Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661440-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:52:00 đến ngày 2021-06-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,210,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4807 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,991 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2934 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 73,8141 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5042 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2389 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5829 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1068 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,4733 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8373 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5881 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7747 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8646 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,6889 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,704 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2938 100m3
B THÂN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,6126 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,2619 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3718 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9854 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5927 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,216 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,9167 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,7671 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7727 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,8877 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9624 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 112,6412 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,0575 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,9602 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6152 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,597 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,529 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1788 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,0942 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0501 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9456 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9605 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9605 tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0377 100m2
25 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,5 md
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,2193 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 167,1384 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,3227 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,5606 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,9153 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,726 m3
C HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 767,8378 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 136,84 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.597,9744 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 188,452 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.005,75 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 699,4878 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 227,863 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 904,6778 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3.719,5272 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 319,3194 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,5342 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,5342 m2
13 Làm trần tôn phòng vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,5342 m2
14 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 941,4882 m2
15 Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74,5156 m2
16 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 84 m2
17 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,64 m2
18 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,17 m2
19 Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 94,08 m2
20 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,72 m2
21 Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,9618 m2
22 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,577 m2
23 Mái bọc alu (cả khung) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,717 m2
24 Lan can bằng inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 417,4975 kg
25 Trụ lan can inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
26 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,0218 m2
27 Vách composite vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,29 m2
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8465 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 135,6 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,2076 1m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,2696 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,2156 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,276 100m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 400,68 m
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,6 m
36 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,4136 m2
37 Bảng từ chống lóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cái
3 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 Cái
4 Đèn ốp trần 15W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19 bộ
5 Đèn downlight 9W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44 cái
7 Tủ điện tầng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
8 Tủ điện tổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
9 Hộp điện phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 Hộp
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 255 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 810 m
20 Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
21 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110 m
22 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 250 m
23 Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 hộp
27 Đế nhựa âm tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 170 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.425 m
30 Cầu đấu dây Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 Cái
31 Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 Cọc
32 Thép bản 40x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m
33 Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,28 1m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,28 m3
E CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
3 Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Cọc
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 78 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5593 1m2
8 Kẹp nối dây tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
9 Quả hồ lô sứ màu huyết dụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 Cái
10 Đo điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Điểm
11 Que hàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 kg
12 Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,6 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,6 m3
F PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Bình
2 Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 Bảng
4 Hộp chữa cháy vách tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 Hộp
G ĐIỆN NHẸ
1 Moderm wifi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
2 SWITCH 32 cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 thiết bị
3 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 bảng
4 Mặt mạng 1 nắp che Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 Cái
5 Đế âm chống cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 Cái
6 Patch panel cat 5e, 24 cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
7 Tủ mạng 6U Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
8 Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
9 Cáp utp 4PAIRS CAT5E Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
10 Máng cáp MC 30x60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
11 Tê máng cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Chiếc
12 Co ngang máng cáp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Chiếc
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180 m
15 Router ADSL 4 cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 hộp
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bể
2 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
7 Van phao D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
8 Van khóa D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
11 Rắc co D50 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
12 Rắc co D32 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Cái
13 Cút ren trong D25 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn D50-32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa D50-40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa D32-25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
25 Chếch D25 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
26 Nút bịt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51 Cái
27 Măng xông D32 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
28 Măng xông D25 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
29 Ống nhựa D50 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
30 Ống nhựa D40 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m
31 Ống nhựa D32 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
32 Ống nhựa D25 PPR Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,92 100m
I THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ống nhựa D110 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,68 100m
2 Ống nhựa D90 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,64 100m
3 Ống nhựa D60 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
4 Ống nhựa D48 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
5 Ống nhựa D42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,48 100m
6 Tê 110 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
7 Tê 90 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
8 Tê 42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
9 Y 110 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
10 Y 90 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Chếch 110 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
12 Chếch 90 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
13 Chếch 60 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
14 Chếch 42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
15 Cút 110 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
16 Cút 90 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
17 Cút 60 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cái
18 Cút 48 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
19 Cút 42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34 cái
20 Côn 110-60 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Côn 48-42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
J THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa D42 PVC Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3346 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7177 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,271 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,262 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0544 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1468 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6124 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1336 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0149 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0461 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0184 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0015 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0029 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 1cấu kiện
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,84 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,384 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1255 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2286 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6725 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1115 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0011 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2678 tấn
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7705 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,0085 m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2886 m2
L HỐ GA (4 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3264 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5408 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7589 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4418 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0188 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0508 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 1cấu kiện
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,355 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,25 m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (59M)
1 Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,948 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,658 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,5814 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,91 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1239 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1959 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118 1cấu kiện
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,74 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,7 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->