Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới (Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 19:19:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,630,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến bằng máy ủi đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 17,6133 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất vét hữu cơ đổ lên PTVC đổ đi, bằng máy đào 1.6m3, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 17,6133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô 10T, cử ly Lvc=1Km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 17,6133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô 10T, cử ly Lvc=2Km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 17,6133 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đổ đi bằng máy đào 1.6m3 đổ lên PTVC, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 1,0548 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đánh cấp đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cử ly Lvc=1Km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 1,0548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất đào đánh cấp đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly Lvc=2Km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 1,0548 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường tận dung trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 2,7525 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đổ đi trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền đường đổ đi bằng máy đào 1.6m3 đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cử ly Lvc=1Km, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất đào nền đường đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T cự ly Lvc=2Km, đất cấp 2 | Chương 5, E-HSMT | 1,835 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 1.6m3, đât cấp III | Chương 5, E-HSMT | 61,1957 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10T phạm vi Lvc=1Km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 61,1957 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất đất đắp nền đường cự ly Lvc=4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 61,1957 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 56,5913 | 100m3 |
| 17 | Lu xử lý nền đường đào, Kyc=0.95 | Chương 5, E-HSMT | 30,2763 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm, Đmax 37.5mm dày 15cm, độ chặt Kyc=0.98 | Chương 5, E-HSMT | 13,5976 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 79,1026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 1.539,1442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương 5, E-HSMT | 9,6801 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe dọc | Chương 5, E-HSMT | 2.165,56 | m |
| C | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khai thác đất CPTN đắp lề đường, bằng máy đào 1.6m3 đổ lên PTVC | Chương 5, E-HSMT | 23,1761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất CPTN đắp lề đường bằng ôtô tự đổ 10T phạm vi Lvc=1Km | Chương 5, E-HSMT | 23,1761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất CPTN đắp lề đường bằng ôtô tự đổ 10T phạm vi Lvc=4Km | Chương 5, E-HSMT | 23,1761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất CPTN đắp nền đường cự ly Lvc=2km ( ngoài phạm vi 5Km) bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 23,1761 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 20,5099 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào móng phạm vi cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 0,2183 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng (đá 4*6 + cát đệm) | Chương 5, E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5372 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay đá 2x4, M150# | Chương 5, E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống đá 2*4, mác 150# | Chương 5, E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản (6-:-10)mm CT3 | Chương 5, E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản (10-:18)mm CT5 | Chương 5, E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đúc tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc tấm bản M250 đá 1*2 | Chương 5, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0.5*1 M250# | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mặt tấm bản đá 0.5*1 M300# | Chương 5, E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 14 | Đào chân khay gia cố bằng máy đào 0.4m3, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm + cát đệm dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 21,795 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố mái ta luy | Chương 5, E-HSMT | 1,4525 | 100m2 |
| 17 | Gia cố mái ta luy + chân khay đá 1*2, M200# dày 15cm | Chương 5, E-HSMT | 85,883 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đơ, biển báo tam giác | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chương 5, E-HSMT | 96 | cái |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế TNMT đối với khai thaùc khoaùng saûn | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí BVMT đối với khai thaùc khoaùng saûn | Chương 5, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01349918E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.266873975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình bao gồm nền, móng mặt đường, hệ thống thoát nước, móng mặt đường bao gồm: - Móng cấp phối đá dăm loại I, Đmax 37.5; Bê tông mặt đường đá 1*2 mác 300 (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự của gói thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.941.385.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.824.157.100 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi