Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661302-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210660941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 21:05:00 đến ngày 2021-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.845.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào .
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐUA BĂNG ĐỒNG
1Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật516,2117100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,4356100m3
3San đất bãi thải (Đất đổ thải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,4521100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,7438100m3
5Phủ bạt mặt đường lượn sóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,0532100m2
6Đắp bao tải chứa đất (chèn chân bạt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật166,0122m3
7Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật73,5718m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,5718m3
9Lắp dựng cọc gỗ D10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật589cái
10Lưới an toàn (Lưới mắt cáo bằng dù)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9.534,8988m2
11Bao tải đay Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.767cái
12Vỏ chấu (bọc bao tải quấn cọc)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8.835kg
13Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0969100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7969100m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m3
16Gia công, lắp dựng trụ gỗ T1Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9097m3 Ck
17Gia công, lắp dựng dầm gỗ T2+T3, chiều dài cầu <= 6 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1854m3 Ck
18Gia công, lắp dựng thanh xà gỗ ngang T4+T5, dọc, chiều dài cầu <= 6 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6525m3 Ck
19Thi công mặt cầu bằng ván gỗ xẻChương V Yêu cầu về kỹ thuật79,91m2
20Gia công cấu kiện dầm thép dầm ngang, thép V100x100x7Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1712tấn
21Gia công lan can LC1, LC2, LC3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8492tấn
22Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
23Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
24Đắp bao tải chứa đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật62,519m3
25Đào xúc, san đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2.172,7778m3
26San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm cả vận chuyển)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật370,5594100m3
27San đất bãi thải (Đất đổ thải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7638100m3
28Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,5013100m3
29Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4144100m3
30San đất bãi thải (Đất đổ thải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7602100m3
B ĐƯỜNG ĐUA ĐỔ ĐÈO
1Đào nền đường (Bao gồm cả vận chuyển)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật385,3563100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1963100m3
3San đất bãi thải (Đất đổ thải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,0287100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,6847100m3
5Phủ bạt mặt đường lượn sóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4508100m2
6Đắp bao tải chứa đất cấp III, (chèn chân bạt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật52,1444m3
7Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,3128m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,3128m3
9Lắp dựng cọc gỗ D10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật211cái
10Lưới an toàn (Lưới mắt cáo bằng dù)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.410,1324m2
11Bao tải đayChương V Yêu cầu về kỹ thuật633cái
12Vỏ chấu (bọc bao tải quấn cọc)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3.165kg
13Đào xúc, san đấtChương V Yêu cầu về kỹ thuật8.167,8m3
14San đất bãi thải (Đất đổ thải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,3894100m3
C CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2689100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,7228m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
4Bulong neo M18x800Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,6444m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0326m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,2832m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,29m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4602100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,901m3
13Lát gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,8m2
14Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long (hoặc tương đương) 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật65,025m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7151tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7151tấn
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4861tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4861tấn
21Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1818100m2
22Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu <= 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,528m3
23Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,1528m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9202m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,0873m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,2852m3
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,0392m3
29Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,532tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,064tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,064tấn
33Gia công giằng mái thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0931tấn
35Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7749tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7749tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật149,3061m2
38Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4022100m2
39Tôn úp nóc máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật24,6m
40Máng tôn rộng 300Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,2m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
42Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Đào móng, chiều rộng móng <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7297100m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8807m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,9183m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4796m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9347tấn
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5057100m3
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4394m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7316tấn
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,959m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9623tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,8784m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,2726m3
59Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật119,23m2
60Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật158,1332m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,18m2
62Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,1152m2
63Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8197m3
64Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,8577m2
65Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật161,712m2
66Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,992m2
67Gia công, lắp dựng giá đỡ chậu bằng inox hộp 30x30x1.5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,64kg
68Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 1.5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4189m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5418m3
71Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6176m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,716m2
73Cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,525m2
74Xây tường gạch hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
75Sơn không bả dầm, tường các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật369,6584m2
76Bể tự hoại 3 ngăn (7,79m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
78Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
79Lắp đặt hộp giấyChương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xảChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Si phon lậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
84Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D15Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt van chặn D40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt ống nhựa các loại D25, D32, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
88Lắp đặt tê nhựa các loại D25, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
89Lắp đặt cút nhựa các loại D25, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
90Dây cấp nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
92Lắp đặt thoát sàn khử mùi bằng inoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
93Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
94Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,7792m3
95Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0328m3
96Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5983m3
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,3272m3
99Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,1712m3
100Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2891tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2891tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7057tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7057tấn
104Gia công giằng mái thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1164tấn
105Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1164tấn
106Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4923tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4923tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật96,7045m2
109Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8892100m2
110Tôn úp nóc máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
111Máng tôn rộng 300Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,2m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
115Đào móng, chiều rộng móng <= 6m.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7297100m3
116Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8807m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,9183m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,4796m3
119Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9347tấn
122Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5057100m3
123Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4394m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0625tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7316tấn
126Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,959m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9623tấn
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,8784m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,2726m3
130Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật119,23m2
131Trát tường xây gạch chỉ đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật158,1332m2
132Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,18m2
133Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,1152m2
134Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,8197m3
135Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70,8577m2
136Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật161,712m2
137Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,992m2
138Gia công, lắp dựng giá đỡ chậu bằng inox hộp 30x30x1.5Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,64kg
139Gia công, lắp dựng vách ngăn dày 1.5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
140Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4189m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5418m3
142Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6176m2
143Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật106,716m2
144Cửa đi khung nhôm kính, kính mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,525m2
145Xây tường gạch hoa bê tông thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật211,5252m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật158,1332m2
148Bể tự hoại 3 ngăn (7,79m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
150Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
151Lắp đặt hộp giấyChương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
152Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn xảChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
154Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
155Si phon lậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D15Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt van chặn D40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Lắp đặt ống nhựa D25, D32, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
160Lắp đặt tê nhựa PPR D25, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D25, D40, D50, D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70cái
162Dây cấp nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật27cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
164Lắp đặt thoát sàn khử mùi bằng inoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.845.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Bản chụp Bằng tốt nghiệp Đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đã hoàn thành)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào . Dung tích gầu ≥ 0,8m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV1
3 Ôtô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn3
4 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T1
5 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->