Gói thầu: Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661833-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức
Số hiệu KHLCNT 20210661787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 00:45:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,913,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự : Công trình dân dụng, Cấp III, Nhà 02 tầng, tổng diện tích sàn ≥400m2- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự công trình đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,0 tỷ đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn Lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,0 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện =>10KVA
- Đặc điểm thiết bị =>10KVA
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng 0,8tấn
- Đặc điểm thiết bị 0,8tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu => 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị => 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy kính vĩ, thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kính vĩ, thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo khung tiệp (1bộ gồm 2 chân 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị (1bộ gồm 2 chân 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 77, Trần Quý Cáp, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3.813578 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam; Địa chỉ: số 30, Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3813287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam (địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam) Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Trung Việt (Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 77, Trần Quý Cáp, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3.813578 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam; Địa chỉ: số 30, Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3813287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh; Quyết định thành lập và phải hạch toán kinh tế độc lập; Giấy ủy quyền (nếu có). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 77, Trần Quý Cáp, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3.813578 Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam; Địa chỉ: số 30, Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3813287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 852 739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM KIỂM LÂM & PCCCR HUYỆN HIỆP ĐỨC
B *Phần xây lắp - Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,528100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT40,411m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,542100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT47,541m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT32,92m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT46,159m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT36,186m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT4,208100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT0,81100m3
10Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT26,177m3
11Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT54,506m3
12Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h Chương V của E-HSMT7,497m3
13Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT5,589m3
14Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT7,4m3
15Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,099m3
16Bê tông cầu thang thường M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,433m3
17Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT1,219100m2
18Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT3,096100m2
19Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT6,243100m2
20Ván khuôn sàn mái, h Chương V của E-HSMT6,05100m2
21Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,927100m2
22Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,264100m2
23Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,317tấn
24Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT2,003tấn
25Cốt thép móng, D > 18mmChương V của E-HSMT1,095tấn
26Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,711tấn
27Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT2,2tấn
28Cốt thép trụ, h 18mmChương V của E-HSMT0,799tấn
29Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,711tấn
30Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT3,149tấn
31Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,839tấn
32Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,413tấn
33Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT1,734tấn
34Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,812tấn
35Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,034tấn
36Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,13tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,182tấn
38Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,168tấn
39Cốt thép sàn mái, h Chương V của E-HSMT6,068tấn
40Cốt thép sàn mái, h 10mmChương V của E-HSMT0,047tấn
41Cốt thép cầu thang, h Chương V của E-HSMT0,087tấn
42Cốt thép cầu thang, h 10mmChương V của E-HSMT0,457tấn
43Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT16,281m3
44Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT18,411m3
45Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT35,289m3
46Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT63,342m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT220,19m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT730,045m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.006,912m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT162,692m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,894m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT533,395m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT470,8m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,76m
55Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,698tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,698tấn
57Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,876100m2
58Cùm chống bãoChương V của E-HSMT725cái
59Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT10,85m2
60Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT65,44m2
61Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT54,72m2
62Cửa sổ mở hắt nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT6,78m2
63Vách nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT26,4m2
64Vách ngăn tiểuChương V của E-HSMT4cái
65GCLĐ lan can cầu thang inoxChương V của E-HSMT11,3m
66Trụ đề cầu thang Inox 304 D76Chương V của E-HSMT1trụ
67Trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT43,75m2
68Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT18,445m2
69Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT26,401m2
70Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT3,8m2
71Lát nền gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT395,255m2
72Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V của E-HSMT29,04m2
73Ốp tường gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT92,34m2
74Ốp tường gạch 120x600Chương V của E-HSMT35,148m2
75Ốp tường gạch InaxChương V của E-HSMT19,7m2
76Kẻ roan âm tườngChương V của E-HSMT232m
77Bả mastic tườngChương V của E-HSMT1.486,037m2
78Bả mastic cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT832,581m2
79Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT729,05m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT1.589,568m2
81Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT108,84m2
82Quét chống thấm sàn, sê nô mái theo qui trìnhChương V của E-HSMT99,66m2
83Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cmChương V của E-HSMT183,815m2
84Dàn giáo ngoài nhàChương V của E-HSMT6,569100m2
C *Bể tự hoại - Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3Chương V của E-HSMT0,221100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT7,377m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,048m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT1,005m3
5Bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng đá 1x2 M200, rộng Chương V của E-HSMT0,833m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,03100m2
7Xây tường gạch thẻ không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT4,473m3
8SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,612m3
9GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,079tấn
10LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50kgChương V của E-HSMT10CK
11Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT25,38m2
12Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,0cmChương V của E-HSMT25,38m2
13Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cmChương V của E-HSMT5,59m2
D *Điện - Nhà làm việc:
1Đèn LED ốp trần 1x12wChương V của E-HSMT12bộ
2Đèn LED 1,2m 2 bóng 2x16wChương V của E-HSMT30bộ
3Đèn LED hắt tường 1x5wChương V của E-HSMT2bộ
4Đèn LED Downlight 12wChương V của E-HSMT24bộ
5Đèn LED chiếu pha 70wChương V của E-HSMT2bộ
6Đèn Led hộp vuông 300x300 có nắp đậyChương V của E-HSMT4bộ
7Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT13cái
8Công tắc 1 hạt, 2 chiềuChương V của E-HSMT2cái
9Công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT16cái
10Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT57cái
11Dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT730m
12Dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT375m
13Dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT1.070m
14Dây dẫn điện 4x10mm2Chương V của E-HSMT24m
15Dây dẫn điện 4x25mm2Chương V của E-HSMT100m
16Dây dẫn điện 4x16 + 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
17Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT365m
18Ống nhựa D25Chương V của E-HSMT750m
19Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AChương V của E-HSMT25cái
20Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V của E-HSMT9cái
22Lắp đặt Aptomat 3 pha 40AChương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt Aptomat 3 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomatChương V của E-HSMT85hộp
25Lắp đặt hộp đấu nối, phân dâyChương V của E-HSMT18hộp
26Tủ điện tầngChương V của E-HSMT2tủ
27Lắp đặt tủ điện điều hòaChương V của E-HSMT2tủ
28Lắp đặt tủ điện chínhChương V của E-HSMT1tủ
29Đầu cốt đồng 25mm2Chương V của E-HSMT0,310 cái
30Đầu cốt đồng 10mm2Chương V của E-HSMT0,610 cái
31Dây đồng 10mm2Chương V của E-HSMT30m
32Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt đồng hồ Vol kếChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V của E-HSMT1cái
35Quạt ốp trần đão chiềuChương V của E-HSMT15cái
36Quạt treo tườngChương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt ĐHKK 2 cục treo tường (1,5 HP)Chương V của E-HSMT3máy
38Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đoạn ống dài 2m, nối hàn, đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,12100m
39Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng ĐHKK, đoạn ống dài 6m, nối dán keo, đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,12100m
E Cấp thoát nước:
1Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bồn
2Ống lọc D27, nối dán keoChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt luppe máy bơmChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt bộ đóng ngắt máy bơm tự độngChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt tiểu namChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt nhấn tiểu namChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt vòi rửaChương V của E-HSMT10cái
15Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt vòi lavaboChương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt vòi tắm hương senChương V của E-HSMT4cái
18Ống nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT0,25100m
19Ống nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT0,5100m
20Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,1100m
21Ống nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT0,86100m
22Ống nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT0,65100m
23Tê nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT20cái
24Tê nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
25Tê nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT4cái
26Tê nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT20cái
27Tê nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
28Co nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT14cái
29Co nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT24cái
30Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
31Co nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT24cái
32Co nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT14cái
33Lắp đặt van mặt bích D25Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van mặt bích D20Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt van 1 chiều D21Chương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt van 1 chiều D27Chương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt phểu thu D100Chương V của E-HSMT12cái
39Lắp đặt ống kiểm tra D100Chương V của E-HSMT2cái
F Thoát nước mái
1Ống nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT1,6100m
2Ống nhựa D42, nối dán keoChương V của E-HSMT0,11100m
3Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,05100m
4Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT12cái
5Co nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT32cái
6Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT16cái
G *Chống sét - Nhà làm việc:
1Lắp đặt kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
2Trụ nối INOX D30, L=0,75mChương V của E-HSMT1cái
3Trụ đỡ ống thép tráng kẽm D42, L=3mChương V của E-HSMT1cái
4Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT66m
5Đóng cọc chống sét có sẵn, cọc bằng đồng đặc D16, L= 2,4m đầu ven răngChương V của E-HSMT10cọc
6Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, D100Chương V của E-HSMT26m
7Măng sông nối ống đồng D16/21Chương V của E-HSMT10cái
8Eke đồng D8 dài 250Chương V của E-HSMT2cái
9Kẹp đồng D16Chương V của E-HSMT30cái
10Chân đỡ cáp đồng D8 dài 200Chương V của E-HSMT30cái
11Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đanChương V của E-HSMT2hố
12Bộ nối đầu cọc và nối cực tiếp đấtChương V của E-HSMT2cái
13Hộp kiểm tra tiếp đấtChương V của E-HSMT2hộp
14Bulong nỡ D20/150Chương V của E-HSMT4cái
15Bulong nỡ D10/60Chương V của E-HSMT30cái
16Bulong đồng D12/20Chương V của E-HSMT2cái
17Bản mã 200x200x8mmChương V của E-HSMT1cái
18Bản mã 100x200x5mmChương V của E-HSMT4cái
19Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT6,024m3
20Lấp đất nền móngChương V của E-HSMT6,024m3
21Đo kiểm tra tiếp đấtChương V của E-HSMT2lần
H *Hệ thống mạng- Nhà làm việc:
1Lắp đặt thiết bị phát sóng WifiChương V của E-HSMT2thiết bị
2Lắp đặt Switch 24 PortChương V của E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt Switch 12 PortChương V của E-HSMT2thiết bị
4Lắp đặt Patch Panel 48 PortChương V của E-HSMT1phiến
5Dây nhảy Cat6 UTP Patch Cord 2mChương V của E-HSMT110 m
6Ổ cắm mạng đơnChương V của E-HSMT21cái
7Lắp đặt đế âm ổ cắm mạngChương V của E-HSMT21hộp
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V của E-HSMT8hộp
9Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT300m
10Cáp mạng Cat6 UTPChương V của E-HSMT3010 m
11Đấu nối đầu cáp mạng vào SwitchChương V của E-HSMT21đầu
12Giá phối cáp cho SwitchChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT1khung giá
14Thanh quản lý cápChương V của E-HSMT1thanh
I *Hệ thống PCCC- Nhà làm việc:
1Bình chữa cháy bọt khí CO2Chương V của E-HSMT8bình
2Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT8bình
3Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn ExitChương V của E-HSMT0,85 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
J *San nền:
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ tiêu chuẩn > 5 cây/ 100m2Chương V của E-HSMT10100m2
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi, trong phạm vi 50m, máy ủi 110 CVChương V của E-HSMT2100m3
3San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT10,88100m3
4Đất mua tại mỏ về đắp (đầm chặt K85 hệ số 1,07; hệ số tơi của đất là 1,24)Chương V của E-HSMT1.443,558m3
5Vận chuyển phế thải bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1KmChương V của E-HSMT24,810m3/1km
6Vận chuyển phế thải bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km tiếp theoChương V của E-HSMT12410m3/1km
K *Nền sân:
1Lót giấy dầuChương V của E-HSMT450m2
2Bê tông nền sân M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT45m3
3Cắt roan bê tông nền sânChương V của E-HSMT225m
L *Mương thoát nước:
1Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT47,088m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,1m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT6,86m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,416100m2
5Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT6,53m3
6SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,517m3
7GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,275tấn
8LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng > 50kg bằng máyChương V của E-HSMT131CK
9LD ống HDPE D150, bằng hàn nhiệtChương V của E-HSMT0,07100m
10Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT145,12m2
11Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cmChương V của E-HSMT50,24m2
M *Giếng khoan:
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng - Máy khoan xoay tự hành 54CVChương V của E-HSMT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu Chương V của E-HSMT30m
3Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng phương pháp hàn, ĐK ống 110mmChương V của E-HSMT31m
4Ống lọc nhựa D60, bọc lưới InoxChương V của E-HSMT1ống
5Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,3100m
6Dây dẫn điện 3x2,5mm2Chương V của E-HSMT40m
7Dây cáp Inox D6mm bọc nhựaChương V của E-HSMT28m
8Hố ga miệng giếng 400x400x300 + nắp đanChương V của E-HSMT1hố
N NHÀ LƯU TRỮ TANG VẬT
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,471100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT18,464m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,243100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT20,33m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT13,101m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT20,527m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,2m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT1,36100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT0,414100m3
10Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT2,337m3
11Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT15,28m3
12Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h Chương V của E-HSMT3,413m3
13Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT3,588m3
14Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,441m3
15Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,513100m2
16Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT1,082100m2
17Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT2,263100m2
18Ván khuôn sàn mái, h Chương V của E-HSMT1,756100m2
19Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,597100m2
20Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,139tấn
21Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT1,043tấn
22Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,037tấn
23Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,798tấn
24Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,246tấn
25Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT1,365tấn
26Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,141tấn
27Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,2tấn
28Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,093tấn
29Cốt thép sàn mái, h Chương V của E-HSMT1,274tấn
30Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT0,954m3
31Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT46,476m3
32Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT73,5m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT306,64m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT221,964m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,6m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,98m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT161,525m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT50,7m
39Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,8m
40Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT0,791tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,791tấn
42Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,392100m2
43Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT15,66m2
44Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT20,52m2
45Bông gió Inox lan can hành langChương V của E-HSMT9cái
46Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT9,53m2
47Lát nền gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT111,43m2
48Ốp tường gạch 120x600Chương V của E-HSMT8,616m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT310,255m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT370,154m2
51Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT50,7m2
52Quét chống thấm sàn mái, sê nô theo qui trìnhChương V của E-HSMT38,41m2
53Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cmChương V của E-HSMT71,31m2
54Dàn giáo ngoài nhàChương V của E-HSMT2,306100m2
O *Điện - Nhà lưu trữ tang vật:
1Đèn LED ốp trần 1x12wChương V của E-HSMT3bộ
2Đèn LED 1,2m 1 bóng 1x16wChương V của E-HSMT10bộ
3Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
4Công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT5cái
5Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT19cái
6Dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT220m
7Dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT92m
8Dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT260m
9Dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT100m
10Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT332m
11Ống nhựa D25Chương V của E-HSMT50m
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomatChương V của E-HSMT3hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối, phân dâyChương V của E-HSMT5hộp
16Tủ điện tầngChương V của E-HSMT1tủ
17Quạt ốp trầnChương V của E-HSMT5cái
P *Nước - Nhà lưu trữ tang vật:
1Ống nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT0,5100m
2Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,03100m
3Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT11cái
4Co nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT18cái
5Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT9cái
Q TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,849100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT9,992m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,472100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT7,072m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT4,787m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT33,657m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,46m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT0,967100m3
9Xây tường gạch không nung, gạch 50x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT4,536m3
10Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT9,261m3
11Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,522m3
12Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,572100m2
13Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT1,541100m2
14Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT3,439100m2
15Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,194100m2
16Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,178tấn
17Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,136tấn
18Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,951tấn
19Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,423tấn
20Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,622tấn
21Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,228tấn
22LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng Chương V của E-HSMT116cái
23Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT28,142m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT416,676m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT104,104m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,752m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT30m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,32m
29Cửa đi cổng chính, mở trượtChương V của E-HSMT12,25m2
30Ray + bánh xe cổng chínhChương V của E-HSMT1bộ
31Cửa đi cổng phụ, mở quayChương V của E-HSMT13,52m2
32Chông sắt đỉnh tường rào gạch, sắt đặt vuông 14 vót nhọn cao 150Chương V của E-HSMT90,89m
33Kẻ roan âm tườngChương V của E-HSMT18,5m
34Chữ Inox màu đồngChương V của E-HSMT1bộ
35Ốp tường gạch chỉ gốm trang tríChương V của E-HSMT3,04m2
36Ốp đá granite vào tường, dùng keo dánChương V của E-HSMT5,37m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT568,532m2
38Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT25,77m2
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 mm bằng phương pháp hàn (Hòa Phát/VN)Chương V của E-HSMT0,155100m
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,661100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT8,809m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT2,92m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT5,396m3
5Bê tông tường M250 đá 1x2, dày Chương V của E-HSMT7,774m3
6Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,556m3
7Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,066100m2
8Ván khuôn tường, h Chương V của E-HSMT0,889100m2
9Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT0,55tấn
10Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT1,623tấn
11Quét chống thấmChương V của E-HSMT56,1m2
12Láng nền có đánh màu, dày 2cmChương V của E-HSMT56,1m2
13Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V của E-HSMT18,9m2
14Ốp tường gạch ceramic 300x450Chương V của E-HSMT37,2m2
S TRẠM KIỂM LÂM & PCCCR HUYỆN PHƯỚC SƠN
T *Phần xây lắp - Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,842100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT35,82m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,159100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT44,092m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT32,5m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT15,826m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT37,305m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT2,434100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT0,763100m3
10Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT19,954m3
11Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT56,176m3
12Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h Chương V của E-HSMT5,355m3
13Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT5,589m3
14Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT8,047m3
15Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,397m3
16Bê tông cầu thang thường M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,31m3
17Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT1,102100m2
18Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT2,932100m2
19Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT4,25100m2
20Ván khuôn sàn mái, h Chương V của E-HSMT6,283100m2
21Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT1,383100m2
22Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,255100m2
23Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,308tấn
24Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT1,797tấn
25Cốt thép móng, D > 18mmChương V của E-HSMT1,114tấn
26Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,731tấn
27Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT2,324tấn
28Cốt thép trụ, h 18mmChương V của E-HSMT0,799tấn
29Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,698tấn
30Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT3,098tấn
31Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,805tấn
32Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,462tấn
33Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT2,09tấn
34Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,803tấn
35Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,071tấn
36Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,169tấn
37Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,21tấn
38Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,343tấn
39Cốt thép sàn mái, h Chương V của E-HSMT6,113tấn
40Cốt thép sàn mái, h 10mmChương V của E-HSMT0,047tấn
41Cốt thép cầu thang, h Chương V của E-HSMT0,087tấn
42Cốt thép cầu thang, h 10mmChương V của E-HSMT0,457tấn
43Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT18,085m3
44Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT19,846m3
45Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT30,235m3
46Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT56,351m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT282,05m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT747,455m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT982,337m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT209,701m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT87,162m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT544,19m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT285,709m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,8m
55Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,698tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,698tấn
57Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,843100m2
58Cùm chống bãoChương V của E-HSMT725cái
59Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT10,85m2
60Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT71,92m2
61Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT50,16m2
62Cửa sổ mở hắt nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT2,88m2
63Vách nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT30,4m2
64Bọ gỗ nhóm III, gỗ 48x50mm, kích thước 600x550mmChương V của E-HSMT24cái
65Trụ đề cầu thang Inox 304 D76Chương V của E-HSMT1trụ
66Vách ngăn tiểuChương V của E-HSMT4cái
67Lan can cầu thang inoxChương V của E-HSMT11,3m
68Trần bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT42,23m2
69Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT9,855m2
70Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSMT25,78m2
71Lát đá mặt bệ các loạiChương V của E-HSMT7,184m2
72Lát nền gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT405,23m2
73Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V của E-HSMT29,04m2
74Ốp tường gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT92,34m2
75Ốp tường gạch 120x600Chương V của E-HSMT35,148m2
76Ốp tường gạch gốmChương V của E-HSMT30,84m2
77Kẻ roan âm tườngChương V của E-HSMT262,3m
78Bả mastic tườngChương V của E-HSMT1.507,722m2
79Bả mastic cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT853,093m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT752,027m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT1.608,788m2
82Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT108,84m2
83Quét chống thấm sàn, sê nô mái theo qui trìnhChương V của E-HSMT103,53m2
84Láng nền có đánh màu sàn, sê nô mái, dày 2cmChương V của E-HSMT194,71m2
85Dàn giáo ngoài nhàChương V của E-HSMT7,033100m2
U *Bể tự hoại - Nhà làm việc:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3Chương V của E-HSMT0,235100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT7,838m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,048m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT1,005m3
5Bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng đá 1x2 M200, rộng Chương V của E-HSMT0,833m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,03100m2
7Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT4,533m3
8SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,612m3
9GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,079tấn
10LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT10CK
11Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT25,38m2
12Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,0cmChương V của E-HSMT25,38m2
13Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cmChương V của E-HSMT5,46m2
V *Điện - Nhà làm việc:
1Đèn LED ốp trần 1x12wChương V của E-HSMT12bộ
2Đèn LED 1,2m 2 bóng 2x16wChương V của E-HSMT30bộ
3Đèn LED hắt tường 1x5wChương V của E-HSMT2bộ
4Đèn LED Downlight 12wChương V của E-HSMT24bộ
5Đèn LED chiếu pha 70wChương V của E-HSMT2bộ
6Đèn Led hộp vuông 300x300 có nắp đậyChương V của E-HSMT4bộ
7Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT13cái
8Công tắc 1 hạt, 2 chiềuChương V của E-HSMT2cái
9Công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT16cái
10Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT57cái
11Dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT870m
12Dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT375m
13Dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT1.091m
14Dây dẫn điện 4x10mm2Chương V của E-HSMT24m
15Dây dẫn điện 4x25mm2Chương V của E-HSMT100m
16Dây dẫn điện 4x16 + 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
17Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT370m
18Ống nhựa D25Chương V của E-HSMT751m
19Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AChương V của E-HSMT25cái
20Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V của E-HSMT9cái
22Lắp đặt Aptomat 3 pha 40AChương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt Aptomat 3 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomatChương V của E-HSMT86hộp
25Lắp đặt hộp đấu nối, phân dâyChương V của E-HSMT18hộp
26Tủ điện tầngChương V của E-HSMT2tủ
27Lắp đặt tủ điện điều hòaChương V của E-HSMT2tủ
28Lắp đặt tủ điện chínhChương V của E-HSMT1tủ
29Đầu cốt đồng 25mm2Chương V của E-HSMT0,310 cái
30Đầu cốt đồng 10mm2Chương V của E-HSMT0,610 cái
31Dây đồng 10mm2Chương V của E-HSMT30m
32Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
33Lắp đặt đồng hồ Vol kếChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V của E-HSMT1cái
35Quạt ốp trần đão chiềuChương V của E-HSMT15cái
36Quạt treo tườngChương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt ĐHKK 2 cục treo tường (1,5 HP)Chương V của E-HSMT3máy
38Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đoạn ống dài 2m, nối hàn, đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,12100m
39Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng ĐHKK, đoạn ống dài 6m, nối dán keo, đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,12100m
W Cấp thoát nước:
1Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bồn
2Ống lọc D27, nối dán keoChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt luppe máy bơmChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt bộ đóng ngắt máy bơm tự độngChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt hộp đựngChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt tiểu namChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt nhấn tiểu namChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt vòi rửaChương V của E-HSMT10cái
15Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt vòi lavaboChương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt vòi tắm hương senChương V của E-HSMT4cái
18Ống nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT0,25100m
19Ống nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT0,5100m
20Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,1100m
21Ống nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT0,86100m
22Ống nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT0,65100m
23Tê nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT20cái
24Tê nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
25Tê nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT4cái
26Tê nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT20cái
27Tê nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
28Co nhựa D21, nối dán keoChương V của E-HSMT14cái
29Co nhựa D27, nối dán keoChương V của E-HSMT24cái
30Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT6cái
31Co nhựa D50, nối dán keoChương V của E-HSMT24cái
32Co nhựa D100, nối dán keoChương V của E-HSMT14cái
33Lắp đặt van mặt bích D25Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van mặt bích D20Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt van 1 chiều D21Chương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt van 1 chiều D27Chương V của E-HSMT6cái
37Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt phểu thu D100Chương V của E-HSMT12cái
39Lắp đặt ống kiểm tra D100Chương V của E-HSMT2cái
X Thoát nước mái
1Ống nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT1,6100m
2Ống nhựa D42, nối dán keoChương V của E-HSMT0,11100m
3Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,05100m
4Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT12cái
5Co nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT32cái
6Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT16cái
Y *Chống sét - Nhà làm việc:
1Lắp đặt kim thu sétChương V của E-HSMT1bộ
2Trụ nối INOX D30, L=0,75mChương V của E-HSMT1cái
3Trụ đỡ ống thép tráng kẽm D42, L=3mChương V của E-HSMT1cái
4Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT66m
5Đóng cọc chống sét có sẵn, cọc bằng đồng đặc D16, L= 2,4m đầu ven răngChương V của E-HSMT10cọc
6Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, D100Chương V của E-HSMT26m
7Măng sông nối ống đồng D16/21Chương V của E-HSMT10cái
8Eke đồng D8 dài 250Chương V của E-HSMT2cái
9Kẹp đồng D16Chương V của E-HSMT30cái
10Chân đỡ cáp đồng D8 dài 200Chương V của E-HSMT30cái
11Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đanChương V của E-HSMT2hố
12Bộ nối đầu cọc và nối cực tiếp đấtChương V của E-HSMT2cái
13Hộp kiểm tra tiếp đấtChương V của E-HSMT2hộp
14Bulong nỡ D20/150Chương V của E-HSMT4cái
15Bulong nỡ D10/60Chương V của E-HSMT30cái
16Bulong đồng D12/20Chương V của E-HSMT2cái
17Bản mã 200x200x8mmChương V của E-HSMT1cái
18Bản mã 100x200x5mmChương V của E-HSMT4cái
19Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT6,024m3
20Lấp đất nền móngChương V của E-HSMT6,024m3
21Đo kiểm tra tiếp đấtChương V của E-HSMT2lần
Z *Hệ thống mạng - Nhà làm việc:
1Lắp đặt thiết bị phát sóng WifiChương V của E-HSMT2thiết bị
2Lắp đặt Switch 24 PortChương V của E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt Switch 12 PortChương V của E-HSMT2thiết bị
4Lắp đặt Patch Panel 48 PortChương V của E-HSMT1phiến
5Dây nhảy Cat6 UTP Patch Cord 2mChương V của E-HSMT110 m
6Ổ cắm mạng đơnChương V của E-HSMT21cái
7Lắp đặt đế âm ổ cắm mạngChương V của E-HSMT21hộp
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V của E-HSMT8hộp
9Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT300m
10Cáp mạng Cat6 UTPChương V của E-HSMT3010 m
11Đấu nối đầu cáp mạng vào SwitchChương V của E-HSMT21đầu
12Giá phối cáp cho SwitchChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT1khung giá
14Thanh quản lý cápChương V của E-HSMT1thanh
AA *Hệ PCCC - Nhà làm việc:
1Bình chữa cháy bọt khí CO2Chương V của E-HSMT8bình
2Bình chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT8bình
3Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn ExitChương V của E-HSMT0,85 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
AB NHÀ LƯU TRỮ TANG VẬT
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT2,178100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT22,965m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,187100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT32,462m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT19,913m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT18,952m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,04m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT1,881100m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT0,657100m3
10Xây tường gạch đặc không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT5,664m3
11Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT24,867m3
12Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h Chương V của E-HSMT6,375m3
13Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT6,24m3
14Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,261m3
15Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,796100m2
16Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT1,862100m2
17Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT2,523100m2
18Ván khuôn sàn mái, h Chương V của E-HSMT2,76100m2
19Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,899100m2
20Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,286tấn
21Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT1,934tấn
22Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,349tấn
23Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT1,089tấn
24Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,504tấn
25Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT2,142tấn
26Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mmChương V của E-HSMT0,335tấn
27Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,201tấn
28Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mmChương V của E-HSMT0,115tấn
29Cốt thép sàn mái, h Chương V của E-HSMT1,972tấn
30Xây tường gạch bê tông 6 lỗ, KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT2,205m3
31Xây tường gạch bê tông 6 lỗ, KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h Chương V của E-HSMT58,912m3
32Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT109,44m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT451,62m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT273,252m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,72m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,67m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT264,43m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT126,1m
39Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,8m
40Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,399tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,399tấn
42Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,332100m2
43Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT29,16m2
44Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 lyChương V của E-HSMT22,8m2
45Bông gió Inox lan can hành langChương V của E-HSMT22cái
46Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT18,9m2
47Lát nền gạch granite 600x600Chương V của E-HSMT183,73m2
48Ốp tường gạch 120x600Chương V của E-HSMT11,748m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT467,3m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT540,772m2
51Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT89,7m2
52Quét chống thấm sàn mái, sê nô mái theo qui trìnhChương V của E-HSMT60,52m2
53Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cmChương V của E-HSMT110,28m2
54Dàn giáo ngoài nhàChương V của E-HSMT3,41100m2
AC *Điện - Nhà lưu trữ tang vật:
1Đèn LED ốp trần 1x12wChương V của E-HSMT4bộ
2Đèn LED 1,2m 1 bóng 1x16wChương V của E-HSMT18bộ
3Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
4Công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT9cái
5Ổ cắm đôiChương V của E-HSMT27cái
6Dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT360m
7Dây đơn 2,5mm2Chương V của E-HSMT90m
8Dây đơn 4mm2Chương V của E-HSMT260m
9Dây đơn 6mm2Chương V của E-HSMT120m
10Ống nhựa D16Chương V của E-HSMT400m
11Ống nhựa D25Chương V của E-HSMT60m
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomatChương V của E-HSMT4hộp
15Lắp đặt hộp đấu nối, phân dâyChương V của E-HSMT9hộp
16Tủ điện tầngChương V của E-HSMT1tủ
17Quạt ốp trầnChương V của E-HSMT9cái
AD *Nước - Nhà lưu trữ tang vật:
1Ống nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT0,72100m
2Ống nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT0,04100m
3Co nhựa D34, nối dán keoChương V của E-HSMT12cái
4Co nhựa D60, nối dán keoChương V của E-HSMT24cái
5Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
AE TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,903100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT12,752m3
3Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,6100m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT10,125m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT8,742m3
6Bê tông tường M150 đá 2x4, dày Chương V của E-HSMT35,153m3
7Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,911m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Chương V của E-HSMT1,09100m3
9Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, hChương V của E-HSMT6,648m3
10Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện Chương V của E-HSMT14,576m3
11Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,626m3
12Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,91100m2
13Ván khuôn cột, h Chương V của E-HSMT2,408100m2
14Ván khuôn xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT4,048100m2
15Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,472100m2
16Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT0,261tấn
17Cốt thép móng, D Chương V của E-HSMT1,496tấn
18Cốt thép trụ, h Chương V của E-HSMT0,181tấn
19Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,619tấn
20Cốt thép xà, dầm giằng, h Chương V của E-HSMT0,919tấn
21Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h Chương V của E-HSMT0,578tấn
22LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng Chương V của E-HSMT294cái
23Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày Chương V của E-HSMT39,281m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT591,92m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT114,06m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT86,536m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT40m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,44m
29Cửa đi cổng chính, mở trượtChương V của E-HSMT12,25m2
30Ray + bánh xe cổng chínhChương V của E-HSMT1bộ
31Cửa đi cổng phụ, mở quayChương V của E-HSMT13,52m2
32Chông sắt đỉnh tường rào gạch, sắt đặt vuông 14 vót nhọn cao 150Chương V của E-HSMT123,3m
33Kẻ roan âm tườngChương V của E-HSMT27,6m
34Chữ Inox màu đồngChương V của E-HSMT1bộ
35Ốp tường gạch chỉ gốm trang tríChương V của E-HSMT3,04m2
36Ốp đá granite vào tường, dùng keo dánChương V của E-HSMT5,37m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủChương V của E-HSMT792,516m2
38Sơn sắt thép 3 nướcChương V của E-HSMT25,77m2
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 mm bằng phương pháp hàn (Hòa Phát/VN)Chương V của E-HSMT0,434100m
AF BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,705100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu Chương V của E-HSMT8,809m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng Chương V của E-HSMT2,92m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng Chương V của E-HSMT5,396m3
5Bê tông tường M250 đá 1x2, dày Chương V của E-HSMT7,774m3
6Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,556m3
7Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ)Chương V của E-HSMT0,066100m2
8Ván khuôn tường, h Chương V của E-HSMT0,889100m2
9Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT0,55tấn
10Cốt thép tường, D Chương V của E-HSMT1,623tấn
11Quét chống thấm bể nước theo qui trìnhChương V của E-HSMT56,1m2
12Láng nền có đánh màu, dày 2cmChương V của E-HSMT56,1m2
13Lát nền gạch ceramic 300x300Chương V của E-HSMT18,9m2
14Ốp tường gạch ceramic 300x450Chương V của E-HSMT37,2m2
AG THIẾT BỊ
AH Trạm kiểm lâm và PCCCR Hiệp Đức
1Kim thu sét Tiên đạoChương V của E-HSMT1Kim
2Máy ĐHKK 1,5HP (Carper)Chương V của E-HSMT3Máy
3Máy bơm chìm 1 HPChương V của E-HSMT1Cái
4Máy bơm nước 1 DKChương V của E-HSMT1Cái
5Thiết bị phát sóng WifiChương V của E-HSMT2thiết bị
6Switch 24 PortChương V của E-HSMT1thiết bị
7Switch 12 PortChương V của E-HSMT2thiết bị
8Patch Panel 48 PortChương V của E-HSMT1phiến
9Tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT1khung giá
AI Trạm kiểm lâm và PCCCR Phước Sơn
1Kim thu sét Tiên đạoChương V của E-HSMT1Kim
2Máy ĐHKK 1,5HP (Carper)Chương V của E-HSMT3Máy
3Máy bơm nước 1 DKChương V của E-HSMT2Cái
4Thiết bị phát sóng WifiChương V của E-HSMT2thiết bị
5Switch 24 PortChương V của E-HSMT1thiết bị
6Switch 12 PortChương V của E-HSMT2thiết bị
7Patch Panel 48 PortChương V của E-HSMT1phiến
8Tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèmChương V của E-HSMT1khung giá
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự : Công trình dân dụng, Cấp III, Nhà 02 tầng, tổng diện tích sàn ≥400m2- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự công trình đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng.108
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,0 tỷ đồng53
3 Kỹ thuật thi công công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên53
4 Kỹ thuật thi công công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên53
5 Cán bộ phụ trách An toàn Lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít4
2 Đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW4
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,0 KW ≥ 5,0 KW2
6 Máy hàn ≥ 23 KW ≥ 23 KW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW ≥ 0,62kW2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW4
9 Máy phát điện =>10KVA =>10KVA2
10 Máy vận thăng 0,8tấn 0,8tấn2
11 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
12 Máy ủi 108 CV 108 CV1
13 Máy lu => 9 tấn => 9 tấn1
14 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn3
15 Máy kính vĩ, thuỷ bình Máy kính vĩ, thuỷ bình1
16 Dàn giáo khung tiệp (1bộ gồm 2 chân 2 chéo) (1bộ gồm 2 chân 2 chéo)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->