Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 22:51:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,621,680,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,8 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu KT theo Chương V | 48,908 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 5,82 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 5,41 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 149,86 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 16,25 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu KT theo Chương V | 142,24 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 13,97 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,2287 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,224 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,57 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất điều phối ngang, phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 19,28 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,4238 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 54,1191 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 120,58 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 140,5832 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,1058 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 22cm, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 2.201,9 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu KT theo Chương V | 100,09 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu KT theo Chương V | 19,66 | 100m3 |
| 22 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 16,5643 | 100m2 |
| 23 | Làm khe co có thanh truyền lực | Yêu cầu KT theo Chương V | 1.139 | m |
| 24 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Yêu cầu KT theo Chương V | 1.240 | m |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 179 | m |
| 26 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 566 | m |
| 27 | Cắt khe co đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 237,9 | 10m |
| 28 | Cắt khe giãn đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 17,9 | 10m |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông | Yêu cầu KT theo Chương V | 5,66 | 100m |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,7155 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| C | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 74,78 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh | Yêu cầu KT theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 5.069 | cái |
| 4 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 5 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 39,16 | m3 |
| 6 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | Yêu cầu KT theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| D | RÃNH KÍN B=0.6M QUA ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M75 móng rãnh + hố thu | Yêu cầu KT theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 thân rãnh +thân hố thu | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp rãnh | Yêu cầu KT theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn kim loại | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,69 | m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,416 | m3 |
| E | RÃNH CƠ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 25,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 12,16 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| F | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 20,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc nước | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,77 | 100m2 |
| 3 | Đào móng bậc nước bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,41 | 100m3 |
| G | GIA CỐ ĐUÔI RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 gia cố đuôi rãnh biên | Yêu cầu KT theo Chương V | 35,28 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 gờ giảm tốc | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ giảm tốc | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Đào đấtmóng rãnh bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,871 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| I | CỐNG BẢN NHỎ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT theo Chương V | 33,52 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 36,08 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 65,59 | m2 |
| 4 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 36,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,06 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 11 | Đá hộc xây thân hố thu, vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 15,39 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây móng hố thu, vữa XM mác 75 | Yêu cầu KT theo Chương V | 7,404 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu | Yêu cầu KT theo Chương V | 42,204 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa M75 móng tường cánh, chân khay, sân cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 18,3375 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây vữa M100 thân tường | Yêu cầu KT theo Chương V | 6,815 | m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 21,5799 | m2 |
| 18 | Láng vữa XM mác 100 | Yêu cầu KT theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 20 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây vữa M75 sân gia cố, bậc nước | Yêu cầu KT theo Chương V | 44,78 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây vữa M75 chân khay sân gia cố | Yêu cầu KT theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 28 | Láng vữa XM mác 100 dày 2cm sân gia cố | Yêu cầu KT theo Chương V | 57,48 | m2 |
| 29 | Trát vữa XM mác 100 dày 2,0 cm bậc nước | Yêu cầu KT theo Chương V | 84,94 | m2 |
| 30 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu KT theo Chương V | 28,2 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy | Yêu cầu KT theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 34 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,3541 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,1927 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,2775 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,3541 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,1927 | 100m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu KT theo Chương V | 23,684 | m3 |
| J | CỐNG BẢN LỚN | |||
| 1 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 50,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 80,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,99 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thanh chống, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 10,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu KT theo Chương V | 18,74 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,9144 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,6989 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,0911 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 18 | Dải cao su đệm | Yêu cầu KT theo Chương V | 36 | m |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly 1km | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,69 | 10 tấn/km |
| 22 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 24 | Bê tông phủ đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 25 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 18,11 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,4 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,81 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu KT theo Chương V | 39,06 | m3 |
| 30 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu KT theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 31 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất thép hình lan can | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu KT theo Chương V | 14,39 | m2 |
| 35 | Bê tông tường cánh, đá 2x4 mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 57,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường cánh | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sân cống, móng, chân khay tường cánh đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 96,52 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sân cống, móng, chân khay tường cánh | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chân khay gia cố, sân gia cố đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 35,18 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay gia cố, sân gia cố | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu KT theo Chương V | 24,25 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy | Yêu cầu KT theo Chương V | 56,91 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Đá dăm tầng lọc ngược | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 45 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 46 | Bê tông chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 22,25 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cống bằng máy đào | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,5189 | 100m3 |
| 51 | Phá đá hố móng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 52 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,7134 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu KT theo Chương V | 7,2588 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,5719 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,5189 | 100m3 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu KT theo Chương V | 41,852 | m3 |
| 59 | Đào đất C3 dẫn dòng | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,2839 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu KT theo Chương V | 20,9794 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,271 | 100m3 |
| 62 | Đào thanh thải đường tạm + vòng vây | Yêu cầu KT theo Chương V | 20,9253 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,2839 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (tính tận dụng 50%) | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 1,0022 | tấn |
| 66 | Ván khuôn ống cống (tính tận dụng 50%) | Yêu cầu KT theo Chương V | 2,055 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 68 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt) | Yêu cầu KT theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 69 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Yêu cầu KT theo Chương V | 30 | Ca |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, cọc H, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,4345 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 9,955 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H đường kính | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,4793 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu, cọc H | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,6661 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc H, sơn 2 nước | Yêu cầu KT theo Chương V | 77,649 | m2 |
| 6 | Chôn cọc tiêu, cọc H | Yêu cầu KT theo Chương V | 181 | cái |
| 7 | Đào đất hố móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 13,9008 | m3 |
| 8 | Đắp bù hố móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,0232 | 100m3 |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm | Yêu cầu KT theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Yêu cầu KT theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu KT theo Chương V | 3,875 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Đắp bù hố móng | Yêu cầu KT theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Yêu cầu KT theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Barie | Yêu cầu KT theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Yêu cầu KT theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Yêu cầu KT theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (2người x 30ngày x 5 tháng) | Yêu cầu KT theo Chương V | 300 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.586504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có hạng mục và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi