Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Đào Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661783-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường tiểu học Đào Xá
Số hiệu KHLCNT 20210659606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 21:58:00 đến ngày 2021-06-28 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,058,405,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU MÓNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 30 gốc
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột nt 0,9 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,338 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 0,776 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm nt 0,059 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 7,412 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II nt 1,815 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 0,48 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III nt 4,719 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 nt 33,515 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 1,203 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,711 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,139 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,766 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,714 tấn
16 Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 42,684 m3
17 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 6,332 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 18,396 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 19,837 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,272 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,514 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,683 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,426 tấn
24 Bê tông giằng móng máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 20,996 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 0,694 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 0,694 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 6,028 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II nt 2,706 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III nt 0,735 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 3,966 100m3
31 Đất san lấp công trình nt 493,65 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II nt 2,706 100m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 5,004 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,94 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,276 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 4,889 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 33,007 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 200,377 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,387 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 24,98 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,316 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 1,453 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,298 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,668 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200 đá 1x2, PCB30 nt 8,143 m3
14 Lan can thép hộp nt 2.025,447 kg
15 Sơn tĩnh điện lan can nt 2.025,447 kg
16 Lan can inox 304 nt 59,64 kg
17 Lắp dựng lan can sắt nt 145,203 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 15,04 m
19 Khung treo+ In ảnh Bác Hồ, chủ đề học tập nt 1 Cái
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 5,7092 100m2
21 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m nt 10,872 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 1,736 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 5,867 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 7,069 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 10,676 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 175,858 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 1,759 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 1,759 100m3
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 1.087,15 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 720,898 m2
31 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 588,282 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 689,389 m2
33 Kẻ phân vị lõm nt 345,84 M
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.179,013 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 414,1 m
36 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 nt 55,04 m
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 38,415 m3
38 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công nt 10,925 m3
39 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 nt 1.060,306 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.277,671 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.987,061 m2
42 Logo trường làm bằng nhôm alu nt 1 Bộ
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 1,29 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,961 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,591 tấn
46 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 nt 10,64 m3
47 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km nt 0,106 100m3
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km nt 0,106 100m3
49 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 3,599 m3
50 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 129,05 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 nt 103,142 m2
52 Gia công lan can cầu thang sắt hộp nt 553,627 kg
53 Sơn tĩnh điện lan can sắt nt 553,627 kg
54 Lắp dựng lan can sắt nt 35,855 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 129,05 m2
56 Tôn cửa lên mái + Khóa cửa nt 1 bộ
57 Trụ gỗ nghiến cầu thang nt 4 trụ
58 Thang chữ A lên mái nt 1 Cái
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 5,166 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 nt 24,602 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,257 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,226 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 2,823 m3
64 Gia công xà gồ thép nt 2,334 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép nt 2,334 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 188,765 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 4,88 100m2
68 Tôn úp nóc nt 61,2 m
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 nt 2,435 m3
70 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 206,456 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô nt 206,456 m2
72 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 nt 206,456 m2
73 Ống nhựa thoát nước D90 nt 0,964 100m
74 Cút nhựa D90 nt 40 cái
75 Phễu thu nước nt 8 cái
76 Sử lý chống thấm ống thu nước mái nt 8 ống
77 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX nt 8 quả
78 SXLD đai INOX nt 97 cái
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 69,774 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 134,18 m
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 69,774 m2
82 Gia công sen hoa cửa sổ sắt hộp nt 1.370,045 kg
83 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ nt 1.370 kg
84 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 109,44 m2
85 SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) nt 77,76 m2
86 SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) nt 109,44 m2
87 Khóa cửa đi chìm liên doanh nt 24 Bộ
88 SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) (hoặc tương đương) nt 24,06 m2
89 Vận chuyển sắt hộp đi sơn tĩnh điện và vận chuyển về nt 2 Chuyến
90 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 46,032 1m3
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 8,421 1m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 12,235 m3
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,08 m3
94 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 nt 19,558 m3
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 9,01 m3
96 Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400mm PCB30 nt 6,5 m2
97 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 nt 50,58 m2
98 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 6,98 m3
99 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,421 m3
100 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 nt 107,325 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1,625 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1,625 m2
103 Gia công, lắp đặt thép tấm đan nt 0,235 tấn
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,28 100m2
105 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 4,505 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 136 1cấu kiện
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 12,51 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 12,51 100m2
109 Bảng từ nt 12 Cái
110 Đào nền sân thủ công - Cấp đất III nt 32,634 1m3
111 Đắp cát nền sân nt 10,878 m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 21,756 m3
113 Cắt khe co dãn nt 0,5 100m
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,326 100m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHỐNG SÉT VÀ MẠNG TIN HỌC
1 Tủ điện nhựa chứa các MCCB 600x400x200mm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện nhựa chứa các MCCB 400x300x150mm nt 2 hộp
3 Ổ cắm đôi nt 24 cái
4 Hộp automat lắp các MCB 300x200x150mm nt 12 hộp
5 Đèn Led 2x18 nt 96 bộ
6 Đèn ốp trần vòng D280mm nt 47 bộ
7 Công tắc đôi nt 30 cái
8 Công tắc ba nt 27 cái
9 Quạt treo tường nt 12 cái
10 Công tắc đơn 2 cực nt 6 cái
11 Quạt trần nt 60 cái
12 Ống nhựa cách điện D16 nt 1.777,4 m
13 Ống nhựa cách điện D32 nt 140,1 m
14 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 nt 60 m
15 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 nt 465 m
16 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 nt 1.312,4 m
17 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 nt 80,1 m
18 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 4x35mm2 nt 100 m
19 Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA 3x10+1x6mm2 nt 30 m
20 Dây thép fi 4mm nt 100 m
21 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ nt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Automat 3 pha 100A nt 1 cái
23 Automat 3 pha 50A nt 3 cái
24 Automat 1 pha 40A nt 12 cái
25 Automat 1 pha 16A nt 36 cái
26 Automat 1 pha 10A nt 3 cái
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 16,072 1m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,161 100m3
29 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 8 cái
30 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 8 cái
31 con sứ chân kim thu sét nt 8 cái
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 224,54 m
33 Cọc dỡ dây chống sét nt 225 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm nt 57,4 m
35 Gia công, đóng cọc chống sét nt 10 cọc
36 hộp kiểm tra tiếp địa nt 2 hộp
37 Thử tiếp địa an toàn nt 2 hộp
38 Dây cáp mạng CAT6 nt 260 m
39 Switch mạng 24 cổng nt 1 bộ
40 Hạt mạng RJ145 nt 12 cái
41 Hộp tủ mạng KT 150x400x380mm nt 1 hộp
42 Ống gen mềm D16 nt 260 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01: Giá trị ≥ 4.242.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->