Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661304-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 21:01:00 đến ngày 2021-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,380,480,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,0977 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165,913 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,1545 100m3
4 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,1243 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4811 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,1849 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110,325 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,7433 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,547 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5889 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,1475 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,1849 100m3
B BỜ VÂY THI CÔNG:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,9 100m
2 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 357 m2
3 Nẹp tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 714 m
4 thép phi 6 rằng đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 357 Kg
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6775 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6775 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6775 100m3
8 Bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Ca
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.551,17 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3928 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,1338 100m3
D CỐNG HỘP 3X3M:
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,38 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,96 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,64 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,68 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2621 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0119 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,19 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3831 100m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3372 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7012 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,32 m3
12 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,31 m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1 100m
14 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93 m2
15 Nẹp tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186 m
16 Bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 Ca
17 thép phi 6 rằng đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93 Kg
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6975 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2423 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7463 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7463 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,694 100m3
E RÃNH CHỊU LỰC, CỐNG BẢN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,38 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1635 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4246 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,24 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1755 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,66 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,29 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,23 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,878 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2538 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5912 100m3
F CỐNG TRÒN:
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,42 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,51 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,62 m3
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,54 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1384 tấn
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7148 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4858 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1008 100m3
9 Phá dỡ móng đá Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9578 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,38 m2
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6 100m
14 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 m2
15 Nẹp tre Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 156 m
16 thép phi 6 rằng đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78 Kg
17 Bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 ca
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,585 100m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,585 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0959 100m3
G CÔNG TÁC BẢO ĐẢM ATGT, BIỂN BÁO:
1 Di chuyển cột điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
2 Gia công, chế tạo biển chỉ hướng giao thông: Kt 100*160 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Lắp đặt cột biển chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
4 Gia công, chế tạo biển phản quan: công trường thi công KT: 120x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Cột biển D80 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,7386 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Cắt chữ Phản quang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 biển
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.214E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->