Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210661681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 19:30:00 đến ngày 2021-06-28 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,168,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,500,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20,9005 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8434 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp II | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,2824 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 76,0007 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32,9385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 15,2689 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,8093 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,9827 | 100m3 |
| 9 | Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8.699,4999 | m3 |
| 10 | Mua đất C3 dùng đắp nền K95 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.929,8366 | m3 |
| 11 | Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.505,9932 | m3 |
| B | Phần mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,8929 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông cách ly | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.596,73 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,3266 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 519,41 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 78,264 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 375,6672 | kg |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,9 | 10m |
| 8 | Gỗ chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1092 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe dãn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 46,8 | kg |
| C | Bó vỉa, đan rãnh, lát hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9411 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,23 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 267 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 176 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53x25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,8125 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1.625 | m2 |
| D | Cây Xanh | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 4 | Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 13-15cm, chiều cao >=4,0m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 5 | Mua đất màu hố trồng cây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 6 | Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 78 | cây |
| 7 | Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| E | Cấp nước và Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Mối nối mềm BB D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích rỗng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống đựng PVC D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | m |
| 7 | Hộp bảo vệ van | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van gang BB D110 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê gang EEB D110x100 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Mua nắp Ganivo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp hố Ganivo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,2099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7027 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3082 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 126,05 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4822 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5343 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 16 | Ống PVC D20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 30 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Mua song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 48,5 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 81 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng C | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 41 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 49 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 91 | mối nối |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5,167 | m3 |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,0091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7371 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Mua chếch HDPE D400 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 36,23 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 164,7 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4374 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,9784 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7428 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3578 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,5562 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3552 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7744 | tấn |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 34 | T200x200 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,175 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,5375 | 100m2 |
| 3 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 307,5 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,48 | 1000 viên |
| 5 | Mua gạch BTKN | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 480 | viên |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,089 | 100kg |
| 8 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 108,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 14 | Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp Đèn led 100W ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 18 | Mua sứ báo hiêu cáp ngầm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 21 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,175 | 100m |
| 22 | Mua cầu đấu cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | đầu |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cửa |
| 27 | Mua ATP 6A | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,3107 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 35 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 36 | Mua ống nhựa D75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 10 | 1 vị trí |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | Đường dây hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 294 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,94 | 1000 viên |
| 6 | Mua gạch BTKN | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2.940 | Viên |
| 7 | Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Mua cột bê tông LT 8.5 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp cổ dề, cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ (xà tận dụng) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,3831 | 100kg |
| 15 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 338,31 | kg |
| 16 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 102 | m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 44 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 78 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cose đồng nhôm M16 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mua đầu cose đồng nhôm M25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Mua đầu cose đồng nhôm M35 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Mua đầu cose đồng nhôm M50 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Mua đầu cose đồng nhôm M70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 37 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,136 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1,0224 | 100m3 |
| 40 | Mua sứ báo cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32 | quả |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 320KVA | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 571,38 | kg |
| 8 | Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,0126 | km/dây |
| 10 | Cáp AXV/CTS-W 1x120- 24kV | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 12,6 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng, tiết diện dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,02 | km/dây |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,32 | km/dây |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x185 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 32 | m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Mua đầu cose đồng M70 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Chi phí cắt điện, đóng điện | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | lần |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV- 560kVA | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 800 A- 04 lộ ra | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì FCO 35 KV Polymer | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cấp IV. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.618.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.618.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi