Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661681-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 19:30:00 đến ngày 2021-06-28 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,168,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,500,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền
1 Đào xúc đất cấp I Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 20,9005 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,8434 100m3
3 Đào xúc đất cấp II Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4,2824 100m3
4 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 76,0007 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 32,9385 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 15,2689 100m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,8093 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12,9827 100m3
9 Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8.699,4999 m3
10 Mua đất C3 dùng đắp nền K95 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1.929,8366 m3
11 Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1.505,9932 m3
B Phần mặt đường BTXM
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,8929 100m3
2 Rải ni lông cách ly Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2.596,73 m2
3 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,3266 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 519,41 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 78,264 10m
6 Nhựa đường chèn khe co Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 375,6672 kg
7 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,9 10m
8 Gỗ chèn khe dãn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1092 m3
9 Nhựa đường chèn khe dãn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 46,8 kg
C Bó vỉa, đan rãnh, lát hè
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,9411 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12,23 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 267 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 25 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 176 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53x25cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 m
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,8125 100m3
8 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,8125 100m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1.625 m2
D Cây Xanh
1 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2538 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4,06 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,82 m3
4 Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 13-15cm, chiều cao >=4,0m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26 cây
5 Mua đất màu hố trồng cây Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 9,39 m3
6 Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 78 cây
7 Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 26 bộ
E Cấp nước và Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,92 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,85 100m
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,31 m3
4 Mối nối mềm BB D110 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
5 Mặt bích rỗng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
6 Ống đựng PVC D110 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 m
7 Hộp bảo vệ van Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
8 Van gang BB D110 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê gang EEB D110x100 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0697 100m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0171 100m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0907 100m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6,27 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,5 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11,78 m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,78 m3
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,72 100m
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0059 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,032 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,1176 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cấu kiện
23 Mua nắp Ganivo Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 18 cái
24 Lắp đặt nắp hố Ganivo Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 18 cái
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,93 100m
F Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,2099 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7027 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0323 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3082 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12,92 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 34,68 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 126,05 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4822 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0408 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,22 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2845 tấn
12 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,176 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,5343 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4,03 m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4632 tấn
16 Ống PVC D20 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16 m
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 43 cấu kiện
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,52 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0086 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,41 m3
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,78 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,16 m2
23 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0136 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0221 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,24 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cấu kiện
27 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0842 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0386 tấn
29 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,56 m3
30 Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 25T Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
31 Mua song chắn rác Composite KT 960x530 tải trọng 25 tấn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 cái
32 Lắp dựng song chắn rác Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16 cái
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16,38 m3
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 84 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 107 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 184 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 42 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 48,5 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng C Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 81 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng C Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 11 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 41 mối nối
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 49 mối nối
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 91 mối nối
45 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,95 m3
46 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5,167 m3
G Thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,0091 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7371 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,14 100m
4 Mua chếch HDPE D400 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 cái
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 14,58 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,405 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 21,87 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 36,23 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 164,7 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,08 100m2
11 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 9,18 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4374 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,5144 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8,37 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 135 cấu kiện
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,9784 100m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0935 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,01 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 9,03 m3
20 Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7,84 m3
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4,38 m3
22 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7428 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3578 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,5562 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3552 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3041 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7744 tấn
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,69 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 16,16 m2
30 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,016 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,034 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cấu kiện
34 T200x200 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
35 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2258 100m3
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,175 100m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,5375 100m2
3 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 307,5 m
4 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,48 1000 viên
5 Mua gạch BTKN Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 480 viên
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 10 cọc
7 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,089 100kg
8 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 108,9 kg
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 1 cột
10 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0832 100m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,32 100m2
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6,4 m3
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0524 tấn
14 Mua Khung móng 4M24x300x300x(675-750) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 bộ
15 Lắp Đèn led 100W ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 bộ
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3072 100m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,2765 100m3
18 Mua sứ báo hiêu cáp ngầm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 13 cái
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0147 100m2
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,052 m3
21 Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,175 100m
22 Mua cầu đấu cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 đầu
23 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 1 đầu cáp
24 Đánh số cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 10 cột
25 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 bảng
26 Lắp cửa cột Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 cửa
27 Mua ATP 6A Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 cái
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 100m
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 tủ
30 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0044 100m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0101 100m2
32 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,078 m3
33 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,3107 m3
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,95 m2
35 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 móng
36 Mua ống nhựa D75 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,5 m
37 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 10 1 vị trí
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
I Đường dây hạ thế 0,4 kV
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 1 tủ
2 Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 tủ
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,47 100m2
4 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 294 m
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,94 1000 viên
6 Mua gạch BTKN Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2.940 Viên
7 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cột
8 Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cột
9 Mua cột bê tông LT 8.5 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cột
10 Lắp cổ dề, cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 công/bộ
11 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ (xà tận dụng) Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 bộ
12 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,04 km/dây
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,8 10 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,3831 100kg
15 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 338,31 kg
16 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 70 m
17 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,7 100m
18 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,02 100m
19 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 102 m
20 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,22 100m
21 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 44 m
22 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 78 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,94 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4,42 100m
25 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2,6 10 đầu cốt
27 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
28 Mua đầu cose đồng nhôm M16 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 cái
29 Mua đầu cose đồng nhôm M25 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8 cái
30 Mua đầu cose đồng nhôm M35 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 18 cái
31 Mua đầu cose đồng nhôm M50 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 8 cái
32 Mua đầu cose đồng nhôm M70 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 cái
33 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,059 100m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,214 100m2
35 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3,6 m3
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 6 m2
37 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 5 bộ
38 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,136 100m3
39 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1,0224 100m3
40 Mua sứ báo cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 32 quả
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0361 100m2
42 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,128 m3
43 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 7 1 vị trí
44 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 1 sợi, 1 ruột
J Trạm biến áp
1 Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất ≤ 320KVA Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 máy ( 3 pha)
2 Thay cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 1 cái
3 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 tủ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 2 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 bộ
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 571,38 kg
8 Mua biển trạm, biển tủ trung thế, biển tủ hạ thế Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 cái
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,0126 km/dây
10 Cáp AXV/CTS-W 1x120- 24kV Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 12,6 m
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng, tiết diện dây Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,02 km/dây
12 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x70 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 20 m
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,32 km/dây
14 Cáp Cu/PVC 1x185 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 32 m
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
16 Mua đầu cose đồng M70 Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 4 cái
17 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 1 máy
18 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 1 cái
19 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 hệ thống
20 Chi phí cắt điện, đóng điện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 lần
K Thiết bị
1 Máy biến áp 35(22)/0,4kV- 560kVA Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 máy
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) công suất 800 A- 04 lộ ra Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 1 tủ
3 Cầu chì FCO 35 KV Polymer Theo yêu cầu của chương V E-HSMT 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư cấp IV. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.618.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->