Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661871-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 22:51:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,621,680,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 3,8 100m3
2 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Yêu cầu KT theo Chương V 48,908 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 5,82 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 5,41 100m3
5 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 149,86 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 16,25 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Yêu cầu KT theo Chương V 142,24 100m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 13,97 100m3
9 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Yêu cầu KT theo Chương V 1,2287 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 1,23 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 4,224 100m3
12 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu KT theo Chương V 10,57 100m2
13 Vận chuyển đất điều phối ngang, phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 19,28 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 3,4238 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 54,1191 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 120,58 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 140,5832 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 1,1058 100m3
19 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 22cm, mác 300 Yêu cầu KT theo Chương V 2.201,9 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu KT theo Chương V 100,09 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu KT theo Chương V 19,66 100m3
22 Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm Yêu cầu KT theo Chương V 16,5643 100m2
23 Làm khe co có thanh truyền lực Yêu cầu KT theo Chương V 1.139 m
24 Làm khe co không có thanh truyền lực Yêu cầu KT theo Chương V 1.240 m
25 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Yêu cầu KT theo Chương V 179 m
26 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Yêu cầu KT theo Chương V 566 m
27 Cắt khe co đường bê tông Yêu cầu KT theo Chương V 237,9 10m
28 Cắt khe giãn đường bê tông Yêu cầu KT theo Chương V 17,9 10m
29 Cắt khe dọc đường bê tông Yêu cầu KT theo Chương V 5,66 100m
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Yêu cầu KT theo Chương V 10,7155 100m2
B THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
C RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 74,78 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh Yêu cầu KT theo Chương V 7,25 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 5.069 cái
4 Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu KT theo Chương V 19,14 m2
5 Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200 Yêu cầu KT theo Chương V 39,16 m3
6 Đào đất móng rãnh bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 1,32 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 1,32 100m3
8 Lắp dựng tấm nắp rãnh Yêu cầu KT theo Chương V 28 cấu kiện
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 4,23 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,11 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,04 tấn
12 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại Yêu cầu KT theo Chương V 0,15 100m2
D RÃNH KÍN B=0.6M QUA ĐƯỜNG GIAO
1 Đá hộc xây vữa M75 móng rãnh + hố thu Yêu cầu KT theo Chương V 32,4 m3
2 Đá hộc xây vữa M100 thân rãnh +thân hố thu Yêu cầu KT theo Chương V 10,08 m3
3 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm Yêu cầu KT theo Chương V 20,16 m2
4 Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống Yêu cầu KT theo Chương V 21,6 m2
5 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu KT theo Chương V 1,1 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,72 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 0,38 100m3
8 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 5,4 m3
9 Cốt thép xà mũ, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,22 tấn
10 Ván khuôn xà mũ Yêu cầu KT theo Chương V 0,22 100m2
11 Lắp dựng tấm nắp rãnh Yêu cầu KT theo Chương V 36 cấu kiện
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 9,24 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,27 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,66 tấn
15 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại Yêu cầu KT theo Chương V 0,31 100m2
16 Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 Yêu cầu KT theo Chương V 3,46 m3
17 Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 Yêu cầu KT theo Chương V 1,67 m3
18 Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 Yêu cầu KT theo Chương V 1,46 m3
19 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu Yêu cầu KT theo Chương V 9,69 m2
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Yêu cầu KT theo Chương V 0,416 m3
E RÃNH CƠ GIA CỐ
1 Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 25,49 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu KT theo Chương V 0,46 100m2
3 Đá dăm đệm móng Yêu cầu KT theo Chương V 12,16 m3
4 Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Yêu cầu KT theo Chương V 0,38 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,38 100m3
F BẬC NƯỚC
1 Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 20,84 m3
2 Ván khuôn bậc nước Yêu cầu KT theo Chương V 0,77 100m2
3 Đào móng bậc nước bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 0,41 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 0,09 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,41 100m3
G GIA CỐ ĐUÔI RÃNH BIÊN
1 Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố đuôi rãnh biên Yêu cầu KT theo Chương V 35,28 m3
2 Bê tông M200 đá 2x4 gờ giảm tốc Yêu cầu KT theo Chương V 1,54 m3
3 Ván khuôn gờ giảm tốc Yêu cầu KT theo Chương V 0,189 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 0,201 100m3
5 Đào đấtmóng rãnh bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 0,871 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,871 100m3
H THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
I CỐNG BẢN NHỎ
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu KT theo Chương V 33,52 m3
2 Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 Yêu cầu KT theo Chương V 36,08 m3
3 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm Yêu cầu KT theo Chương V 65,59 m2
4 Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống Yêu cầu KT theo Chương V 36,44 m2
5 Lắp đặt tấm bản cống Yêu cầu KT theo Chương V 36 cấu kiện
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 10,06 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,41 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,44 tấn
9 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Yêu cầu KT theo Chương V 0,5112 100m2
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 36 cấu kiện
11 Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 Yêu cầu KT theo Chương V 15,39 m3
12 Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 Yêu cầu KT theo Chương V 7,404 m3
13 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu Yêu cầu KT theo Chương V 42,204 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 0,6 m3
15 Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cống Yêu cầu KT theo Chương V 18,3375 m3
16 Đá hộc xây vữa M100 thân tường Yêu cầu KT theo Chương V 6,815 m3
17 Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm Yêu cầu KT theo Chương V 21,5799 m2
18 Láng vữa XM mác 100 Yêu cầu KT theo Chương V 16,65 m2
19 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 10,35 m3
20 Cốt thép xà mũ cống, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,24 tấn
21 Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,05 tấn
22 Ván khuôn xà mũ Yêu cầu KT theo Chương V 0,56 100m2
23 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 0,57 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,01 tấn
25 Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300 Yêu cầu KT theo Chương V 4,58 m3
26 Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước Yêu cầu KT theo Chương V 44,78 m3
27 Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố Yêu cầu KT theo Chương V 7,68 m3
28 Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố Yêu cầu KT theo Chương V 57,48 m2
29 Trát vữa XM mác 100 dày 2,0 cm bậc nước Yêu cầu KT theo Chương V 84,94 m2
30 Đá hộc xếp khan Yêu cầu KT theo Chương V 28,2 m3
31 Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng Yêu cầu KT theo Chương V 0,61 m3
32 Ván khuôn gờ tiêu năng Yêu cầu KT theo Chương V 0,08 100m2
33 Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy Yêu cầu KT theo Chương V 8,53 m3
34 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 0,8385 100m3
35 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 3,3541 100m3
36 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 4,1927 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 1,2775 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,8385 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 3,3541 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 4,1927 100m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Yêu cầu KT theo Chương V 23,684 m3
J CỐNG BẢN LỚN
1 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 50,46 m3
2 Ván khuôn móng cống Yêu cầu KT theo Chương V 0,87 100m2
3 Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 80,23 m3
4 Ván khuôn thân cống Yêu cầu KT theo Chương V 1,99 100m2
5 Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 10,75 m3
6 Ván khuôn thanh chống Yêu cầu KT theo Chương V 0,43 100m2
7 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 10,64 m3
8 Cốt thép xà mũ cống, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,46 tấn
9 Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,06 tấn
10 Ván khuôn xà mũ Yêu cầu KT theo Chương V 0,38 100m2
11 Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 6 cấu kiện
12 Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 12 cấu kiện
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 Yêu cầu KT theo Chương V 18,74 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,9144 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,6989 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mm Yêu cầu KT theo Chương V 1,0911 tấn
17 Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại Yêu cầu KT theo Chương V 0,5178 100m2
18 Dải cao su đệm Yêu cầu KT theo Chương V 36 m
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 12 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu KT theo Chương V 6 cấu kiện
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 1km Yêu cầu KT theo Chương V 4,69 10 tấn/km
22 Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 0,95 m3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,26 tấn
24 Bê tông phủ đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 6,02 m3
25 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 18,11 m3
26 Cốt thép bản quá độ đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,4 tấn
27 Cốt thép bản quá độ, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 1,81 tấn
28 Ván khuôn bản quá độ Yêu cầu KT theo Chương V 0,25 100m2
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Yêu cầu KT theo Chương V 39,06 m3
30 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu KT theo Chương V 6,92 m3
31 Cốt thép gờ lan can, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 1,13 tấn
32 Ván khuôn gờ lan can Yêu cầu KT theo Chương V 0,39 100m2
33 Sản xuất thép hình lan can Yêu cầu KT theo Chương V 0,99 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu KT theo Chương V 14,39 m2
35 Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 57,76 m3
36 Ván khuôn tường cánh Yêu cầu KT theo Chương V 1,78 100m2
37 Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 96,52 m3
38 Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh Yêu cầu KT theo Chương V 1,83 100m2
39 Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 35,18 m3
40 Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố Yêu cầu KT theo Chương V 0,85 100m2
41 Đá hộc xếp khan Yêu cầu KT theo Chương V 24,25 m3
42 Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy Yêu cầu KT theo Chương V 56,91 m3
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Yêu cầu KT theo Chương V 0,4 100m
44 Đá dăm tầng lọc ngược Yêu cầu KT theo Chương V 0,56 m3
45 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Yêu cầu KT theo Chương V 0,19 100m2
46 Bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 22,25 m3
47 Ván khuôn chân khay Yêu cầu KT theo Chương V 1,14 100m2
48 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 0,57 100m3
49 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 1,85 100m3
50 Đào móng cống bằng máy đào Yêu cầu KT theo Chương V 1,5189 100m3
51 Phá đá hố móng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Yêu cầu KT theo Chương V 0,7134 100m3
52 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Yêu cầu KT theo Chương V 0,7134 100m3
53 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,7134 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu KT theo Chương V 7,2588 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 0,5719 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 1,853 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 1,5189 100m3
58 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Yêu cầu KT theo Chương V 41,852 m3
59 Đào đất C3 dẫn dòng Yêu cầu KT theo Chương V 4,2839 100m3
60 Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu KT theo Chương V 20,9794 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu KT theo Chương V 2,271 100m3
62 Đào thanh thải đường tạm + vòng vây Yêu cầu KT theo Chương V 20,9253 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu KT theo Chương V 4,2839 100m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (tính tận dụng 50%) Yêu cầu KT theo Chương V 9,3 m3
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 1,0022 tấn
66 Ván khuôn ống cống (tính tận dụng 50%) Yêu cầu KT theo Chương V 2,055 100m2
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm Yêu cầu KT theo Chương V 30 đoạn ống
68 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt) Yêu cầu KT theo Chương V 30 đoạn ống
69 Ca bơm nước phục vụ thi công Yêu cầu KT theo Chương V 30 Ca
K AN TOÀN GIAO THÔNG
L Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu KT theo Chương V 4,4345 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 9,955 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, cọc H đường kính Yêu cầu KT theo Chương V 0,4793 tấn
4 Ván khuôn cọc tiêu, cọc H Yêu cầu KT theo Chương V 0,6661 100m2
5 Sơn cọc tiêu, cọc H, sơn 2 nước Yêu cầu KT theo Chương V 77,649 m2
6 Chôn cọc tiêu, cọc H Yêu cầu KT theo Chương V 181 cái
7 Đào đất hố móng Yêu cầu KT theo Chương V 13,9008 m3
8 Đắp bù hố móng Yêu cầu KT theo Chương V 0,0232 100m3
M Biển báo
1 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm Yêu cầu KT theo Chương V 22 cái
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật Yêu cầu KT theo Chương V 6 cái
3 Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu KT theo Chương V 3,875 m3
4 Đào đất hố móng Yêu cầu KT theo Chương V 4,65 m3
5 Đắp bù hố móng Yêu cầu KT theo Chương V 0,0077 100m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Yêu cầu KT theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Yêu cầu KT theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Yêu cầu KT theo Chương V 2 cái
4 Barie Yêu cầu KT theo Chương V 2 cái
5 Đèn báo hiệu Yêu cầu KT theo Chương V 2 cái
6 Đèn chiếu sáng ban đêm Yêu cầu KT theo Chương V 2 cái
7 Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (2người x 30ngày x 5 tháng) Yêu cầu KT theo Chương V 300 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.586504E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có hạng mục và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->