Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Đào Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Đào Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 21:58:00 đến ngày 2021-06-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,058,405,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | gốc |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,9 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,338 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,776 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | nt | 0,059 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 7,412 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | nt | 1,815 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,48 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 4,719 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | nt | 33,515 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,203 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,711 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,766 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,714 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 42,684 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 6,332 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 18,396 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,837 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,272 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,514 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,683 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,426 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 20,996 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,694 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,694 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,028 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 2,706 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | nt | 0,735 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,966 | 100m3 |
| 31 | Đất san lấp công trình | nt | 493,65 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 2,706 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5,004 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,94 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,276 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,889 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 33,007 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 200,377 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,387 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 24,98 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,453 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,298 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,668 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200 đá 1x2, PCB30 | nt | 8,143 | m3 |
| 14 | Lan can thép hộp | nt | 2.025,447 | kg |
| 15 | Sơn tĩnh điện lan can | nt | 2.025,447 | kg |
| 16 | Lan can inox 304 | nt | 59,64 | kg |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 145,203 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 15,04 | m |
| 19 | Khung treo+ In ảnh Bác Hồ, chủ đề học tập | nt | 1 | Cái |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 5,7092 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 10,872 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,867 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,069 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 10,676 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 175,858 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 1,759 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 1,759 | 100m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.087,15 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 720,898 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 588,282 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 689,389 | m2 |
| 33 | Kẻ phân vị lõm | nt | 345,84 | M |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.179,013 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 414,1 | m |
| 36 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 55,04 | m |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 38,415 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 10,925 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | nt | 1.060,306 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.277,671 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.987,061 | m2 |
| 42 | Logo trường làm bằng nhôm alu | nt | 1 | Bộ |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 1,29 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,961 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,591 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,64 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,106 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,106 | 100m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,599 | m3 |
| 50 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 129,05 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 103,142 | m2 |
| 52 | Gia công lan can cầu thang sắt hộp | nt | 553,627 | kg |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | nt | 553,627 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 35,855 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 129,05 | m2 |
| 56 | Tôn cửa lên mái + Khóa cửa | nt | 1 | bộ |
| 57 | Trụ gỗ nghiến cầu thang | nt | 4 | trụ |
| 58 | Thang chữ A lên mái | nt | 1 | Cái |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,166 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 24,602 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,257 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,226 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,823 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,334 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,334 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 188,765 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,88 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | nt | 61,2 | m |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,435 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 206,456 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | nt | 206,456 | m2 |
| 72 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 206,456 | m2 |
| 73 | Ống nhựa thoát nước D90 | nt | 0,964 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D90 | nt | 40 | cái |
| 75 | Phễu thu nước | nt | 8 | cái |
| 76 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | nt | 8 | ống |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | nt | 8 | quả |
| 78 | SXLD đai INOX | nt | 97 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 69,774 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 134,18 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 69,774 | m2 |
| 82 | Gia công sen hoa cửa sổ sắt hộp | nt | 1.370,045 | kg |
| 83 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ | nt | 1.370 | kg |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 109,44 | m2 |
| 85 | SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | nt | 77,76 | m2 |
| 86 | SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | nt | 109,44 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi chìm liên doanh | nt | 24 | Bộ |
| 88 | SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) | nt | 24,06 | m2 |
| 89 | Vận chuyển sắt hộp đi sơn tĩnh điện và vận chuyển về | nt | 2 | Chuyến |
| 90 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 46,032 | 1m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 8,421 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 12,235 | m3 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,08 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 19,558 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 9,01 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400mm PCB30 | nt | 6,5 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | nt | 50,58 | m2 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,98 | m3 |
| 99 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,421 | m3 |
| 100 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 107,325 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,625 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,625 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | nt | 0,235 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,28 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,505 | m3 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 136 | 1cấu kiện |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,51 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,51 | 100m2 |
| 109 | Bảng từ | nt | 12 | Cái |
| 110 | Đào nền sân thủ công - Cấp đất III | nt | 32,634 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát nền sân | nt | 10,878 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 21,756 | m3 |
| 113 | Cắt khe co dãn | nt | 0,5 | 100m |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,326 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT VÀ MẠNG TIN HỌC | |||
| 1 | Tủ điện nhựa chứa các MCCB 600x400x200mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện nhựa chứa các MCCB 400x300x150mm | nt | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm đôi | nt | 24 | cái |
| 4 | Hộp automat lắp các MCB 300x200x150mm | nt | 12 | hộp |
| 5 | Đèn Led 2x18 | nt | 96 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần vòng D280mm | nt | 47 | bộ |
| 7 | Công tắc đôi | nt | 30 | cái |
| 8 | Công tắc ba | nt | 27 | cái |
| 9 | Quạt treo tường | nt | 12 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 cực | nt | 6 | cái |
| 11 | Quạt trần | nt | 60 | cái |
| 12 | Ống nhựa cách điện D16 | nt | 1.777,4 | m |
| 13 | Ống nhựa cách điện D32 | nt | 140,1 | m |
| 14 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | nt | 60 | m |
| 15 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 465 | m |
| 16 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | nt | 1.312,4 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 | nt | 80,1 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 4x35mm2 | nt | 100 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 | nt | 30 | m |
| 20 | Dây thép fi 4mm | nt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Automat 3 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 23 | Automat 3 pha 50A | nt | 3 | cái |
| 24 | Automat 1 pha 40A | nt | 12 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 16A | nt | 36 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 10A | nt | 3 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 16,072 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,161 | 100m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 8 | cái |
| 31 | con sứ chân kim thu sét | nt | 8 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 224,54 | m |
| 33 | Cọc dỡ dây chống sét | nt | 225 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | nt | 57,4 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 10 | cọc |
| 36 | hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 2 | hộp |
| 37 | Thử tiếp địa an toàn | nt | 2 | hộp |
| 38 | Dây cáp mạng CAT6 | nt | 260 | m |
| 39 | Switch mạng 24 cổng | nt | 1 | bộ |
| 40 | Hạt mạng RJ145 | nt | 12 | cái |
| 41 | Hộp tủ mạng KT 150x400x380mm | nt | 1 | hộp |
| 42 | Ống gen mềm D16 | nt | 260 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01: Giá trị ≥ 4.242.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi