Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên năm 2021 của Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:55:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,803,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 0,4166 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 103,47 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,4056 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,0834 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5199 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,796 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,4318 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,0922 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 6,9306 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 6,9765 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 74,405 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 75,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 57,756 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 118,155 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 35,77 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 214,235 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 1,845 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 4,108 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 49,795 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 49,795 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 27,746 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 19,5432 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,2801 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 57 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp kính màu dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 45 | Cung cấp khóa cửa tay gạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH-KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V E-HSMT | 11,774 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 63,5 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,7306 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,434 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,3859 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,3946 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 10,5263 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 16,0595 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 124,85 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 268,55 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 19,606 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 303,65 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 24,606 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 195,81 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 132,446 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,8547 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 42 | SXLD tấm sàn panel bê tông nhẹ | Theo chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 44 | Cung cấp kính màu dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 45 | Cung cấp khóa cửa tay gạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm, tay nắm inox | Theo chương V E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | BỂ TỰ HOAI, GIẾNG THẤM, SÂN PHƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,4625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,725 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,2543 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,3647 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.61205E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92241E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.562.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 897.124.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định. - Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.562.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
897.124.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi