Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 17:45:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 6,556 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 2,295 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 952,16 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 1.062,6 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 667,92 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 248,795 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 282,348 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 91,08 | m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,95 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 2,295 | 100m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 952,16 | m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7 | m3 | |
| 13 | Thuê xe vận chuyển xà bần đi đổ | 410,29 | m3 | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 79,2 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,2 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,2 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | 15,18 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 36 | đoạn ống | |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 4 | mối nối | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 28 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 44 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | 12 | cái | |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0 mm | 34 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 19 | cái | |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | 30 | cặp bích | |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | 2 | cặp bích | |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | 17 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | 0,45 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm | 4,024 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | 85 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước trực tiếp | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | 0,88 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D114 | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D114 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D60 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Khớp nối mềm D114 | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Khớp nối mềm D160 | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Láp hút D114 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Láp hút D60 | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Mặt bíc thép 10k D114 | 16 | cặp bích | |
| 50 | Lắp đặt Mặt bíc thép 10k D 90 | 2 | cặp bích | |
| 51 | Lắp đặt Mặt bíc thép 10k D76 | 2 | cặp bích | |
| 52 | Lắp đặt Mặt bíc thép 10k D60 | 24 | cặp bích | |
| 53 | Lắp đặt Côn giảm STK 60/34 | 4 | cái | |
| 54 | Bù loong M16 L=15 cm | 68 | Cái | |
| 55 | Bù loong M16 L=8 cm | 84 | Cái | |
| 56 | Zoong lá D114 | 16 | Cái | |
| 57 | Zoong lá D90 | 2 | Cái | |
| 58 | Zoong lá D76 | 4 | Cái | |
| 59 | Zoong lá D60 | 24 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 120 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 64 | Bộ chân đế chống rung máy bơm 4hp | 2 | Bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | 0,36 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | máy | |
| 71 | Cung cấp máy bơm bù áp 4Hp, H80m, 10m3/h, bộ cánh quạt Inox | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gói thầu phòng cháy chữa cháy bằng ống HDPE - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi