Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 19:26:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,401,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (đổ đi) | Chương 5, E-HSMT | 2,3605 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 2,3605 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 19,9543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly 1km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 19,9543 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất cự ly | Chương 5, E-HSMT | 3,2802 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III (tận dụng để đắp nền), tận dụng đất cự ly | Chương 5, E-HSMT | 2,7335 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,3667 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 7,5382 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào rãnh đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 7,5382 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất cấp III đổ lên PTVC | Chương 5, E-HSMT | 5,965 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | Chương 5, E-HSMT | 5,965 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 2,0km | Chương 5, E-HSMT | 5,965 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt; K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 11,8101 | 100m3 |
| 15 | Lu nguyên thổ nền đường đào K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 62,8717 | 100m2 |
| 16 | Phá đá bằng búa căn khí nén - đá cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 335,5362 | m3 |
| 17 | Xúc đá bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,3554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km | Chương 5, E-HSMT | 3,3554 | 100m3 |
| 19 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 15 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương 5, E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 21 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương 5, E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 23 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤40cm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương 5, E-HSMT | 20 | gốc cây |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | Chương 5, E-HSMT | 8,6506 | 100m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 66,4062 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 6,5601 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 1.195,3108 | m3 |
| 5 | Làm móng gia cố lề lớp dưới CPĐD loại II (Dmax37,5) | Chương 5, E-HSMT | 1,2066 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 8,4666 | 100m2 |
| 7 | Làm lề đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 152,3982 | m3 |
| 8 | Đào khai thác đất cấp III vận chuyển đắp lề | Chương 5, E-HSMT | 7,4713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III khai thác về đắp, cự ly 1,0km | Chương 5, E-HSMT | 7,4713 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất cấp III về đắp nền cự ly 2,0km | Chương 5, E-HSMT | 7,4713 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp gia cố lề bằng đất cấp III; độ chặt K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 6,6117 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm cát đệm dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cống | Chương 5, E-HSMT | 1,6372 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 móng cống + chân khay | Chương 5, E-HSMT | 23,37 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 thân cống + tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 25,06 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 gia cố sân thượng, hạ lưu | Chương 5, E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK | Chương 5, E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, BT M200 | Chương 5, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 0,5x1, vữa BT mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 13 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,6794 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc K>=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T cự ly 1km | Chương 5, E-HSMT | 0,2238 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm + cát đệm móng dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 20,13 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200, dày 10cm | Chương 5, E-HSMT | 45,2925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 6,0309 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 80,3187 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng M100 giằng rãnh | Chương 5, E-HSMT | 4,9318 | m3 |
| 21 | Bốc xếp tấm đan lên bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 200,7968 | tấn |
| 22 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc tới vị trí lắp đặt cự ly trung bình Lvc=1Km | Chương 5, E-HSMT | 20,0797 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp tấm đan xuống bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 200,7968 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm lát bê tông (KT: 50x57x7cm) | Chương 5, E-HSMT | 4.026 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6015525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3203105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục nền, mặt đường và hệ thống thoát nước,(Móng cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng mác 250) tương tự về điều kiện hiện trường thi công (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự với gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.724.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.161.449.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi