Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 20:53:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, bó vỉa, vỉa hè | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,519 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,519 | m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,187 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,187 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.770,293 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.656,429 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.656,429 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,843 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,44 | m3 |
| 10 | Xúc đất cấp 1 đổ lên ô tô bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,44 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,11 | m |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,843 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm, hoàn thiện mặt đường bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,843 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,369 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,369 | m3 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,023 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,761 | m2 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,595 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,478 | m3 |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,936 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,824 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,694 | m3 |
| F | Thoát nước mưa và cống thủy lợi | |||
| G | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt cửa thu nước bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,912 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dầm bó vỉa cửa thu, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,651 | m2 |
| 11 | Cốt thép dầm bó vỉa d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bó vỉa d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| H | Tấm đan mương | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,757 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,828 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân và móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân và móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,576 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,932 | m3 |
| 7 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | Tấn |
| I | Cống thủy lợi | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ống |
| 2 | Làm mối nối ống cống D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m.nối |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả mương TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm móng mương TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| J | Gia cố taluy, cọc tiêu | |||
| K | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,774 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,18 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,624 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,182 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất chân khay K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,807 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,85 | m3 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,94 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,064 | m2 |
| 8 | Đào đất cấp 3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng); Hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi