Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:52:00 đến ngày 2021-06-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,210,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,991 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,2934 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,8141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5042 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1068 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5881 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7747 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8646 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6889 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2938 | 100m3 |
| B | THÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,6126 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,2619 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3718 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9854 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5927 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,216 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,9167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7671 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8877 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9624 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,6412 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,0575 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9602 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,529 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1788 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,0942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0501 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9456 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9605 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0377 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,5 | md |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,2193 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 167,1384 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,3227 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5606 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9153 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,726 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 767,8378 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.597,9744 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188,452 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.005,75 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 699,4878 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 227,863 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 904,6778 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.719,5272 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 319,3194 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,5342 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,5342 | m2 |
| 13 | Làm trần tôn phòng vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,5342 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 941,4882 | m2 |
| 15 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,5156 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,64 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,17 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,08 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,9618 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,577 | m2 |
| 23 | Mái bọc alu (cả khung) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,717 | m2 |
| 24 | Lan can bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 417,4975 | kg |
| 25 | Trụ lan can inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,0218 | m2 |
| 27 | Vách composite vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,29 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8465 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,2076 | 1m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,2696 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,2156 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,276 | 100m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400,68 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,6 | m |
| 36 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,4136 | m2 |
| 37 | Bảng từ chống lóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | Cái |
| 4 | Đèn ốp trần 15W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Đèn downlight 9W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tủ điện tổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hộp điện phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 255 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 810 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Đế nhựa âm tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 170 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.425 | m |
| 30 | Cầu đấu dây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cọc |
| 32 | Thép bản 40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,28 | m3 |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cọc |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 78 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5593 | 1m2 |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 10 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Điểm |
| 11 | Que hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | kg |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bảng |
| 4 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | Hộp |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Moderm wifi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | SWITCH 32 cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bảng |
| 4 | Mặt mạng 1 nắp che | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Đế âm chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Patch panel cat 5e, 24 cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ mạng 6U | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 9 | Cáp utp 4PAIRS CAT5E | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 10 | Máng cáp MC 30x60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 11 | Tê máng cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Chiếc |
| 12 | Co ngang máng cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Chiếc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 15 | Router ADSL 4 cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Van phao D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Van khóa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Rắc co D50 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Rắc co D32 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Cút ren trong D25 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn D50-32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D50-40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa D32-25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 25 | Chếch D25 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Nút bịt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51 | Cái |
| 27 | Măng xông D32 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng xông D25 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa D50 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống nhựa D40 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Ống nhựa D32 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 32 | Ống nhựa D25 PPR | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa D110 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D90 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D60 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Ống nhựa D48 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa D42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Tê 110 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 7 | Tê 90 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 8 | Tê 42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Y 110 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 10 | Y 90 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Chếch 110 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Chếch 90 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Chếch 60 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Chếch 42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút 110 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút 90 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 17 | Cút 60 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 18 | Cút 48 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút 42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 20 | Côn 110-60 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn 48-42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa D42 PVC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7177 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,271 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1468 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0149 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0461 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0029 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1255 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2286 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6725 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2678 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7705 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0085 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,2886 | m2 |
| L | HỐ GA (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3264 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5408 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7589 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,355 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (59M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,948 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,658 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5814 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1959 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,74 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.694.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi