Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:46:00 đến ngày 2021-07-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,356,232,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng có công việc tương tự trong yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, được tập huấn ATLD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0.8m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. Xe có cavet hoặc hóa đon mua, có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. Xe có cavet hoặc hóa đon mua, có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.022,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà dầm trần | Theo HSTK được duyệt | 428,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 160,99 | m2 |
| B | SỮA CHỮA NHÀ BẢO VỆ-TRỰC BAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ | Theo HSTK được duyệt | 293,605 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 115,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nên gạch xi măng,gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 105,395 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sươn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 82,2 | m2 |
| 5 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <=3cm, đục theo hướng nằm ngang | Theo HSTK được duyệt | 32,65 | m2 |
| 6 | cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 22,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt | 25,381 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ SỸ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công,chiều cao<=28m | Theo HSTK được duyệt | 260,7 | m2 |
| 2 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng bua căn,chiều dày đục <=3cm,đục theo hướng nằm ngang | Theo HSTK được duyệt | 17,93 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ | Theo HSTK được duyệt | 920,27 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà,dầm,trần | Theo HSTK được duyệt | 489,907 | m2 |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài,chiều cao<=16m | Theo HSTK được duyệt | 4,867 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo trong,chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 4,785 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt | 13,426 | m3 |
| E | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm ,trần | Theo HSTK được duyệt | 905,7 | m2 |
| 2 | Bả băng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.311 | m2 |
| 3 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.216,7 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lot,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 160,99 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột,trụ sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào cột,gạch inax 95x45 ghép thành vi 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 86 | m2 |
| 7 | Ốp alu màu đỏ b\vào bảng tên ngoài trời dày 5mm | Theo HSTK được duyệt | 20,72 | m2 |
| 8 | SXLD Chữ inox mạ đồng | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| F | CẢI TẠO NHÀ TRỰC BAN - BẢO VỆ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm ,trần | Theo HSTK được duyệt | 163,135 | m2 |
| 2 | Bả băng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 188 | m2 |
| 3 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 211,585 | m2 |
| 4 | Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 151,55 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường,trụ,cột,tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo HSTK được duyệt | 51 | m2 |
| 6 | Lát nền,sàn,tiết diện gạch ceramic bóng kiếng kt gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 62,43 | m2 |
| 7 | Lát nền,sàn gạch ceramid 300x300mm nhám | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp | Theo HSTK được duyệt | 24,485 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 41,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường,sê nô,ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 75,45 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 75,45 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lot,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 22,44 | m2 |
| 13 | Sơn PU cửa đi,cửa sổ 03 lớp | Theo HSTK được duyệt | 82,2 | m2 |
| G | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bàng thủ công,rông<=3m,sâu<=1m,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 117,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm ản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6x,vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19,chiều dày <=10cm,chiều cao <=6m,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài,chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 279 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 83,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,395 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước,đường kính cốt thép<=10mm,chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | Tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông lanh tô,anh tô liền mái hắt,máng nước ,tấm đan,ô văng đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 13,95 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6x,vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông nền đá 1x2,vữ bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m3 |
| H | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông nền đá 1x2,vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 216,935 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3.615,588 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch tezzarro 40x40 cm | Theo HSTK được duyệt | 3.615,588 | m2 |
| 4 | Ốp đá bó vỉa bằng đá tự nhiên,kích thước đá 20x22x100cm | Theo HSTK được duyệt | 506,547 | m |
| 5 | Ốp đá bó vỉa bằng đá tự nhiên,kích thước đá 20x45x100cm | Theo HSTK được duyệt | 100,48 | m |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 238,7 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTK được duyệt | 7,959 | 100m2 |
| I | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ,hố kiểm tra bằng thủ công,rộng >1m,sâu>1m,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,936 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bàng thủ công,rông<=3m,sâu<=1m,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,932 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng <=250cm,đá 4x6,vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng cột,móng vuông,chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép móng,đường kính cốt thép<=10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép móng,đường kính cốt thép<=18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,415 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông móng rộng >250cm đá 1x2,vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công,đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 7,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn xà dầm,giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép xà dầm,giằng đường kính cốt thép<=10mm,chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép xà dầm,giằng đường kính cốt thép<=18mm,chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | Tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông xà dầm,giằng nhà đá 1x2,vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,102 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn cột,cột vuông,chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép cột,trụ,đường kính cốt thép <=10mm,chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép cột,trụ,đường kính cốt thép <=18mm,chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | Tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ băng thủ công,bê tông cột tiết diện <=0,1m2,chiều cao <=6m đá 1x2,vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,888 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm,chiều dày 19cm,chiều cao <=6m,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông nền đá 1x2,vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công,lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước,đường kính cốt thép <=10mm.chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công,lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước,đường kính cốt thép >10mm.chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,034 | Tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mac 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,055 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 70,43 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 65,791 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 113,911 | m2 |
| 28 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 70,431 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà đã bả bằng | Theo HSTK được duyệt | 43,48 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa hệ 93+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 31 | SXLD cửa kéo đài loan tôn dày 1 ly+mô tơ cử cuốn 2Hp | Theo HSTK được duyệt | 17,101 | m2 |
| 32 | SXLD song sắt bảo vệ cửa,cắt D16 tròn đặc | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 5 zem,chiều dày bất kì | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,379 | tấn |
| 35 | SXLD xà gồ thép 50x100x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 40,5 | md |
| 36 | SXLD Thép khung xuong 40x80x1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 47,25 | md |
| 37 | SXLD Thép khung xuong 20x40x1,2mm | Theo HSTK được duyệt | 8,95 | md |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót 02 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 33,324 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn lạnh 2,7 zem | Theo HSTK được duyệt | 26,325 | m2 |
| J | NHÀ Ở SĨ QUAN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu,hiều dày 3cm,vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 278,73 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường,sê nô,ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 281,99 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 5 zem,chiều dày bất k | Theo HSTK được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.296,23 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm ,trần | Theo HSTK được duyệt | 560 | m2 |
| 6 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 477,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm,trần,cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại,1 nước lót,2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.394,47 | m2 |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bàng thủ công,rông<=3m,sâu<=2m,đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 24,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,dổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng>=250,đá 4x6,vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,146 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19,chiều dày <=30cm,chiều cao <=6m,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19,chiều dày <=10cm,chiều cao <=6m,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,988 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 81,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu,chiều dày 3cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công,lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt,máng nước,đường kính cốt thép <=10mm.chiều cao<=6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0879 | Tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,đổ bằng thủ công,bê tông lanh tô liền mái hăt,máng nước,tấm đan,ô văng đá 1x2,vữa vê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,0816 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,trọng lượng<=25kg | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| L | ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ căm âm tường+hộp đế+mặt nạ | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính<+15mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn,loại dây 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 6 | mcb 2P-63A-10KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây,hộp công tắc,hộp cầu chì,hộp automat,diện tích hộp <=225cm2,hộp <=10x10cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| M | LẮP ĐẶT BIỂN BẢNG | |||
| 1 | SXLD biển bảng khung thép hộp 30x30x1,8mm,chân ông D42x2mm,mặt tôn dày 1,5 mm,mặt ngoài bọc vải nhựa in chữ.Kích thước 2,3 mx1,6m | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| N | ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẢO VỆ,TRỰC BAN | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cadivi đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây,hộp công tắc,hộp cầu chì,hộp automat,diện tích hộp <=225cm2,hộp <=10x10cm | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV3X1C-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CVV3X1C-2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba+hộp đế+mặt nạ | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp-Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.034E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng có công việc tương tự trong yêu cầu của HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.684.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận, được tập huấn ATLD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0.8m3 (xe) | Chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. Xe có cavet hoặc hóa đon mua, có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T (xe) | Chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. Xe có cavet hoặc hóa đon mua, có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 1 |
| 4 | Máy hàn (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 1 |
| 5 | Máy đục (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 2 |
| 6 | Đầm dùi (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông (cái) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 5 |
| 9 | Giàn giáo (bộ) | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc thuê bằng hợp đồng nguyên tắc. Trường hợp thuê phải ghi rõ làm công trình nào. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi