Gói thầu: XL-01: Sửa chữa Xưởng chiết xuất và Xưởng chế biến thuốc y học cổ truyền đạt chuẩn GMP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660354-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa Xưởng chiết xuất và Xưởng chế biến thuốc y học cổ truyền đạt chuẩn GMP
Số hiệu KHLCNT 20210626211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:38:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,327,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA XƯỞNG CHIẾT XUẤT
1 Tháo dỡ cửa, vách ngăn, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,26 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,653 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m2
5 Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,855 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,016 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,918 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,918 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,774 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,416 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,416 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m3
16 Láng vữa chống thấm ngược cho nền sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6 m2
17 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự trải phẳng, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6 m2
18 Sơn tường bằng sơn Epoxy chịu hóa chất dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,333 m2
19 Thi công lắp dựng vách Panel EPS dày 50mm, cách âm, cách nhiệt hai mặt tôn sơn tĩnh điện kháng khuẩn dày 0.45mm. Tỷ trọng: 10kg/m3. Panel có gàm tôn bao xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,661 m2
20 Làm trần bằng tấm Panel EPS dày 50mm, cách âm, cách nhiệt hai mặt tôn sơn tĩnh điện kháng khuẩn dày 0.45mm. Tỷ trọng: 10kg/m3. Panel có gàm tôn bao xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,058 m2
21 Cửa cuốn khe thoáng A50 ( Tham khảo Cửa cuốn Austdoor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,377 m2
22 Bộ tời Austdoor sức nâng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Bộ lưu điện P1000 Austdoor cho tời sức nâng 500kg, thời gian lưu 48h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Bộ khóa cơ Austdoor loại 2 chìa dẹt, mở được bằng tay phía trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng khung hộp kỹ thuật bằng tấm Aluminium + khung xương gia cố bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
26 Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
27 Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính cường lực 5mm chuyên dụng cho phòng sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
30 Cửa khung thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
31 Cửa Panel phòng sạch, cửa đi đồng bộ với vách panel, Gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới. Chuyên dùng cho phòng sạch. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m2
32 Lắp dựng vách nhựa lấy sáng polycarbonate đặc ruột dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 100m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,083 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,855 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,721 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
37 Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x600/48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
38 Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x300/24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 300x300/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
40 Lắp đặt đèn chóa Led công nghiệp 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
46 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
47 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
48 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
49 Lắp đặt ống nhựa SP D20 đặt nổi bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
50 Lắp đặt ống nhựa SP D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.040 m
51 Lắp đặt tủ điện trong nhà kích thước 2100x900x500mm, Tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. 2 lớp cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
52 Lắp đặt máy biến dòng 350/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đồng hồ đa năng 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Thanh cái đồng đấu nối tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 350A - 42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 100A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 75A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 50A - 22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 40A - 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 30A - 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 20A - 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 15A - 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 32A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Bộ điều khiển Relay thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Màn hình HMI 7″ KEY AND TOUCH OPERATION, 7″ TFT DISPLAY, 65536 COLORS, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
70 Contactor 3P MC-22 Coil 220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Contactor 3P MC-18 Coil 220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt MT32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
74 Bộ nguồn 24V DC 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt bộ Bảo vệ mất pha, ngược pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt Đèn báo trạng thái (D22mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt nút nhấn có đèn báo ( D22 đỏ + xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt Relay trung gian 2NO/2NC 6A Coil 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt Nút dừng khẩn D22mm 1NO/1NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Nút chuyển mạch AUTO/OFF/MAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Phần mềm lập trình PLC+HMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
82 Lắp đặt công tắc nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Công tắc hành trình lắp trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt quạt thông gió tủ hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 200x100, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
87 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x100, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
88 Lắp đặt máng cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 75x50, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
89 Co lên, xuống máng cáp 200x100 tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Cút vuông máng cáp 200x100 tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Kéo rải dây tín hiệu CVV CU/PVC 6x0.75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
92 Kéo rải dây tín hiệu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Kéo rải dây chống nhiễu CVV CU/PVC 4x0.75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
94 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/ (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
100 Lắp đặt dây tiếp địa 16E Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt dây tiếp địa 10E Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
102 Lắp đặt dây tiếp địa 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
104 Lắp đặt dây tiếp địa 1,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
105 Lắp đặt ống Inox bảo vệ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
106 Lắp đặt ống Inox bảo vệ dây dẫn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
107 Lắp đặt đèn sự cố bóng Halogen 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt đèn diệt côn trùng QE 15-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Lắp đặt đèn Exit một mặt không mũi tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
111 Giá đỡ CDU bằng khung xương thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Gia công sàn đỡ AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
113 Lắp đặt sàn đỡ AHU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 tấn
114 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
115 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
116 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
117 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
118 Lắp đặt cút đồng D34.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
119 Lắp đặt mang sống đồng D34.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
121 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
122 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
123 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
124 Ga nạp điều hòa CDU R047C Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 Kg
125 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 42 + bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
126 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 900x400-1120L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m
127 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 700x400-1120L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m
128 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 600x400-1120L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m
129 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 500x400-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m
130 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 400x400-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
131 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách300x300-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m
132 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 250x250-1180L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 m
133 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 200x200-1180L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m
134 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 150x150-1180L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m
135 Lắp đặt Côn thu 900x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt Côn thu 400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt Côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt cút 400x400-R200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt cút 250x250-R125, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Lắp đặt cút 200x200-R100, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt cút 150x150-R100, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
142 Lắp đặt tê ống gió 900x400-250x250-700x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê ống gió 900x400-300x300-700x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt tê ống gió 700x400-300x300-500x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt tê ống gió 700x400-250x250-600x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê ống gió 500x400-250x250-400x400, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt tê ống gió 600x400-300x300-400x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-150x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-250x250, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 250x250-D250-L200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 200x200-D200-L200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
152 Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 150x150-D150-L150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt chân rẽ 250x250, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
154 Lắp đặt chân rẽ 200x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt chân rẽ 150x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
156 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
159 Lắp đặt ống gió mềm 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
160 Lắp đặt ống gió mềm 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
161 Lắp đặt ống gió mềm 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
162 Bảo ôn ống gió PE dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
163 Gioăng ống gió kích thước 46mmx1,25, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
164 Nẹp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
165 Thanh Unistar 41x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
166 Ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
167 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 900x400-1120L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
168 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 700x400-1120L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
169 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 500x400-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
170 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 400x400-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
171 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 300x300-1120L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
172 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 250x250-1180L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
173 Lắp đặt ống gió tôn hoa sen tráng kẽm quy cách 200x200-1180L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
174 Lắp đặt côn thu 900x400-400x400-400L, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt côn thu 400x400-250x250-250L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt côn thu 300x300-250x250-250L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt Côn thu 300x300-200x200-200L, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt cút 400x400-R200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt cút 250x250-R125, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
181 Lắp đặt cút 200x200-R100, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Lắp đặt tê ống gió 900x400-300x300-700x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt tê ống gió 700x400-300x300-500x400, tôn dày 0.75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt tê ống gió 500x400-250x250-400x400, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt tê ống gió 400x400-250x250-300x300, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt tê ống gió 300x300-250x250-250x250, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 250x250-D250-L200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
188 Lắp đặt chuyển đổi vuông tròn 200x200-D200-L200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt chân rẽ 250x250, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
190 Lắp đặt chân rẽ 200x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
192 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt ống gió mềm 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
194 Lắp đặt ống gió mềm 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
195 Lắp đặt ống gió mềm 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
196 Bảo ôn ống gió PE dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
197 Gioăng ống gió kích thước 46mmx1,25, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
198 Nẹp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
199 Thanh Unistar 41x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
200 Ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
201 Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 720x720x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
202 Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 720x420x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
203 Lắp đặt Hộp hepa inox 304 Loại 420x420x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước 720x720mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
205 Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước720x420mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
206 Lắp đặt Miệng cấp khí Inox 304 soi lỗ kích thước420x420mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 610x610 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
208 Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 610x305 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
209 Lắp đặt Lọc hepa H13 Lọc 99,99% hạt bụi KT 0,3um kích thước 305x305 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 720x720mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
211 Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 720x420mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
212 Lắp đặt Miệng hồi khí và hộp hồi gió kích thước 420x420mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 650x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
214 Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 700x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
215 Lắp đặt khung lọc G4 kích thước 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
218 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
220 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
221 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
222 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Lắp đặt măng sông D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
226 Lắp đặt măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
227 Lắp đặt nối ren ngoài D25 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
228 Van bi tay gạt Inox 304 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
229 Lắp đặt đuôi chuột một đầu ren Inox 304 D25.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
230 Chân đế hình tròn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
231 Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
232 Lắp đặt ống Inox 304 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
233 Lắp đặt ống Inox 304 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
234 Lắp đặt ống Inox 304 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
235 Lắp đặt cút Inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
236 Lắp đặt cút Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
237 Lắp đặt tê Inox D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
238 Lắp đặt tê Inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
239 Lắp đặt côn thu Inox D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
240 Lắp đặt nối ren ngoài D25 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
241 Van bi tay gạt Inox 304 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
242 Lắp đặt lơ thu Inox cho đầu nén khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
243 Lắp đặt đầu nối nhanh khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
244 Chân đế hình tròn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
245 Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
246 Lắp đặt ống Inox vi sinh 316L D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
247 Lắp đặt Co ngắn inox 316- 90 WW D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
248 Lắp đặt Van bướm tay Rút WW, 25.4, inox SMS 316L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
249 Lắp Mặt bích nối nhanh - Ferrule Clamp set WW, SMS 316L, L=12.7mm, 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
250 Ron Cao su silicone cho Adapter, 1.0" Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
251 Lắp đặt Cùm 316L, 13MHH-11 single, 1.0-1.5" ( Clamp nối nhanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
252 Chân đế hình tròn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
253 Tay đỡ ống D25-27 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
254 U bend 3A 316L, 1 đầu chân Tee Clamp, 1"x1"x1" (U công ba ngã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
255 Đai ôm omega Pi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
256 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
257 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
258 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
259 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
260 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
262 Lắp đặt y nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
263 Lắp đặt y nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
264 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
265 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
266 Lắp đặt Lavabo Inax L-280V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
267 Lắp đặt vòi rửa Inax LFV- 1111S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
268 Xi phông chậu rửa Inax A-675PV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
269 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
270 Lắp đặt kệ kính Inax KF-412V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
271 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax H-443V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
272 Máy sấy tay tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
273 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 m3
274 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m2
275 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,519 m2
276 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,602 m2
277 Vệ sinh, cạo bỏ lớp trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,787 m2
278 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m3
279 Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,348 m3
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
281 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 m3
282 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,709 m2
283 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,829 m2
284 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,709 m2
285 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,829 m2
286 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9 m2
287 Láng vữa chống thấm ngược cho nền sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m2
288 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tự trải phẳng, chống trượt, chịu hóa chất dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m2
289 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
290 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
291 Thi công vách bằng tấm Uco 2 mặt ( Tấm x2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,736 m2
292 Lắp đặt đèn Led Panel phòng sạch 600x600/48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
293 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
294 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
295 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
296 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
297 Lắp đặt tủ điện phòng Mika loại 4-8 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
298 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
299 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
300 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
301 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
302 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
303 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
304 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
305 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
306 Lắp đặt tiếp địa 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
307 Lắp đặt tiếp địa 4E Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
308 Lắp đặt tiếp địa 2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
309 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
310 Lắp đặt đèn báo pha xanh vàng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
311 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
312 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
313 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,056 m2
314 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
315 Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
316 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,93 m2
317 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m2
318 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,566 m2
319 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
320 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
321 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
322 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
323 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
324 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 m3
325 Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,838 m3
326 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m3
327 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,862 m2
328 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,941 m2
329 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,728 m2
330 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
331 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
332 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,945 m2
333 Bàn đá chậu rửa + Khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 md
334 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
335 Cửa sổ cánh mở quay, hất nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
336 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,423 m2
337 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110 chống ẩm khu WC Led 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
338 Lắp đặt quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
339 Lắp đặt bình đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
340 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
341 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
342 Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
343 Lắp đặt dây dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
344 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
345 Lắp đặt dây tiếp địa 2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
346 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
347 Lắp đặt Lavabo Inax AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
348 Lắp đặt vòi rửa Inax LFV- 1111S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
349 Xi phông chậu rửa Inax A-675PV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
350 Lắp đặt gương soi kích thước 1,05x1,96m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
351 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
352 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
353 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax H-486V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
354 Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
355 Lắp đặt van khóa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
356 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
357 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
358 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
359 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
360 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
361 Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
362 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
363 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
364 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
365 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
366 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
367 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
368 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
369 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
370 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA XƯỞNG Y HỌC CỔ TRUYỀN
1 Tháo dỡ cửa gỗ, cửa nhôm kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,752 m2
2 Tháo dỡ cửa khung thép, cửa tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,628 m2
3 Tháo dỡ mái Fibro xi măng, mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,79 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,797 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,503 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,488 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,747 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,956 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,058 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,058 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,822 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,822 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14Kmm bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,822 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,228 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
24 Trải Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,741 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
29 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,145 m2
33 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,145 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m2
36 Quét Sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,557 m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,084 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,891 m2
51 Trát xà dầm, trần, má cửa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,052 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,092 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,379 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,434 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,749 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,448 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,871 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,749 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,384 m2
60 Thi công trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,277 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi tấm thả kích thước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,174 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,411 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,084 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
65 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m2
66 Sản xuất cửa đi cánh lùa nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
67 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,749 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,942 m2
69 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,537 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép, Pano tôn, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,134 m2
71 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,335 m2
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,338 m2
73 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn liền cửa chịu nước Compact HPL dày 12mm, bề mặt phủ Melamine, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m2
74 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,042 m2
75 Gia công lan can INOX hộp ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
76 Lắp dựng lan can inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
77 Sản xuất thép hình, cột, vì kèo, xà gồ thép, giằng mái, giằng khung ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m2
79 Lắp dựng xà gồ, thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
81 Tôn úp nóc, úp sườn, máng xối khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 100m2
83 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 kích thước 800x1200x300 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
84 Lắp đặt tủ điện kích thước 280x213x87 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
85 Lắp đặt đèn báo pha (Đ-X-V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt cầu chì 2A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Aptomat MCCB 4P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
96 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
103 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
105 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
106 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
107 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
108 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
109 Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
115 Lắp đặt chia 3 ngã SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Lắp đặt chia 4 ngã SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
117 Lắp đặt chia 3 ngã SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt chia 4 ngã SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
119 Đóng cọc chống sét D20, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
120 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 md
121 Lắp đặt tiếp địa 35E Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
122 Lắp đặt tiếp địa 10E Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
123 Lắp đặt tiếp địa 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
124 Lắp đặt tiếp địa 4E Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
125 Lắp đặt tiếp địa 2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
126 Lắp đặt tiếp địa 1,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
127 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt đèn Led D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
129 Lắp đặt đèn huỳnh quang T8 3x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
132 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D150 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt quạt thông gió âm tường, 400x400, 250W, 8000m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt công tắc đảo chiều- 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt công tắc 20A bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
144 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm sàn Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
146 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
147 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
148 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
149 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
150 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 21 + bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
153 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt dây cáp mạng Cat5E chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
155 Lắp đặt tủ điện kích thước 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
156 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
157 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
158 Lắp đặt Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
159 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 Post) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
160 Kéo rải dây nhảy Cat5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
161 Lắp đặt Patch Panel 12 Post Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
162 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
163 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phiến
165 Lắp đặt giá đấu dây 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 phiến
166 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế, 40 thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
167 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
170 Thanh cái đồng 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
171 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Đào đất bằng thủ công, rãnh chôn cọc chống sét, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
174 Bơm nước sinh hoạt Pentax cam 100/100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
175 Rọ hút D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
178 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
179 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
180 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
181 Lắp đặt gương soi kích thước 1100x800x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
186 Lắp đặt vòi xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Lắp đặt ga thoát sàn ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
192 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Rơ le điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
194 Lắp đặt van khóa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt van khóa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt van khóa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
200 Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt côn nhựa thu PP-R D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Lắp đặt cút nhựa PP-R D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
209 Lắp nút bịt nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
210 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
212 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
214 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
215 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
216 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
219 Lắp đặt Y nhựa thu u.PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
226 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
227 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
228 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
229 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
234 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
237 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
238 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
239 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ
1 AHU 1: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 7.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 150.000 BTU/H. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dàn nóng CDU 1 giải nhiệt gió; Công suất: 150.000 BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 AHU 2: bao gồm lọc thô 35%, lọc trung bình 95%, dàn lạnh, quạt cấp khí. Lưu lượng 7.500 m3/h, cột áp 800Pa. Công suất lạnh 150.000 BTU/H. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Dàn nóng CDU 2 giải nhiệt gió; Công suất: 150.000 BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Điều hòa loại cassetle 4 hướng thổi 1 chiều lạnh, công suất 28.000btu/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Điều hòa loại cassetle 4 hướng thổi 1 chiều lạnh, công suất 18.000btu/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Điều hòa treo tường 1 chiều 12.000 BTU ga R410A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Điều hòa treo tường 1 chiều 18.000 BTU ga R410A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đồng hồ chênh áp (Bao gồm phí kiểm định Thang đo 0-60Pa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
10 Khóa điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Bộ gá khóa điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Nút bấm mở cửa loại kín khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Bộ điều khiển cửa liên động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Bộ cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
15 Dây tín hiệu, dây nguồn, gen hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Pass box: Kích thước: 800mm x 600mm x 800mm; * Vật liệu chính inox 304; * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát; * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox (Thiết bị tận dụng chỉ tính nhân công di chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Pass box: Kích thước: 550mm x 540mm x 550mm; * Vật liệu chính inox 304; * Cửa khóa liên động, có ô kính quan sát; * Có đèn UV diệt khuẩn trong Passbox (Thiết bị tận dụng chỉ tính nhân công di chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Laf Cân Kích thước: 1500mm x 1000mm x 1800mm* Vật liệu chính panel* FFU 1175 x 575 x 265 mm* Có đèn UV diệt khuẩn, mành PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Đào tạo và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09910625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1982125E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.129.162.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.387.487.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->