Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 535/SKHĐT-KGVX ngày 04/3/2021 của Sở kế hoạch và đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:49:00 đến ngày 2021-06-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,673,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, dọn quang bằng máy đào | Theo BVTKTC được duyệt và Chương V: E-HSMT | 6,5277 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 6,5277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 6,5277 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc và đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 27,8902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 27,8902 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 27,8902 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | -nt- | 13,6863 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | -nt- | 13,6863 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 13,6863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 13,6863 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường trong phạm vi | -nt- | 55,6797 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường trong phạm vi | -nt- | 17,6888 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng) | -nt- | 22,0111 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 22,0111 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (đi đổ 3km) | -nt- | 107,3884 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 107,3884 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 107,3884 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 40,0126 | 100m3 |
| 19 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 307,485 | 100m2 |
| B | HM: MÓNG, MẶT, LỀ DƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 3.168,02 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 167,4009 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | -nt- | 18,7932 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 29,1545 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 44,3941 | 100m3 |
| C | HM: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thi công tấm lát BTXM | -nt- | 2,6166 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | -nt- | 34,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | -nt- | 22,25 | m3 |
| 4 | Chèn rãnh BTXM bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 52,1429 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | -nt- | 11,13 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 1.780 | cái |
| 7 | Đào móng cống bản bằng máy đào | -nt- | 0,3161 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm cát đệm móng cống | -nt- | 2,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thi công cống bản | -nt- | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, sân cống và chân khay, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 12,55 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, thân, hố thu cống, đá 2x4, mác 150 | -nt- | 5,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đúc tấm bản | -nt- | 0,1303 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính | -nt- | 0,0777 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | -nt- | 0,2238 | tấn |
| 15 | Bê tông đúc tấm bản, đá 1x2, mác 200# | -nt- | 2,69 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản bằng thủ công | -nt- | 12 | cấu kiện |
| 17 | Chèn ống cống, vữa XM mác 100 | -nt- | 3 | m2 |
| 18 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 0.5x1, mác 250# | -nt- | 0,22 | m3 |
| 19 | Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 250# | -nt- | 0,68 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,1547 | 100m3 |
| 21 | Đào đất thi công phạm vi cống và chân khay (đất cấp 3) | -nt- | 3,4174 | 100m3 |
| 22 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | -nt- | 1,5266 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | -nt- | 1,5266 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,5266 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,5266 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm cát đệm móng cống | -nt- | 16,75 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay cống, móng cống, sân cống đá (2x4) M150# | -nt- | 65,48 | m3 |
| 28 | Bê tông t/đầu, t/cánh, hố thu đá (2x4) M150# | -nt- | 5,07 | m3 |
| 29 | Bêtông ống cống, đá 1x2, mác 200 | -nt- | 23,81 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống cống trọng lượng cấu kiện | -nt- | 39 | cấu kiện |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D | -nt- | 2,4724 | tấn |
| 32 | Vữa ximent M100 chèn ống cống | -nt- | 39 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | -nt- | 60,48 | m2 |
| 34 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | -nt- | 40,32 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,8125 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại đổ bêtông ống cống | -nt- | 3,9677 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | -nt- | 1,114 | 100m2 |
| 38 | Bê tông chèn ống cống đá 2x4, mác 150 | -nt- | 21,24 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 7,65 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ ống cống cũ | -nt- | 14 | cái |
| 41 | Đào xúc đất bồi lấp, chắn dòng rãnh tấm lát cũ bằng thủ công, đất cấp II | -nt- | 31,77 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,3177 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,3177 | 100m3 |
| 44 | Đào chân khay taluy bằng máy đào | -nt- | 2,618 | 100m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | -nt- | 124,8 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 6,9333 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | -nt- | 0,792 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,9984 | 100m3 |
| 49 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200# | -nt- | 112,4 | m3 |
| 50 | Cốt thép mái taluy đường kính = 8mm | -nt- | 3,6997 | tấn |
| 51 | Vữa xi măng M100# lót mái taluy dày 3cm | -nt- | 936,64 | m2 |
| 52 | Bê tông chân khay taluy đá (2x4) M150# | -nt- | 83,08 | m3 |
| 53 | Đá dăm cát đệm chân khay dày 10cm | -nt- | 8,31 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thi công taluy, chân khay | -nt- | 5,236 | 100m2 |
| 55 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép KT(16x16x120)cm | -nt- | 96 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, (Biển báo tốc độ + tải trọng) | -nt- | 2 | bộ |
| 2 | Sản xuất, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | -nt- | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VNĐ. + Tương tự về cách hạng mục chính: Nền, móng, mặt đường BTXM, Hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi