Gói thầu: Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661833-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 00:45:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,913,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự : Công trình dân dụng, Cấp III, Nhà 02 tầng, tổng diện tích sàn ≥400m2- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự công trình đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,0 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn Lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện =>10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng 0,8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu => 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy kính vĩ, thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kính vĩ, thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo khung tiệp (1bộ gồm 2 chân 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1bộ gồm 2 chân 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 02 Trạm kiểm lâm tại huyện Phước Sơn và huyện Hiệp Đức Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh; Quyết định thành lập và phải hạch toán kinh tế độc lập; Giấy ủy quyền (nếu có). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 77, Trần Quý Cáp, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3.813578
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam; Địa chỉ: số 30, Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3813287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 852 739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM KIỂM LÂM & PCCCR HUYỆN HIỆP ĐỨC | |||
| B | *Phần xây lắp - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,528 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 40,411 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 47,541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 32,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 46,159 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,186 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,208 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 26,177 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 54,506 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h | Chương V của E-HSMT | 7,497 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,589 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,433 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 3,096 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 6,243 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 6,05 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,927 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 2,003 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 27 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 3,149 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 1,734 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 6,068 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, h | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 16,281 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 18,411 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 35,289 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 63,342 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 220,19 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 730,045 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.006,912 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 162,692 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,894 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 533,395 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 470,8 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,76 | m |
| 55 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 57 | Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,876 | 100m2 |
| 58 | Cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 725 | cái |
| 59 | Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 65,44 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở hắt nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 63 | Vách nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 64 | Vách ngăn tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | GCLĐ lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m |
| 66 | Trụ đề cầu thang Inox 304 D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 67 | Trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 43,75 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,445 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 26,401 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 395,255 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 92,34 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 35,148 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch Inax | Chương V của E-HSMT | 19,7 | m2 |
| 76 | Kẻ roan âm tường | Chương V của E-HSMT | 232 | m |
| 77 | Bả mastic tường | Chương V của E-HSMT | 1.486,037 | m2 |
| 78 | Bả mastic cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 832,581 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 729,05 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 1.589,568 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 108,84 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm sàn, sê nô mái theo qui trình | Chương V của E-HSMT | 99,66 | m2 |
| 83 | Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 183,815 | m2 |
| 84 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 6,569 | 100m2 |
| C | *Bể tự hoại - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,377 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng đá 1x2 M200, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 4,473 | m3 |
| 8 | SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng >50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | CK |
| 11 | Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,0cm | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cm | Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| D | *Điện - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 1x12w | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2 bóng 2x16w | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đèn LED hắt tường 1x5w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED Downlight 12w | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đèn LED chiếu pha 70w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Led hộp vuông 300x300 có nắp đậy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 12 | Dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 13 | Dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.070 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Dây dẫn điện 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Dây dẫn điện 4x16 + 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 18 | Ống nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V của E-HSMT | 85 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều hòa | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chính | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 31 | Dây đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Quạt ốp trần đão chiều | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ĐHKK 2 cục treo tường (1,5 HP) | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đoạn ống dài 2m, nối hàn, đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng ĐHKK, đoạn ống dài 6m, nối dán keo, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| E | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 2 | Ống lọc D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt luppe máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đóng ngắt máy bơm tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nhấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 22 | Ống nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 23 | Tê nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Tê nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tê nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Tê nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Co nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Co nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Co nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Co nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D42, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Co nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| G | *Chống sét - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ nối INOX D30, L=0,75m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ ống thép tráng kẽm D42, L=3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét có sẵn, cọc bằng đồng đặc D16, L= 2,4m đầu ven răng | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, D100 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Măng sông nối ống đồng D16/21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Eke đồng D8 dài 250 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp đồng D16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Chân đỡ cáp đồng D8 dài 200 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2 | hố |
| 12 | Bộ nối đầu cọc và nối cực tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Bulong nỡ D20/150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bulong nỡ D10/60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Bulong đồng D12/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bản mã 200x200x8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bản mã 100x200x5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 20 | Lấp đất nền móng | Chương V của E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 21 | Đo kiểm tra tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| H | *Hệ thống mạng- Nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 Port | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 5 | Dây nhảy Cat6 UTP Patch Cord 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp mạng Cat6 UTP | Chương V của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 11 | Đấu nối đầu cáp mạng vào Switch | Chương V của E-HSMT | 21 | đầu |
| 12 | Giá phối cáp cho Switch | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| 14 | Thanh quản lý cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | thanh |
| I | *Hệ thống PCCC- Nhà làm việc: | |||
| 1 | Bình chữa cháy bọt khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| J | *San nền: | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ tiêu chuẩn > 5 cây/ 100m2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi, trong phạm vi 50m, máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | 100m3 |
| 4 | Đất mua tại mỏ về đắp (đầm chặt K85 hệ số 1,07; hệ số tơi của đất là 1,24) | Chương V của E-HSMT | 1.443,558 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1Km | Chương V của E-HSMT | 24,8 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng Ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 124 | 10m3/1km |
| K | *Nền sân: | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 450 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 3 | Cắt roan bê tông nền sân | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| L | *Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 47,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 6 | SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,517 | m3 |
| 7 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 8 | LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng > 50kg bằng máy | Chương V của E-HSMT | 131 | CK |
| 9 | LD ống HDPE D150, bằng hàn nhiệt | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 145,12 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cm | Chương V của E-HSMT | 50,24 | m2 |
| M | *Giếng khoan: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng - Máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng phương pháp hàn, ĐK ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 4 | Ống lọc nhựa D60, bọc lưới Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | ống |
| 5 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Dây dẫn điện 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Dây cáp Inox D6mm bọc nhựa | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Hố ga miệng giếng 400x400x300 + nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1 | hố |
| N | NHÀ LƯU TRỮ TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 18,464 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 13,101 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 20,527 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 2,337 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,28 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h | Chương V của E-HSMT | 3,413 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 2,263 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 1,365 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 46,476 | m3 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 306,64 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 221,964 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,98 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,525 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 42 | Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 45 | Bông gió Inox lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,53 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 111,43 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 8,616 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 310,255 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 370,154 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô theo qui trình | Chương V của E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 53 | Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 71,31 | m2 |
| 54 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 2,306 | 100m2 |
| O | *Điện - Nhà lưu trữ tang vật: | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 1x12w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 1 bóng 1x16w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 8 | Dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 9 | Dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 332 | m |
| 11 | Ống nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| P | *Nước - Nhà lưu trữ tang vật: | |||
| 1 | Ống nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Co nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| Q | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,787 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 33,657 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,967 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, gạch 50x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 9,261 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 3,439 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 22 | LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 23 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 28,142 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 416,676 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,104 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,752 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m |
| 29 | Cửa đi cổng chính, mở trượt | Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 30 | Ray + bánh xe cổng chính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cửa đi cổng phụ, mở quay | Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 32 | Chông sắt đỉnh tường rào gạch, sắt đặt vuông 14 vót nhọn cao 150 | Chương V của E-HSMT | 90,89 | m |
| 33 | Kẻ roan âm tường | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m |
| 34 | Chữ Inox màu đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ốp tường gạch chỉ gốm trang trí | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite vào tường, dùng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,37 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 568,532 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 25,77 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 mm bằng phương pháp hàn (Hòa Phát/VN) | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 8,809 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250 đá 1x2, dày | Chương V của E-HSMT | 7,774 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, h | Chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 1,623 | tấn |
| 11 | Quét chống thấm | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 12 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic 300x450 | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| S | TRẠM KIỂM LÂM & PCCCR HUYỆN PHƯỚC SƠN | |||
| T | *Phần xây lắp - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 44,092 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 15,826 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 37,305 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,434 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 19,954 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 56,176 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h | Chương V của E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,589 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,047 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,397 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 2,932 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 6,283 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 1,383 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 1,797 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, D > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 27 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 2,324 | tấn |
| 28 | Cốt thép trụ, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 3,098 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 2,09 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 6,113 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, h | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 42 | Cốt thép cầu thang, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 43 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 18,085 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 19,846 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 30,235 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 56,351 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 282,05 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 747,455 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 982,337 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 209,701 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,162 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 544,19 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 285,709 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m |
| 55 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 57 | Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,843 | 100m2 |
| 58 | Cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 725 | cái |
| 59 | Cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở hắt nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 63 | Vách nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 64 | Bọ gỗ nhóm III, gỗ 48x50mm, kích thước 600x550mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Trụ đề cầu thang Inox 304 D76 | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 66 | Vách ngăn tiểu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m |
| 68 | Trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 42,23 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,855 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 25,78 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 7,184 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 405,23 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 92,34 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 35,148 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch gốm | Chương V của E-HSMT | 30,84 | m2 |
| 77 | Kẻ roan âm tường | Chương V của E-HSMT | 262,3 | m |
| 78 | Bả mastic tường | Chương V của E-HSMT | 1.507,722 | m2 |
| 79 | Bả mastic cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 853,093 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 752,027 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 1.608,788 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 108,84 | m2 |
| 83 | Quét chống thấm sàn, sê nô mái theo qui trình | Chương V của E-HSMT | 103,53 | m2 |
| 84 | Láng nền có đánh màu sàn, sê nô mái, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 194,71 | m2 |
| 85 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 7,033 | 100m2 |
| U | *Bể tự hoại - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,838 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng đá 1x2 M200, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 4,533 | m3 |
| 8 | SX CK bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | CK |
| 11 | Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, VXM M75 dày 1,0cm | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu, VXM M75 dày 2,0cm | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| V | *Điện - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 1x12w | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 2 bóng 2x16w | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đèn LED hắt tường 1x5w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED Downlight 12w | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đèn LED chiếu pha 70w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn Led hộp vuông 300x300 có nắp đậy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 12 | Dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 13 | Dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.091 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 15 | Dây dẫn điện 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Dây dẫn điện 4x16 + 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 18 | Ống nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 751 | m |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V của E-HSMT | 86 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đấu nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều hòa | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chính | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 31 | Dây đồng 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Quạt ốp trần đão chiều | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ĐHKK 2 cục treo tường (1,5 HP) | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas, đoạn ống dài 2m, nối hàn, đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống bằng xốp cách nhiệt, đường kính 15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng ĐHKK, đoạn ống dài 6m, nối dán keo, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| W | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 2 | Ống lọc D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt luppe máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đóng ngắt máy bơm tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nhấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 22 | Ống nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 23 | Tê nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Tê nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tê nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Tê nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Co nhựa D21, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Co nhựa D27, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Co nhựa D50, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Co nhựa D100, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| X | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D42, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Co nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| Y | *Chống sét - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ nối INOX D30, L=0,75m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ ống thép tráng kẽm D42, L=3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét có sẵn, cọc bằng đồng đặc D16, L= 2,4m đầu ven răng | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa, D100 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Măng sông nối ống đồng D16/21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Eke đồng D8 dài 250 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp đồng D16 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Chân đỡ cáp đồng D8 dài 200 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2 | hố |
| 12 | Bộ nối đầu cọc và nối cực tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Bulong nỡ D20/150 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bulong nỡ D10/60 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Bulong đồng D12/20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bản mã 200x200x8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bản mã 100x200x5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 20 | Lấp đất nền móng | Chương V của E-HSMT | 6,024 | m3 |
| 21 | Đo kiểm tra tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| Z | *Hệ thống mạng - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát sóng Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 Port | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Patch Panel 48 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 5 | Dây nhảy Cat6 UTP Patch Cord 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 6 | Ổ cắm mạng đơn | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Cáp mạng Cat6 UTP | Chương V của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 11 | Đấu nối đầu cáp mạng vào Switch | Chương V của E-HSMT | 21 | đầu |
| 12 | Giá phối cáp cho Switch | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| 14 | Thanh quản lý cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | thanh |
| AA | *Hệ PCCC - Nhà làm việc: | |||
| 1 | Bình chữa cháy bọt khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| AB | NHÀ LƯU TRỮ TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 22,965 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 32,462 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 19,913 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 18,952 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch đặc không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 5,664 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,867 | m3 |
| 12 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện > 0,1 m2, h | Chương V của E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,261 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 1,862 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 2,523 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 1,934 | tấn |
| 22 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 1,089 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 2,142 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà, dầm giằng, h 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, h | Chương V của E-HSMT | 1,972 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ, KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ, KT 95x135x190mm, dày > 10cm, h | Chương V của E-HSMT | 58,912 | m3 |
| 32 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 451,62 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 273,252 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,72 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,67 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,43 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 126,1 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 42 | Lợp mái tole múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay nhôm xin fa kính cường lực 5 ly | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 45 | Bông gió Inox lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 183,73 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch 120x600 | Chương V của E-HSMT | 11,748 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 467,3 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 540,772 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 89,7 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô mái theo qui trình | Chương V của E-HSMT | 60,52 | m2 |
| 53 | Láng nền có đánh màu sê nô, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 110,28 | m2 |
| 54 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| AC | *Điện - Nhà lưu trữ tang vật: | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 1x12w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn LED 1,2m 1 bóng 1x16w | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 7 | Dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 9 | Dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Ống nhựa D16 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Ống nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm, aptomat | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| AD | *Nước - Nhà lưu trữ tang vật: | |||
| 1 | Ống nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Co nhựa D34, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Co nhựa D60, nối dán keo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AE | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,903 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 12,752 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,742 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4, dày | Chương V của E-HSMT | 35,153 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm giằng M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,911 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung, gạch 55x90x190 VXM M75, dày 100, h | Chương V của E-HSMT | 6,648 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M250 đá 1x2, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 14,576 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, h | Chương V của E-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 4,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ, h | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà, dầm giằng, h | Chương V của E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, h | Chương V của E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 22 | LD CK bê tông đúc sẵn, Trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 294 | cái |
| 23 | Xây tường gạch bê tông KT 95x135x190mm, dày | Chương V của E-HSMT | 39,281 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 591,92 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,06 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,536 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m |
| 29 | Cửa đi cổng chính, mở trượt | Chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 30 | Ray + bánh xe cổng chính | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cửa đi cổng phụ, mở quay | Chương V của E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 32 | Chông sắt đỉnh tường rào gạch, sắt đặt vuông 14 vót nhọn cao 150 | Chương V của E-HSMT | 123,3 | m |
| 33 | Kẻ roan âm tường | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 34 | Chữ Inox màu đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ốp tường gạch chỉ gốm trang trí | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite vào tường, dùng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,37 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 lót 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 792,516 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 25,77 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 mm bằng phương pháp hàn (Hòa Phát/VN) | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m |
| AF | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m sâu | Chương V của E-HSMT | 8,809 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250 đá 1x2, dày | Chương V của E-HSMT | 7,774 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái M250 đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn gỗ) | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, h | Chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 1,623 | tấn |
| 11 | Quét chống thấm bể nước theo qui trình | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 12 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic 300x450 | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m2 |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| AH | Trạm kiểm lâm và PCCCR Hiệp Đức | |||
| 1 | Kim thu sét Tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Máy ĐHKK 1,5HP (Carper) | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Máy bơm chìm 1 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước 1 DK | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị phát sóng Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 6 | Switch 24 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Switch 12 Port | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 8 | Patch Panel 48 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 9 | Tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| AI | Trạm kiểm lâm và PCCCR Phước Sơn | |||
| 1 | Kim thu sét Tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Máy ĐHKK 1,5HP (Carper) | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Máy bơm nước 1 DK | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị phát sóng Wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Switch 24 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch 12 Port | Chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 7 | Patch Panel 48 Port | Chương V của E-HSMT | 1 | phiến |
| 8 | Tủ Rack bao gồm thanh nguồn, phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự : Công trình dân dụng, Cấp III, Nhà 02 tầng, tổng diện tích sàn ≥400m2- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự công trình đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7,6 tỷ đồng. | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (trình độ chuyên môn đại học trở lên). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng mới ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5,0 tỷ đồng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn Lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 4 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5,0 KW | ≥ 5,0 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 KW | ≥ 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 4 |
| 9 | Máy phát điện =>10KVA | =>10KVA | 2 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8tấn | 0,8tấn | 2 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi 108 CV | 108 CV | 1 |
| 13 | Máy lu => 9 tấn | => 9 tấn | 1 |
| 14 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 3 |
| 15 | Máy kính vĩ, thuỷ bình | Máy kính vĩ, thuỷ bình | 1 |
| 16 | Dàn giáo khung tiệp (1bộ gồm 2 chân 2 chéo) | (1bộ gồm 2 chân 2 chéo) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi