Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661324-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 19:26:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,646,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 15,878 100m2
2 Vét hữu cơ nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,834 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,728 100m3
4 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,763 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,728 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,209 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,401 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37,356 100m2
9 Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C12.5, chiều dày bù vênh trung bình 3,18 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36,106 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 36,106 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 37,356 100m2
12 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,352 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,352 100m3
14 SXLD ván khuôn bê tông lót gờ chặn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,653 100m2
15 Bê tông lót gờ chặn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 66,333 m3
16 SXLD ván khuôn gờ chặn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 5,307 100m2
17 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 132,666 m3
18 Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7,128 m3
19 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,48 m3
20 Sản xuất cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 96 cái
21 Lắp dựng cọc tiêu BTCT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 96 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 13 cái
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 32,974 m2
24 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,5 m2
25 Công nhân cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 40 công
26 Cọc tiêu nhựa cảnh báo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền. Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.577.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->