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT 50,6 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V E-HSMT 5,55 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 81,72 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V E-HSMT 81,72 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,4529 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,4529 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 42,24 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 0,8547 100m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 55,5 m2
42 SXLD tấm sàn panel bê tông nhẹ Theo chương V E-HSMT 15 m2
43 Gia công cửa song sắt Theo chương V E-HSMT 8,56 m2
44 Cung cấp kính màu dày 5mm Theo chương V E-HSMT 6,6 m2
45 Cung cấp khóa cửa tay gạt Theo chương V E-HSMT 1 cái
46 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm, tay nắm inox Theo chương V E-HSMT 6,32 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 14,88 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 8,56 m2
49 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V E-HSMT 5 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V E-HSMT 3 cái
53 Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT 20 m
55 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT 20 m
56 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V E-HSMT 20 m
57 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V E-HSMT 30 m
58 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
59 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V E-HSMT 0,2 100m
60 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
61 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
62 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
63 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo chương V E-HSMT 12 cái
64 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo chương V E-HSMT 7 cái
65 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
66 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
67 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
68 Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 2 bộ
69 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 3 bộ
70 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 3 bộ
71 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V E-HSMT 2 bộ
C BỂ TỰ HOAI, GIẾNG THẤM, SÂN PHƠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT 0,0873 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 0,4625 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT 1,725 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chương V E-HSMT 2,2543 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 1,9 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,95 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 0,0136 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT 0,0275 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,3647 m3
10 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
11 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V E-HSMT 2 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61205E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92241E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.562.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 897.124.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định. - Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 897.124.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->