Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640361-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:49:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E - HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E - HSMT | 10,005 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 4,604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E - HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,888 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 10,796 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E - HSMT | 26,894 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 6,262 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 20,942 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E - HSMT | 0,807 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 1,346 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 7,986 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E - HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Xúc đất đắp vào nền công trình | Chương 5, E - HSMT | 1,459 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp công trình | Chương 5, E - HSMT | 71,268 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Đào đất mua đắp công trình | Chương 5, E - HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E - HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E - HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 17,094 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E - HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 0,636 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E - HSMT | 3,752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E - HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,108 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 0,251 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 2,024 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E - HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,199 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 1,098 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 9,464 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E - HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,214 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 0,945 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 0,384 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E - HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 0,063 | tấn |
| 41 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 34,9 | m3 |
| 42 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 10,533 | m3 |
| 43 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 3,074 | m3 |
| 44 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 2,784 | m3 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E - HSMT | 0,761 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E - HSMT | 0,761 | tấn |
| 47 | SXLD bu lông M14;L=600 | Chương 5, E - HSMT | 24 | cái |
| 48 | SXLD bu lông M12;L=50 | Chương 5, E - HSMT | 42 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 56,906 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 | Chương 5, E - HSMT | 0,043 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương 5, E - HSMT | 0,336 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Chương 5, E - HSMT | 7 | cái |
| 53 | Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 31,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 20,304 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 181,742 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 275,79 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 65,64 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 21,36 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 64,88 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 26,28 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 25,64 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 13,5 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 23,238 | m2 |
| 64 | Láng sênô dày 3,0 cm, vữa mác 100 | Chương 5, E - HSMT | 13,5 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200mm | Chương 5, E - HSMT | 1,04 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 81 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 33,72 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 8,4 | m |
| 69 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 205,9 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E - HSMT | 31,32 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E - HSMT | 201,006 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E - HSMT | 170,27 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E - HSMT | 169,66 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E - HSMT | 47,64 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 370,666 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 217,91 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E - HSMT | 36,738 | m2 |
| 78 | Cửa đi sắt - kính trắng 5mm | Chương 5, E - HSMT | 19,71 | m2 |
| 79 | Cửa sổ sắt - kính trắng 5mm | Chương 5, E - HSMT | 34,56 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ | Chương 5, E - HSMT | 34,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa | Chương 5, E - HSMT | 54,27 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E - HSMT | 34,56 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E - HSMT | 2,12 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E - HSMT | 2,12 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 246,009 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn màu 0.4mm | Chương 5, E - HSMT | 2,761 | 100m2 |
| 87 | Đóng trần tôn màu 0.35mm | Chương 5, E - HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 3,575 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W | Chương 5, E - HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16W | Chương 5, E - HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương 5, E - HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E - HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E - HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E - HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương 5, E - HSMT | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Chương 5, E - HSMT | 300 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Chương 5, E - HSMT | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Chương 5, E - HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E - HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5, E - HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương 5, E - HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E - HSMT | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, E - HSMT | 1 | sứ |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện 300x400x150mm | Chương 5, E - HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg) | Chương 5, E - HSMT | 4 | bình |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy chữa cháy | Chương 5, E - HSMT | 2 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E - HSMT | 2,245 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 1,631 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 2,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E - HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 0,172 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 12,078 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E - HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,288 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E - HSMT | 25,32 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 25,32 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 9,3 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp,Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 8,37 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương 5, E - HSMT | 0,216 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 40,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E - HSMT | 24,72 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5, E - HSMT | 0,346 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E - HSMT | 0,547 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E - HSMT | 0,547 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E - HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (8x8x18)cm, chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 0,216 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E - HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 25 | Đóng nẹp trần tôn | Chương 5, E - HSMT | 49,6 | m |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E - HSMT | 12,64 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương 5, E - HSMT | 47,2 | m |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 7,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất Cửa nhôm - kính cường lực 5mm | Chương 5, E - HSMT | 12,64 | 0.0 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5, E - HSMT | 12,64 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E - HSMT | 76,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 19,23 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E - HSMT | 88,998 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 88,998 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E - HSMT | 135,04 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, E - HSMT | 13,504 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 72,32 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E - HSMT | 70,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 70,12 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương 5, E - HSMT | 3 | công |
| 42 | Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W | Chương 5, E - HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương 5, E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương 5, E - HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 30A | Chương 5, E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Áptômát 1 pha 10A | Chương 5, E - HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương 5, E - HSMT | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 | Chương 5, E - HSMT | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 14x16mm | Chương 5, E - HSMT | 150 | m |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Chương 5, E - HSMT | 5 | công |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21 | Chương 5, E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42 | Chương 5, E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60 | Chương 5, E - HSMT | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 | Chương 5, E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114 | Chương 5, E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140 | Chương 5, E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Phụ kiện Co, tê, nối các loại | Chương 5, E - HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van khóa, PVC d42mm | Chương 5, E - HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E - HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E - HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E - HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lavabo | Chương 5, E - HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E - HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E - HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E - HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E - HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox | Chương 5, E - HSMT | 8 | cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E - HSMT | 9,478 | m3 |
| 70 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | Chương 5, E - HSMT | 3 | m |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E - HSMT | 1,454 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bể tự hoại chiều dầy | Chương 5, E - HSMT | 3,385 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E - HSMT | 0,06 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương 5, E - HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 0,439 | m3 |
| 76 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 17,312 | m2 |
| 77 | Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu | Chương 5, E - HSMT | 18,864 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 3,2 | m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E - HSMT | 5 | cái |
| 80 | Thu gom phế thải các loại | Chương 5, E - HSMT | 8 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương 5, E - HSMT | 8 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô 5 tấn | Chương 5, E - HSMT | 8 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E - HSMT | 23,351 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 4,671 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 24,902 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E - HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E - HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5, E - HSMT | 0,116 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E - HSMT | 0,615 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 8,069 | m3 |
| 9 | Gia công - Lắp đặt cột bằng thép hình | Chương 5, E - HSMT | 0,551 | tấn |
| 10 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây trụ, chiều cao | Chương 5, E - HSMT | 13,296 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E - HSMT | 18,156 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 126,588 | m2 |
| 13 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương 5, E - HSMT | 11,094 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 103,2 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E - HSMT | 453,9 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 591,582 | m2 |
| 17 | Gia công chông sắt hàng rào | Chương 5, E - HSMT | 20,025 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương 5, E - HSMT | 20,025 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E - HSMT | 20,025 | m2 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E - HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E - HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E - HSMT | 16,65 | m3 |
| 23 | Cắt khe co dãn sân bê tông kích thước ô 3x3m | Chương 5, E - HSMT | 1,665 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.503029E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.006058E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; tương tự về tính chất quy mô công trình (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nhằm chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.080.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.336.160.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi