Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661173-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210660915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:53:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,900,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Đào đất móng tường chặn, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,359 m3
2 Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 lót móng tường chặn dày 10cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,359 m3
3 Ván khuôn thép tường chặn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,001 100m2
4 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 tường chặn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,506 m3
5 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,753 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm lớp dưới dày 18cm (Đoạn từ cọc C1 - cọc C3), K>=0,98 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,063 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm lớp trên dày 12cm, K>=0,98 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,966 100m3
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,248 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,248 100m2
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
13 Cung cấp trụ đở biển báo bằng sắt ống đk=80mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 trụ
14 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
B Hạng mục 1: Phần thoát nước
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống BTCT đúc sẳn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,292 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn gối cống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,866 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,2 m3
4 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,678 100m3
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,235 100m3
6 Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, L=4,7m/c bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 149,967 100m
7 Ván khuôn thép móng cống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,167 100m2
8 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 35,387 m3
9 Lắp đặt gối cống D400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 62 1 cái
10 Lắp đặt gối cống D600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 62 1 cái
11 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D400, dài 4m/đoạn ống, tải trọng H30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 31 đoạn ống
12 Cung cấp lắp đặt ống cống dưới mặt đường D600, dài 4m/đoạn ống, tải trọng H30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 31 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 25 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 25 mối nối
15 Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào móng cống) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,165 100m3
16 Trải và cán CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm dày 15cm hoàn trả mặt đường cũ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,839 100m3
17 Trải và cán CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm dày 15cm hoàn trả mặt đường cũ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,839 100m3
18 Đào móng hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,543 100m3
19 Đóng cừ tràm đk ngọn 4,2cm, L=4,7m/c bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36,096 100m
20 Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,072 m3
21 Gia công lắp đặt cốt thép d Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,854 tấn
22 Gia công, lắp đặt thép hình V40x5 làm gờ hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,201 tấn
23 Sơn thép hình V40x5 gờ hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,772 m2
24 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,88 100m2
25 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 21,177 m3
26 Khoan cắt kết cấu hố ga cũ để đấu nối cống bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,072 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,228 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,011 tấn
29 Gia công, lắp đặt thép V40x5 đúc sẳn đan hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,271 tấn
30 Ván khuôn thép đúc sẳn tấm đan hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,072 100m2
31 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẳn đan hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2 m3
32 Sơn thép hình V40x5 đan hố ga, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,2 m2
33 Lắp đặt đan hố ga (125kg/tấm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 24 cấu kiện
34 Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào móng) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,142 100m3
35 Đào móng hố thu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,225 100m3
36 Đổ bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,21 m3
37 Gia công, lắp đặt thép V35x5 miệng hố thu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,121 tấn
38 Gia công lắp đặt thép tấm dày 10mm lưới chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,382 tấn
39 Gia công lắp đặt cốt thép d Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,24 tấn
40 Sơn thép hình V35x5 hố thu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 45,84 m2
41 Lắp đặt lưới chắn rác vào vị trí, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,382 tấn
42 Ván khuôn thép các bộ phận Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,902 100m2
43 Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 các bộ phận Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,1 m3
44 Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D20, dài 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 48 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,168 100m
46 Đắp đất móng hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào móng) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,113 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục chính đường bê tông cốt thép). + Số lượng hợp đồng ≥ 02 và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ + 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 900.000.000 VNĐ được xem là 01 hợp đồng tương tự đối với gói thầu đang xét. Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng). - Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT. - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực). Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->