Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 21:05:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,021,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.845.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ĐUA BĂNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 516,2117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4356 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải (Đất đổ thải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4521 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7438 | 100m3 |
| 5 | Phủ bạt mặt đường lượn sóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0532 | 100m2 |
| 6 | Đắp bao tải chứa đất (chèn chân bạt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 166,0122 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5718 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5718 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc gỗ D10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 589 | cái |
| 10 | Lưới an toàn (Lưới mắt cáo bằng dù) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9.534,8988 | m2 |
| 11 | Bao tải đay | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.767 | cái |
| 12 | Vỏ chấu (bọc bao tải quấn cọc) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8.835 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0969 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7969 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng trụ gỗ T1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9097 | m3 Ck |
| 17 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ T2+T3, chiều dài cầu <= 6 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1854 | m3 Ck |
| 18 | Gia công, lắp dựng thanh xà gỗ ngang T4+T5, dọc, chiều dài cầu <= 6 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6525 | m3 Ck |
| 19 | Thi công mặt cầu bằng ván gỗ xẻ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 79,91 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện dầm thép dầm ngang, thép V100x100x7 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1712 | tấn |
| 21 | Gia công lan can LC1, LC2, LC3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | tấn |
| 22 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 24 | Đắp bao tải chứa đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,519 | m3 |
| 25 | Đào xúc, san đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.172,7778 | m3 |
| 26 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 370,5594 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải (Đất đổ thải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7638 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5013 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4144 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải (Đất đổ thải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7602 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐUA ĐỔ ĐÈO | |||
| 1 | Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 385,3563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1963 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải (Đất đổ thải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0287 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6847 | 100m3 |
| 5 | Phủ bạt mặt đường lượn sóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4508 | 100m2 |
| 6 | Đắp bao tải chứa đất cấp III, (chèn chân bạt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1444 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3128 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc gỗ D10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | cái |
| 10 | Lưới an toàn (Lưới mắt cáo bằng dù) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.410,1324 | m2 |
| 11 | Bao tải đay | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 633 | cái |
| 12 | Vỏ chấu (bọc bao tải quấn cọc) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.165 | kg |
| 13 | Đào xúc, san đất | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8.167,8 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải (Đất đổ thải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3894 | 100m3 |
| C | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2689 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7228 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 4 | Bulong neo M18x800 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6444 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0326 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2832 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4602 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,901 | m3 |
| 13 | Lát gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 65,025 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7151 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4861 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4861 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1818 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1528 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9202 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0873 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2852 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0392 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0931 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7749 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7749 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3061 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4022 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m |
| 40 | Máng tôn rộng 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7297 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8807 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9183 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4796 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5057 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7316 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,959 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9623 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8784 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2726 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 119,23 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1332 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1152 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8197 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8577 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,712 | m2 |
| 66 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng giá đỡ chậu bằng inox hộp 30x30x1.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,64 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 1.5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4189 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5418 | m3 |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6176 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,716 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,525 | m2 |
| 74 | Xây tường gạch hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 75 | Sơn không bả dầm, tường các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 369,6584 | m2 |
| 76 | Bể tự hoại 3 ngăn (7,79m2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xả | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Si phon lật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa các loại D25, D32, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa các loại D25, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa các loại D25, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 90 | Dây cấp nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt thoát sàn khử mùi bằng inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7792 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0328 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5983 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3272 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1712 | m3 |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7057 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7057 | tấn |
| 104 | Gia công giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 105 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4923 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4923 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7045 | m2 |
| 109 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8892 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 111 | Máng tôn rộng 300 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Đào móng, chiều rộng móng <= 6m. | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7297 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8807 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9183 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4796 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9347 | tấn |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5057 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7316 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,959 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9623 | tấn |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8784 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2726 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 119,23 | m2 |
| 131 | Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1332 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1152 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8197 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8577 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 161,712 | m2 |
| 137 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,992 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng giá đỡ chậu bằng inox hộp 30x30x1.5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,64 | kg |
| 139 | Gia công, lắp dựng vách ngăn dày 1.5mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4189 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5418 | m3 |
| 142 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6176 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 106,716 | m2 |
| 144 | Cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,525 | m2 |
| 145 | Xây tường gạch hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 211,5252 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,1332 | m2 |
| 148 | Bể tự hoại 3 ngăn (7,79m2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xả | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 155 | Si phon lật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D15 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D25, D32, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25, D40, D50, D110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 162 | Dây cấp nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt thoát sàn khử mùi bằng inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.845.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào . | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi